30 câu trắc nghiệm Khúc xạ ánh sáng cơ bản

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 30 phút; cập nhật 16/06/2020
Thời gian làm bài thi 30 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 16/06/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 30 câu
Lượt xem 1,709 lượt xem Lượt thi 69 lượt thi

Câu 1

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

A.

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

B.

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

C.

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

D.

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

Câu 2

Hoàn thành câu phát biểu sau: “ Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị …… tại mặt phân cách giữa hai môi trường”

A.

gãy khúc

B.

uốn cong

C.

dừng lại

D.

quay trở lại

Câu 3

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ

A.

nhỏ hơn

B.

lớn hơn hoặc bằng

C.

lớn hơn

D.

nhỏ hơn hoặc lớn hơn

Câu 4

Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?

A.

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

B.

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

C.

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0

D.

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

Câu 5

Theo định luật khúc xạ thì

A.

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

B.

góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0

C.

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

D.

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

Câu 6

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

A.

n1sin r = n2sin i

B.

n1sin i = n2sin r

C.

n1cos r = n2cos i

D.

n1tan r = n2tan i

Câu 7

Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt là n thì

A.

n = 1

B.

n >1

C.

n < 1

D.

n > 0

Câu 8

Một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác dọc theo pháp tuyến của mặt phân cách thì góc khúc xạ là

A.

00

B.

900

C.

bằng igh

D.

phụ thuộc vào chiết suất hai môi trường

Câu 9

Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường (1) với vận tốc v1 sang môi trường (2) với vận tốc v2 , biết v< v1 thì

A.

i < r

B.

i > r

C.

n2sini = n1sinr

D.

Câu 10

Chọn câu không đúng. Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ không khí vào nước thì.

A.

góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r

B.

góc tới i bé hơn góc khúc xạ r

C.

góc tới i đồng biến góc khúc xạ r

D.

tỉ số sini với sinr là không đổi

Câu 11

Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ môi trường trong suốt ra không khí thì

A.

góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r

B.

góc tới i bé hơn góc khúc xạ r

C.

góc tới i nghịch biến góc khúc xạ

D.

tỉ số sini với sinr là thay đổi

Câu 12

Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thuỷ tinh là

A.

n12 = n1/n2

B.

n12 = n2/n1

C.

n21 = n2 – n1

D.

n12 = n1 – n2

Câu 13

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

A.

chính nó

B.

chân không

C.

không khí

D.

nước

Câu 14

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức

A.

sini = n

B.

sini = 1/n

C.

tani = n

D.

tani = 1/n

Câu 15

Chọn câu sai.

A.

Chiết suất là đại lượng không có đơn vị

B.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1

C.

Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1

D.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1

Câu 16

Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không khí với góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới đây là đúng?

A.

v1 > v2; i > r

B.

v1 > v2; i < r

C.

v1 < v2; i > r

D.

v1 < v2; i < r

Câu 17

Trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi

A.

truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suất có cùng chiết suất.

B.

tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

C.

có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt

D.

truyền xiên góc từ không khí vào kim cương

Câu 18

Khi nhìn một hòn sỏi trong chậu nước, ta thấy hòn sỏi như được “nâng lên”. Hiện tượng này liên quan đến

A.

sự truyền thẳng của ánh sáng

B.

sự khúc xạ của ánh sáng

C.

sự phản xạ của ánh sáng

D.

khả năng quan sát của mắt người

Câu 19

Một tia sáng truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2 với góc tới và góc khúc xạ lần lượt là 45và 300. Kết luận nào dưới đây không đúng?

A.

Môi trường 2 chiết quang hơn môi trường 1

B.

Phương của tia khúc xạ và phương của tia tới hợp nhau một góc 150

C.

Luôn có tia khúc xạ với mọi góc tới

D.

Môi trường 1 chiết quang hơn môi trường 2

Câu 20

Một tia sáng chiếu xiên góc từ một môi trường sang môi trường chiết quang kém hơn với góc tới i thì tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc khúc xạ r. Khi tăng góc tới i (Với sin i <n2/n1) thì góc khúc xạ r

A.

tăng lên và r > i

B.

tăng lên và r < i

C.

giảm xuống và r > i

D.

giảm xuống và r < i

Câu 21

Lần lượt chiếu tia sáng từ không khí vào hai môi trường (1) và (2) có chiết suất n1 và n2 với cùng góc tới i. Khi đó góc khúc xạ trong môi trường (1) là 30o, góc khúc xạ trong môi trường (2) là 45o. Kết luận nào dưới đây không đúng?

A.

Khi tia sáng truyền từ (1) sang (2) với góc tới bằng  30o thì góc khúc xạ bằng 45o.

B.

Môi trường (1) chiết quang kém hơn môi trường (2)

C.

Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi tia sáng truyền từ (1) sang (2)

D.

Khi tia sáng truyền từ (1) sang (2) với góc tới bằng 50o thì không còn tia khúc xạ

Câu 22

Một cái cọc cắm thẳng đứng trên sông, nửa bên trong nửa bên ngoài nước. Một cái cọc khác cùng chiều dài được cắm thẳng đứng trên bờ. Bóng của cọc cắm thẳng đứng dưới sông sẽ

A.

dài hơn bóng của cọc cắm trên bờ

B.

bằng với bóng của cọc cắm trên bờ

C.

ngắn hơn bóng của cọc cắm trên bờ

D.

ngắn hơn bóng của cọc cắm trên bờ nếu Mặt Trời lên cao và dài hơn bóng của cọc cắm trên bờ nếu Mặt Trời xuống thấp

Câu 23

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

A.

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

B.

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

C.

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

D.

cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

Câu 24

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:

A.

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

B.

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

C.

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

D.

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

Câu 25

Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5 của thủy tinh flin là 1,8. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi chiếu ánh sáng từ

A.

từ benzen vào nước

B.

từ nước vào thủy tinh flin

C.

từ benzen vào thủy tinh flin

D.

từ chân không vào thủy tinh flin

Câu 26

Cho ba môi trường trong suốt là nước (có chiết suất là 1,33), thủy tinh crao (có chiết suất là 1,53) và kim cương (có chiết suất là 2,41). Hiện tượng phản xạ toàn phần không thể xảy ra khi tia sáng truyền xiên góc từ

A.

thủy tinh crao sang kim cương

B.

kim cương sang thủy tinh

C.

thủy tinh crao sang nước.

D.

kim cương sang nước.

Câu 27

Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt (1) sang môi trường trong suốt (2) có chiết suất lần lượt n1 > n2. Góc tới giới hạn phản xạ toàn phần giữa 2 môi trường đó được xác định bởi công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 28

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

A.

không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần

B.

có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

C.

hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất

D.

luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

Câu 29

Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

A.

gương phẳng

B.

gương cầu

C.

cáp dẫn sáng trong nội soi

D.

thấu kính

Câu 30

Hiện tượng nào sau đây không được giải thích bằng hiện tượng phản xạ toàn phần?

A.

Lúc trưa nắng, mặt đường nhựa khô ráo, nhưng nhìn từ xa có vẻ như ướt nước

B.

Kim cương sáng lóng lánh.

C.

Ảnh Tháp Rùa trên mặt nước Hồ Gươm

D.

Cáp quang dùng trong thông tin liên lạc.

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán