300 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIÁO DỤC CÔNG DÂN 12 (Phần 5)

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhật 21/04/2020
Thời gian làm bài thi 60 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 21/04/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 1,190 lượt xem Lượt thi 14 lượt thi

Câu 1

Nước ta có mấy vùng kinh tế trọng điểm?

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 2

Nghị quyết TW 2 khóa mấy đã vạch định hướng cho sự phát triển thị trường khoa học và công nghệ và coi đây là một trong tám giải pháp cơ bản để thúc đẩy nhanh hơn sự phát triển KH&CN nước nhà, tạo môi trường để KH&CN gắn với sản xuất, kinh doanh, với phát triển kinh tế?

A.

Khóa VI

B.

Khóa VII.

C.

Khóa VIII.

D.

Khóa IX.

Câu 3

Xác định được tầm quan trọng của kinh tế biển, tại Hội nghị lần thứ 4, BCH Trung ương Đảng ........ đã triển khai xây dựng Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020, trong đó nhấn mạnh: “Phấn đấu đến năm 2020, kinh tế biển và ven biển đóng góp khoảng 53%-55% tổng GDP của cả nước”. Hãy lựa chọn phương án phù hợp để điền vào chỗ trống?

A.

Khóa VIII.

B.

Khóa IX.

C.

Khóa X.

D.

Khóa XI.

Câu 4

Phương án nào phản ánh nhiệm vụ của Đảng ta trong thời kỳ đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước:

A.

Luôn giữ vững và tăng cường bản chất giai cấp công nhân của Đảng.

B.

Có đường lối và phương pháp cách mạng đúng, phù hợp với quy luật và thực tiễn Việt Nam.

C.

Thường xuyên củng cố tăng cường mối liên hệ giữa đảng với quần chúng, xây dựng đảng vững mạnh về chính trị, tư tưởng và tổ chức.

D.

Cả A, B và C đều đúng.

Câu 5

Đặc điểm lớn nhất của nước ta trong thời kỳ quá độ là gì?

A.

Thực hiện quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

B.

Chế độ chính trị, kinh tế, xã hội ổn định, quốc phòng an ninh được giữ vững, quan hệ đối ngoại ngày càng mở rộng.

C.

Từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội, không qua giai đoạn tư bản chủ nghĩa.

D.

Chưa thực hiện tốt việc kết hợp tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội, chống ô nhiễm môi trường. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập kinh tế quốc tế còn hạn chế.

Câu 6

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là một kiểu tổ chức kinh tế vừa tuân theo những quy luật của kinh tế thị trường vừa dựa trên cơ sở và được dẫn dắt, chi phối bởi các nguyên tắc và bản chất của chủ nghĩa xã hội, thể hiện trên  cả ba mặt: sở hữu, tổ chức quản lý, và phân phối…”. Quan điểm đó được đưa ra tại Đại hội nào?

A.

Đại hội VIII.

B.

Đại hội IX.

C.

Đại hội X.

D.

Đại hội XI.

Câu 7

Những nguy cơ, thách thức như: Tụt hậu về kinh tế, chệch hướng về chủ nghĩa xã hội, nạn tham nhũng và quan liêu, “diễn biến hòa bình”… được Đảng ta nhận định trong Văn kiện:

A.

Văn kiện Đại hội VII.

B.

Văn kiện Đại hội VIII.

C.

Văn kiện Đại hội IX.

D.

Văn kiện Đại hội X.

Câu 8

Mô hình kinh tế trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:

A.

Kinh tế thị trường định hướng XHCN.

B.

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước.

C.

Kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng XHCN.

D.

Kinh tế hàng hóa nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước.

Câu 9

Trong nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần ở Việt Nam tồn tại bao nhiêu hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất?

A.

3

B.

4

C.

5

D.

6

Câu 10

Sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất ở nước ta được biểu hiện dưới hình thức:

A.

Cá thể, tiểu chủ, tư bản tư nhân, hộ gia đình.

B.

Hợp tác xã, tư bản tư nhân, cá thể, tiểu chủ.

C.

Vốn đầu tư nước ngoài, tư bản nhà nước.

D.

Cả a, b và c đều sai.

Câu 11

Sở hữu toàn dân về tư liệu sản xuất còn được gọi là:

A.

Sở hữu tập thể

B.

Sở hữu nhà nước

C.

Cả a, b đều đúng

D.

Cả a, b đều sai

Câu 12

Thành phần kinh tế nhà nước ở Việt Nam được hình thành trên loại hình sở hữu về tư liệu sản xuất nào?

A.

Sở hữu toàn dân

B.

Sở hữu tập thể

C.

Sở hữu tư nhân

D.

Cả a, b, c

Câu 13

Thành phần kinh tế nhà nước hiện nay ở nước ta bao gồm:

A.

DNNN, các tổ chức kinh tế của nhà nước.

B.

Tài sản thuộc sở hữu toàn dân.

C.

Quỹ dự trữ quốc gia, quỹ bảo hiểm nhà nước.

D.

Cả a, b và c

Câu 14

Thị trường tài chính của nước ta hiện nay có nhiều vấn đề phức tạp, đặc biệt là sự xuất hiện một số hiện tượng có tham vọng thâu tóm ngân hàng, hiện tượng này có ảnh hưởng gì đến ổn định cho đất nước?

A.

Cực kỳ nguy hiểm.

B.

Đây là nguồn gốc sâu xa của khủng hoảng tài chính.

C.

Làm mất ổn định sự phát triển của nền kinh tế, đặc biệt là sự tụt hậu về kinh tế.

D.

Cả A, B và C đều đúng.

Câu 15

Ai đã khẳng định: “Nói kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có nghĩa đây không phải là kinh tế thị trường tự do theo kiểu tư bản chủ nghĩa, cũng không phải là kinh tế bao cấp, quản lý theo kiểu tập trung quan liêu và cũng chưa hoàn toàn là kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa, bởi vì Việt Nam đang ở trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, vừa có vừa chưa có đầy đủ các yếu tố của chủ nghĩa xã hội”.

A.

Hồ Chí Minh.

B.

Trần Đức Lương.

C.

Trương Tấn Sang.

D.

Nguyễn Phú Trọng.

Câu 16

Giải quyết các vấn đề toàn cầu hiện nay cần phải có:

A.

Hợp tác song phương.

B.

Hợp tác của các nước phát triển.

C.

Hợp tác của các nước đang phát triển.

D.

Sự hợp tác đa phương.

Câu 17

Nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần vận hành theo cơ chế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

A.

Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các nguồn lực.

B.

Phát triển lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động và hiệu quả kinh tế.

C.

Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người lao động.

D.

Cả a, b và c

Câu 18

Văn hóa có bao nhiêu chức năng cơ bản ?

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 19

Như thế nào là một nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc?

A.

Gồm những giá trị bền vững, những tinh hoa của cộng đồngcác dân tộc Việt Nam đó

B.

Giữ gìn bản sắc dân tộc đi đôi với chống lạc hậu, lỗi thời hủ tục, tập quán cũ.

C.

a và b đều đúng

D.

a và b đều sai

Câu 20

Xây dựng chiến lược quốc gia về nâng cao sức khỏe, tầm vóc con người là?

A.

Tăng tuổi thọ, cải thiện chất lượng giống nòi

B.

Tăng chiều cao và cân nặng con người Việt Nam

C.

Tăng hệ số thông minh, tuổi thọ

D.

Tăng sức khỏe của thanh thiếu niên

Câu 21

Đảng và nhà nước ta coi chính sách dân số là?

A.

Quan trọng

B.

Then chốt

C.

Quốc sách

D.

Thiết yếu

Câu 22

Đề cương văn hóa Việt Nam của Đảng ta được đề ra vào thời gian nào?

A.

1942

B.

1943

C.

1944

D.

1945

Câu 23

Nghị quyết trung ương 5 khóa VIII chủ trương “về xây dựng vừ phát triển nền văn hóa Việt Nam tiến tiến đậm đà bản sắc dân tộc” được đề ra vào năm nào?

A.

1996

B.

1997

C.

1998

D.

1999

Câu 24

Văn hóa bao gồm các giá trị chung nào do con người sáng tạo và tích lũy?

A.

Vật chất và tinh thần

B.

Vật thể và phi vật thể

C.

Cộng đồng và làng xã

D.

Nông nghiệp và du mục

Câu 25

Chủ trương phát triển hệ thống y tế công bằng và hiệu quả là hướng đến?

A.

Đảm bảo xây dưng một hệ thống cơ sở vật chất về y tế hiện đại

B.

Đảm bảo mọi người dân được chăm sóc và bảo vệ sức khỏe

C.

Đảm bảo về đội ngũ y, bác sỹ được đào tạo chuyên nghiệp trong và ngoài nươc

D.

Đảm bảo tính xã hội hóa trong dịch vụ y tế hiện hành.

Câu 26

Nền văn hóa Việt Nam được hình thành trên cở sở đặc trưng văn hóa tổng hợp các dân tộc Việt Nam nên có tính chất gì?

A.

Thống nhất trong đa dạng

B.

Cổ truyền và hiện đại

C.

Nông nghiệp và công nghiệp

D.

Tổng hợp và đa dạng

Câu 27

Để bảo vệ và phát huy truyền thống văn hóa của dân tộc cần phải?

A.

Bảo vệ các di sản và giá trị văn hóa truyền thống

B.

Giao lưu và tiếp biến văn hóa

C.

Chống văn hóa phẩm độc hại

D.

Có sự tiếp thu tinh hoa văn hóa trên thế giới

Câu 28

Chức năng giáo dục của văn hóa thể hiện?

A.

Nhận thức, tư tưởng, tình cảm và hành động.

B.

Hướng con người tới cái đẹp, cái chân -thiện - mỹ.

C.

Góp phần hoàn thiện con người

D.

Dự báo tương lai phát triển.

Câu 29

Đường lối xây dựng và phát triển văn hóa của Đảng hiện nay là?

A.

Tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

B.

Dân tộc khoa học và đại chúng

C.

Đa dạng hóa về bản sắc, phát triển các giá trị văn hóa truyền thống

D.

Tiếp thu có chon lọc tinh hoa văn hóa nhân loại

Câu 30

Thực hiện các chính sách xã hội vì con người Đảng chủ trương?

A.

Phát triển kinh tế gắn liền với công bằng xã hội

B.

Chăm lo đời sống vật chất tinh thần cho nhân dân

C.

Ưu tiên phát triển cho vùng đồng bào thiểu số

D.

Thực hiện xây dựng chính sách toàn diện về giải quyết các vấn đề xã hội

Câu 31

Kết hợp mục tiêu kinh tế với mục tiêu xã hội được tiến hành?

A.

Trên phạm vi cả nước ,ở từng lĩnh vực từng địa phương

B.

Trên phạm vi từng nghành, từng chức năng, từng địa điểm

C.

Trên phạm vi trong nước và quốc tê

D.

Trên phạm vị của các tỉnh, thành phố, bộ ngành.

Câu 32

Khuyến khích mọi người làm giàu theo pháp luật là ?

A.

Khắc phục tư tưởng bao cấp ỷ lại

B.

Khắc phục tính thụ động, hưởng thụ

C.

Phát huy tổng hợp các nguồn lực

D.

Phát huy trí tuệ con người Việt Nam.

Câu 33

Xây dựng và phát triển văn hóa là sự nghiệp của?

A.

Toàn dân do Đảng lãnh đạo

B.

Ngành văn hóa do Đảng lãnh đạo

C.

Bộ Văn hóa do Đảng lãnh đạo

D.

Nhà nước do Đảng lãnh đạo

Câu 34

Điền từ còn thiếu trong câu nói của chủ tịch Hồ Chí Minh: “Vì lẽ sống sinh tồn cũng như mục đích của cuộc sống, loài người mới sáng tạo và phát minh ra ngôn ngữ, chữ viết, đạo đức, pháp luật, khoa học, tôn giáo, nghệ thuật. Những công cụ sinh hoạt hàng ngày về ăn, mặc, ở và các phương thức sử dụng. Toàn bộ những sáng tạo và phát minh đó là ……..”

A.

Văn minh

B.

Văn hiến

C.

Văn vật

D.

Văn hóa

Câu 35

Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống chính sách bản đảm cung ứng dịch vụ công công thiết yếu nhằm?

A.

Đáp ứng nhu cầu phát triển cho đất nước

B.

Đảm bảo tính công bằng và bình đẳng cho mọi người dân

C.

Đáp ứng nhu cầu hội nhập khu vực và quốc tế

D.

Đáp ứng nhu cầu và nguyện vọng của mọi tầng lớp nhân dân.

Câu 36

Một trong những đặc trưng của chủ nghĩa xã hội là “có nền văn hóa…,đậm đà bản sắc dân tộc”. Điền từ còn thiếu vào chổ trống?

A.

Tiên tiến

B.

Phát triển

C.

Tiến bộ

D.

Cổ truyền

Câu 37

Quân đội nhân dân Việt Nam thành lập vào:

A.

Ngày 19 tháng 12 năm 1946

B.

Ngày 19 tháng 12 năm 1944

C.

Ngày 22 tháng 12 năm 1944

D.

Ngày 22 tháng 12 năm 1946

Câu 38

Sức mạnh để bảo vệ tổ quốc là?

A.

Nôi lực và ngoại lực

B.

Của khối đại đoàn kết dân tộc, cả hệ thống chính trị

C.

Của toàn Đảng , toàn dân, toàn quân.

D.

Sức mạnh của lức lượng chính trị và vũ trang

Câu 39

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch đang âm mưu chống phá Việt Nam bằng chiến lược nào?

A.

Bao vây cấm vận

B.

Chia rẽ khối đại đoàn kết dân tộc

C.

Diễn biến hòa bình và bạo loạn lật đổ

D.

Dùng vũ lực và đe dọa dùng vũ lực

Câu 40

Bảo vệ tổ quốc được xem là nhiệm vụ như thế nào đối với cách mạng Việt Nam?

A.

Quan trọng

B.

Chiến lược

C.

Sách lược

D.

Then chốt

Câu 41

Một trong những nhiệm vụ của quốc phòng an ninh hiện nay là?

A.

Làm thất bại mọi âm mưu chống phá của các thế lực thù địch

B.

Tiêu diệt các thế lực thù địch chống phá nước ta

C.

Chủ động trong quốc phòng và an ninh

D.

Xây dựng một lực lượng quân sự mạnh và hiện đại

Câu 42

Để động viên chiến đấu bảo vệ tổ quốc Hồ Chí Minh đã từng nói: “ Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải……” điền từ còn thiếu vào câu nói trên?

A.

Đánh giặc giữ nước

B.

Cùng nhau giữ lấy nước

C.

Đoàn kết giữ nước

D.

Đồng lòng giữ nước

Câu 43

Cơ sở chính trị -xã hội vững chắc cho quốc phòng và an ninh thì cán bộ, đảng viên và nhân dân phải?

A.

Chấp hành đúng pháp luật

B.

Vững vàng về chính trị tư tưởng

C.

Sẵn sàng tham gia bảo vệ tổ quốc

D.

Tham gia trấn áp phản cách mạng

Câu 44

Trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc luôn phải ?

A.

Nâng cao ý thức trách nhiệm và tinh thần cảnh giác

B.

Xác định được kẻ thù và các thế lực thù địch

C.

Chia rẽ nội bộ kẻ thù

D.

Sẵn sàng chiến đấu để bảo vệ tổ quốc

Câu 45

Quan điểm cơ bản của Đảng về quốc phòng an ninh là?

A.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân vững mạnh toàn diện

B.

Xây dựng quân đội và công an chính quy tinh nhuệ và hiện đại

C.

Xây dựng hệ thống cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại trong quốc phòng va an ninh

D.

Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ , độc lập chủ quyền quốc gia.

Câu 46

Nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc hiện nay là ?

A.

Bảo vệ Đảng nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa, an ninh chính trị, kinh tế, tư tưởng

B.

Bảo vệ vùng lục địa, vùng trời, vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia

C.

Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ chống âm mưu diễn biến hòa bình bạo loạn lật đỗ

D.

Bảo về thành quả cách mạng và chế độ chính trị xã hội.

Câu 47

Trong sự kết hợp phát triển kinh tế xã hội và an ninh quốc phòng cần phải là?

A.

Xây dựng lượng vũ trang lơn mạnh

B.

Đẩy mạnh phát triển kinh tế để tăng cường tiềm lực quốc phòng

C.

Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh thành phố

D.

Xây dựng phát triển lực lượng ba thứ quân tinh nhuệ hiện đại thực hiện bảo vệ chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

Câu 48

Ở Việt Nam hiện nay có mấy tôn giáo lớn?

A.

4

B.

5

C.

6

D.

7

Câu 49

Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc?

A.

52

B.

53

C.

54

D.

55

Câu 50

Dân tộc nào ở nước ta chiếm thành phần dân số đông đảo nhất?

A.

Mường

B.

Hoa

C.

Kinh(Việt)

D.

Khơ me

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán