Tra cứu        Nâng cấp TK      

Bài kiểm tra học kỳ lớp 12 môn Địa lý trường THPT Mạc Đĩnh Chi

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhât 02/01/2018
45 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Thế mạnh của Đồng bằng sông Cửu Long đối với sản xuất lương thực (lúa) là: 

A.

Đất nhiễm mặn, nhiễm phèn chiếm diện tích lớn nhất nước

B.

Có trình độ thâm canh cao, hệ số sử dụng ruộng đất lớn

C.

Năng suất và sản lượng lúa cả năm tăng liên tục

D.

Có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất so với các vùng khác

Câu 2

Biểu hiện tác động của dân cư và nguồn lao động tới sản xuất nông nghiệp là:

A.

Các cây trồng, vật nuôi cần nhiều lao động đều phân bố ở nơi đông dân, nhiều lao động.

B.

Truyền thống sản xuất của các dân tộc ảnh hưởng đến sự phân bố cây trồng, vật nuôi.

C.

Tập quán ăn uống ảnh hưởng đến sự phân bố cây trồng, vật nuôi.

D.

Tất cả đều đúng.

Câu 3

Diện tích rừng trên thế giới bị suy giảm, do:

A.

Phá rừng lấy đất canh tác, làm đồng cỏ chăn nuôi.

B.

Phá rừng lấy đất cho công nghiệp, đất ở.

C.

Khai thác bất hợp lý và cháy rừng.

D.

Tất cả đều đúng.

Câu 4

Loại gia súc được nuôi nhiều ở các vùng khô hạn, hoang mạc và nửa hoang mạc, đặc biệt ở vùng cận nhiệt là:

A.

B.

Cừu

C.

Trâu

D.

 Bò

Câu 5

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do: 

A.

Kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước. 

B.

Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao. 

C.

Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp. 

D.

Nước ta không có nhiều thành phố lớn. 

Câu 6

Gia tăng dân số được tính bằng: 

A.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và cơ học. 

B.

Tỉ suất sinh trừ tỉ suất tử.

C.

Tỉ suất sinh cộng với tỉ lệ chuyển cư. 

D.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cộng với tỉ lệ xuất cư. 

Câu 7

Trong điều kiện nền kinh tế của nước ta hiện nay, với số dân đông và gia tăng nhanh sẽ : 

A.

Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống người dân. 

B.

Có nguồn lao động dồi dào, đời sống của nhân dân sẽ được cải thiện. 

C.

Tài nguyên thiên nhiên bị khai thác quá mức. 

D.

Tất cả các câu trên. 

Câu 8

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ dẫn đến hệ quả là:

A.

Thiếu nguồn lao động trong tương lai.

B.

Tỉ lệ người già trong xã hội ngày càng tăng.

C.

Tỉ lệ trẻ em ngày càng giảm.

D.

Các ý trên.

Câu 9

Trong thời kỳ 1995-2004, xuất khẩu của Nhật Bản đạt giá trị thấp nhất vào:

A.

năm 1995.     

B.

năm 2000.

C.

năm 2001.

D.

Năm 2004.

Câu 10

Các mặt hàng nhập khẩu chính của Nhật Bản là:

A.

sản phẩm nông nghiệp: lúa gạo, lúa mì, đỗ tương, hoa quả, đường.

B.

năng lượng: than, dầu mỏ, khí đốt.

C.

nguyên liệu công nghiệp: quặng, gỗ, cao su, bông, vải.

D.

các ý trên.

Câu 11

Khoảng 52% tổng giá trị thương mại của Nhật Bản được thực hiện với:

A.

các nước phát triển.

B.

các nước đang phát triển.

C.

các nước châu Á.

D.

EU.

Câu 12

Tỉnh Cao Bằng có bao nhiêu huyện

A.

11

B.

12

C.

13

D.

14

Câu 13

Diện tích đất tự nhiên ở Cao Bằng năm 2003 là

A.

6.600,7 km2

B.

6.690,7 km2

C.

6.590,7 km2

D.

5.690,7 km2

Câu 14

Rừng núi chiếm bao nhiêu % diện tích toàn tỉnh

A.

80%

B.

40%

C.

90%

D.

100%

Câu 15

Dân tộc chủ yếu ở Cao Bằng là dân tộc nào? Chiếm bao nhiêu %

A.

Tày 42,5%

B.

Nùng 32,8%

C.

Dao 32,8%

D.

Mông 42,5%

Câu 16

Công cuộc Đổi mới ở nước ta được thực hiện đầu tiên trong lĩnh vực :  

A.

Chính trị

B.

Công nghiệp

C.

Nông nghiệp

D.

Dịch vụ

Câu 17

Biểu hiện rõ nhất của tình trạng khủng hoảng kinh tế của nước ta sau năm 1975 là: 

A.

Nông nghiệp là ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

B.

Tỉ lệ tăng trưởng GDP rất thấp, chỉ đạt 0,2%/năm

C.

Lạm phát kéo dài, có thời kì lên đến 3 chữ số

D.

Tỉ lệ tăng trưởng kinh tế âm, cung nhỏ hơn cầu

Câu 18

Đây là thời kì nước ta có tỉ lệ tăng trưởng kinh tế cao nhất trong giai đoạn 1975 - 2005.  

A.

1975 - 1980

B.

1988 - 1989

C.

1999 - 2000

D.

2003 - 2005

Câu 19

Sự kiện có ý nghĩa đặc biệt diễn ra vào giữa thập niên 90 đánh dấu xu thế hội nhập của nước ta:

A.

Gia nhập WTO và bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì  

B.

Gia nhập ASEAN và kí thương ước với Hoa Kì 

C.

Gia nhập ASEAN và bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì  

D.

Gia nhập APEC và bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì

Câu 20

Để thực hiện tốt sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa, nước ta cần dựa trên cơ sở:

A.

Phát triển khoa học - kĩ thuật - công nghệ ; giáo dục và đào tạo 

B.

Đầu tư phát triển các ngành công nghiệp nặng, coi đó là khâu then chốt

C.

Phát triển công nghiệp nhẹ, nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến

D.

Đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm và hàng tiêu dùng để ổn định đời sống của nhân dân

Câu 21

Mục đích chính của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là:  

A.

Tận dụng triệt để nguồn vốn đầu tư nước ngoài 

B.

Sử dụng hợp lí nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về mặt kinh tế - xã hội - môi trường

C.

Sử dụng hợp lí và tiết kiệm nguồn TNTN  

D.

Khai thác lợi thế về VTĐL của nước ta

Câu 22

Ở Việt Nam, ngoài KCN tập trung còn có....?

A.

Khu thương mại tự do và đặc khu kinh tế 

B.

Đặc khu kinh tế và khu công nghệ cao

C.

Khu công nghệ cao và khu chế xuất

D.

Khu chế xuất và đặc khu kinh tế 

Câu 23

Tính đến tháng 8-2007, Việt Nam có khoảng bao nhiêu KCN và bao nhiêu KCN đã đi vào hoạt động?

A.

150 và 90

B.

150 và 80

C.

160 và 80

D.

160 và 90

Câu 24

Theo quy hoạch của Bộ Công Nghiệp (năm 2001) cả nước được phân chia thành mấy vùng Công nghiệp?  

A.

4

B.

5

C.

6

D.

7

Câu 25

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay? 

A.

Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt

B.

Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp

C.

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

D.

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

Câu 26

Sản xuất thủy điện là chuyên môn hóa sản xuất của cụm công nghiệp  

A.

Đáp Cầu - Bắc Giang

B.

Đông Anh – Thái Nguyên

C.

Hà Đông – Hòa Bình

D.

Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa

Câu 27

Ở Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước được thể hiện ở:

A.

Là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng

B.

Là vùng có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất cả nước

C.

Là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất cả nước

D.

Là vùng có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau

Câu 28

Nhân tố thuận lợi cho phát triển thủy sản ở nước ta là:

A.

Nước ta có nhiều ngư trường rộng lớn với tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9-4,0 triệu tấn

B.

Nước ta nằm trên ngã tư hàng hải, hàng không quốc tế

C.

Nước ta có nhiều bãi tắm đẹp

D.

Nước ta có trữ lượng dầu khí lớn

Câu 29

Điều kiện thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn là

A.

Nước ta có nhiều sông suối, kênh rạch, các ô trũng ở đồng bằng

B.

Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt thủy sản

C.

Dọc bờ biển nước ta có nhiều đầm phá, bãi triều, các cánh rừng ngập mặn

D.

Ở một số vùng ven biển, môi trường bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm

Câu 30

Nguyên nhân chủ yếu để ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long:

A.

Có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn

B.

Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt 

C.

Có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú

D.

Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán