Tra cứu        Nâng cấp TK      

Bài tập Đại cương kim loại môn Hoá học Lê Chân 2018 - Hải Phòng

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 40 phút; cập nhât 08/09/2017
40 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí N2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:

A.

560

B.

840

C.

784

D.

672

Câu 2

Điện phân 100 gam dung dịch X chứa 0,15 mol CuSO4 và a mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y hòa tan tối đa 2,7 gam Al. Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước. Nồng độ phần trăm của K2SO4 trong Y là:

A.

34,30%

B.

26,10%

C.

33,49%

D.

27,53%

Câu 3

Hòa tan hoàn toàn 3,84 gam Cu trong dung dịch HNO3 dư, thu được hỗn hợp khí X gồm NO2 và NO (không còn sản phẩm khử khác). Trộn X với V lít O2 (đktc) thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y tác dụng với H2O, thu được dung dịch Z, còn lại 0,25V lít O2 (đktc). Giá trị của V là:

A.

0,672

B.

0,896

C.

0,504

D.

0,784

Câu 4

Điện phân 1 dung dịch (với điện cực bằng than chì) có 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2. Sau điện phân thu được 100 ml dung dịch có pH = 0,3. Giá trị gần nhất với x là:

A.

0,100

B.

0,130

C.

0,103

D.

0,124

Câu 5

Một dung dịch chứa a mol H2SO4 hòa tan hết b mol Fe thu được khí A và 42,8 g muối khan. Cho a : b = 6 : 2,5. Giá trị của a, b lần lượt là:

A.

0,15 và 0,0625

B.

0,12 và 0,05

C.

0,6 và 0,25

D.

0,3 và 0,125

Câu 6

Oxit kim loại nào sau đây bị CO khử (ở nhiệt độ thích hợp) tạo ra kim loại tương ứng?

A.

MgO

B.

Na2O

C.

Al2O3

D.

CuO

Câu 7

Lấy cùng một khối lượng ban đầu các kim loại Mg, Al, Zn, Fe cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Kim loại nào giải phóng lượng khí H2 nhiều nhất ở cùng điều kiện?

A.

Mg

B.

Zn

C.

Fe

D.

Al

Câu 8

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Kim loại thích hợp nhất để loại bỏ tạp chất là:

A.

Cu

B.

Zn

C.

Ag

D.

Fe

Câu 9

Hòa tan hết 7,2 g Mg trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 2,688 lít khí NO duy nhất ở dktc. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:

A.

44,40 g

B.

46,80 g

C.

31,92 g

D.

29,52 g

Câu 10

Cho x mol hỗn hợp kim loại M và N tan hết trong dung dịch chứ y mol HNO3, sau khi kết thúc phản ứng thu được khí Z và dung dịch T chỉ chức M2+; N3+; NO3-; trong đó số mol ion NO3- gấp 2,5 lần số mol 2 ion kim loại. Biết tỉ lệ x : y = 8 : 25. Khí Z là:

A.

N2O

B.

NO2

C.

NO

D.

N2

Câu 11

Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam Na và 7,8 gam K cần dùng vừa đủ 1,4 lít (đktc) hỗn hợp khí L gồm oxy và ozon. Phần trăm thể tích Ozon trong hỗn hợp L là:

A.

50%

B.

 25%

C.

75%

D.

40%

Câu 12

Cho 24,4 g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng thu được 39,4 g kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m (g) muối clorua. Giá trị của m là:

A.

2,66 g

B.

22,6 g

C.

26,6 g

D.

6,26 g

Câu 13

Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thu được 4,48 lít H2 (đktc). Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp là:

A.

26,97%

B.

38,16%

C.

50,00%

D.

73,03%

Câu 14

Kim loại tác dụng với cả dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua là:

A.

Fe

B.

Cu

C.

Zn

D.

Ag

Câu 15

Kim loại tan trong dung dịch HCl là:

A.

Cu

B.

Fe

C.

Ag

D.

Au

Câu 16

Phát biểu nào sau đây là đúng:

A.

Ở điều kiện thường, các kim loại đều ở thể rắn

B.

Các kim loại đều có duy nhất một số oxi hóa duy nhất trong mọi hợp chất

C.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

D.

Ở điều kiện thường, các kim loại đều nặng hơn nước

Câu 17

Cho hỗn hợp Ag, Fe, Cu. Hóa chất có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp là:

A.

Dung dịch Fe2(SO4)3

B.

Dung dịch HCl

C.

Dung dịch HNO3 loãng

D.

Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 18

Người ta gắn tấm Zn vào vỏ ngoài của tàu thủy ở phần chìm trong nước biển để:

A.

Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hóa

B.

Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp cách li kim loại với môi trường

C.

Vỏ tàu được chắc hơn

D.

Chống ăn mòn bằng cách dùng chất chống ăn mòn

Câu 19

Cho một thanh sắt có khối lượng m gam vào dung dịch chứa 0,012 mol AgNO3 và 0,02 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian khối lượng của thanh sắt là (m + 1,04) gam. Tính khối lượng của kim loại bám trên thanh sắt?

A.

2,576 gam

B.

1,296 gam

C.

0,896 gam

D.

1,936 gam

Câu 20

Cho 3,68 g hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là:

A.

98,80 gam

B.

101,48 gam

C.

88,20 gam

D.

101,68  gam

Câu 21

Một vật chế tạo từ kim loại Zn-Cu, vật này để trong không khí ẩm (hơi nước có hòa tan khí CO2) thì vật bị ăn mòn theo kiểu điện hóa, tại catot xảy ra:

A.

Sự oxi hóa Zn

B.

Sự khử Cu2+

C.

Sự khử H+

D.

Sự oxi hóa H+

Câu 22

Từ 2 phản ứng:
Cu + 2Fe3+ → Cu2+ +2Fe2+
Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+
Có thể rút ra kết luận:

A.

Tính Oxi hóa: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+

B.

Tính khử: Fe > Fe2+ > Cu

C.

Tính Oxi hóa: Fe3+ > Fe2+ > Cu2+

D.

Tính khử: Cu > Fe > Fe2+

Câu 23

Điện phân điện cực trơ dung dịch có a mol Cu(NO3)2 với thời gian 2 giờ cường độ dòng điện 1,93 A thu được dung dịch X có màu xanh. Thêm 10,4 g Fe vào X, phản ứng hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và 8 g hỗn hợp 2 kim loại. Xác định giá trị của a:

A.

0,15

B.

0,125

C.

0,3

D.

0,2

Câu 24

Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim là do:

A.

Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể

B.

Kim loại có tỉ khối lớn

C.

Các electron tự do trong kim loại gây ra

D.

Kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân nhỏ

Câu 25

Cho 1,152 g hỗn hợp Fe, Mg tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. Sau phản ứng thu được 8,208 g kim loại. Vậy % khối lượng của Mg trong hỗn hợp đầu là:

A.

72,92%

B.

62,50%

C.

41,667%

D.

63,542%

Câu 26

Cho 0,08 g mol Ba và dung dịch có 0,05 mol H2SO4 và 0,05 mol CuSO4; kết thúc phản ứng thu được khối lượng kết tủa là:

A.

18,64 g

B.

26,24 g

C.

23,54 g

D.

21,58 g

Câu 27

Điện phân (với cực điện trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân. Sản phẩm thu được anot là:

A.

Khí Cl2 và O2

B.

Khí H2 và O2

C.

Khí Cl2 và H2

D.

Chỉ có khí Cl2

Câu 28

Cho các phát biểu sau:
(1) Các kim loại Na, Ba, K đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.
(2) Từ Li đến Cs (nhóm IA) khả năng phản ứng với nước mạnh dần.
(3) Từ Be đến Ba (nhóm IIA) nhiệt độ nóng chảy tăng dần.
(4) NaHCO3 là chất lưỡng tính.
(5) Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O được ứng dụng bó bột, đắp tượng, đúc khuôn,...
(6) Liti là kim loại nhẹ nhất.
Các phát biểu đúng là:

A.

1; 4; 5; 6

B.

1; 2; 3; 6

C.

1; 2; 4; 6

D.

2; 3; 4; 5

Câu 29

Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là:

A.

Ag

B.

Cu

C.

Au

D.

Al

Câu 30

Dãy gồm các kim loại được điểu chế bằng phương pháp nhiệt luyện:

A.

Al; Na; Ba

B.

Ca; Ni; Zn

C.

Mg; Fe; Cu

D.

Fe; Cr; Cu

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán