Bài tập Đại cương kim loại môn Hoá học Nguyễn Trãi - Hải Dương

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhật 15/09/2017
Thời gian làm bài thi 60 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 15/09/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 1,653 lượt xem Lượt thi 2 lượt thi

Câu 1

Cho 3,68 g hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là:

A.

98,80 gam

B.

101,48 gam

C.

88,20 gam

D.

101,68  gam

Câu 2

Hoà tan một hỗn hợp gồm 0,2 mol Al và 0,15 mol Al2O3 trong dung dịch gồm KNO3 và H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch T và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp M có khối lượng 0,76 g gồm 2 khí (đều là đơn chất). Tính khối lượng muối trong dung dịch T:

A.

90,025 g

B.

92,805 g

C.

89,275 g

D.

92,355 g

Câu 3

Khử hoàn toàn m (g) hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO bởi CO dư ở nhiệt độ cao thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 17,6g chất rắn. Giá trị của m là:

A.

12 g

B.

24 g

C.

36 g

D.

28 g

Câu 4

Có hai bình điện phân mắc nối tiếp (1) và (2):
+ Bình (1) chứa 38ml dung dịch NaOH có CM= 0,5M.
+ Bình (2) chứa dung dịch 2 muối Cu(NO3)2 và NaCl có tổng khối lượng chất tan là 258,2g.
Điện phân điện cực trơ có màng ngăn đến khi bình (2) có khí thoát ra ở cả hai điện cực thì dừng lại. Ở bình (1), định lượng xác định nồng độ NaOH sau khi điện phân là 0,95M (nước bay hơi không đáng kể). Cho dung dịch ở bình (2) phản ứng với lượng dư bột Fe, sau phản ứng khối lượng bột Fe bị hoàn tan là m(g) và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:

A.

16

B.

11

C.

7

D.

19

Câu 5

Dung dịch X gồm CuCl2 0,2M; FeCl2 0,3M; FeCl3 0,3M. Cho m (g) bột Mg vào 100ml dung dịch X khuấy đều đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B. Thêm dung dịch KOH dư vào B được kết tủa D. Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 5,4 g chất rắn E. Giá trị của m là:

A.

2,88

B.

0,84

C.

1,32

D.

1,44

Câu 6

Hỗn hợp X gồm Cu2O, FeO, M (kim loại M có hóa trị không đổi), trong X số mol của ion O2- gấp 2 lần số mol M. Hòa tan 38,55 g X trong dd HNO3 loãng dư thấy có 1,5 mol HNO3 phản ứng, sau phản ứng thu được 118,35 g hỗn hợp muối và 2,24 lít NO (đktc). Tính phần trăm khối lượng của M trong X?

A.

25,29%

B.

50,58%

C.

16,86%

D.

24,5%

Câu 7

Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần là:

A.

Cu,Mg,Zn

B.

Mg,Cu,Zn

C.

Cu,Zn,Mg

D.

Zn,Mg,Cu

Câu 8

Đốt cháy m gam hỗn hợp Mg, Fe trong oxi một thời gian thu được (m + 4,16)g hỗn hợp X chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y chứa (3m + 1,82)g muối. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Y thấy tạo (9m + 4,06)g kết tủa. Mặt khác hòa tan hết 3,75m g hỗn hợp X bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch Z chứa m’ gam muối. Giá trị của m là:

A.

107,6

B.

161,4

C.

158,92

D.

173,4

Câu 9

Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:

A.

3

B.

2

C.

4

D.

1

Câu 10

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.

Trong dãy kim loại kiềm, đi từ Li đến Cs nhiệt độ nóng chảy giảm dần

B.

Có thể dùng dung dịch Na2CO3 để làm mềm tất cả các loại nước cứng

C.

Các kim loại Na, K, Ca, Ba đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

D.

Một trong những tác dụng của criolit trong quá trình sản xuất nhôm là làm tăng tính dẫn điện của chất điện phân

Câu 11

Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch Cu(NO3)2. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, làm khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 1 gam. Khối lượng sắt đã phản ứng là:

A.

3,5 gam

B.

7,0 gam

C.

5,6 gam

D.

2,8 gam

Câu 12

Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

A.

FeCl3

B.

H2SO4 loãng, nguội

C.

AgNO3

D.

HNO3 đặc, nguội

Câu 13

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

A.

Li

B.

K

C.

Sr

D.

Be

Câu 14

Đốt 3,36 gam kim loại M trong khí quyển clo thì thu được 9,75 gam muối clorua. Kim loại M là:

A.

Cu

B.

Zn

C.

Fe

D.

Al

Câu 15

Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thì thu được 8,064 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là:

A.

8,96

B.

6,16

C.

 6,72

D.

10,08

Câu 16

Trong công nghiệp, để điều chế kim loại Ag, Cu gần như tinh khiết (99,99%) người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

A.

thuỷ luyện

B.

nhiệt luyện

C.

điện phân nóng chảy

D.

điện phân dung dịch

Câu 17

Cho 0,78 gam kim loại M hoá trị II phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được 268,8 cm3 khí không màu (đktc). Kim loại M là:

A.

Ca

B.

Mg

C.

Pb

D.

Zn

Câu 18

Dẫn lượng khí CO dư đi qua ống sứ đựng m gam oxit sắt từ nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 5,88 gam sắt. Giá trị của m là:

A.

12,18

B.

8,40

C.

7,31

D.

8,12

Câu 19

Cho 0,35 mol bột Cu và 0,06 mol Fe(NO3)vào dung dịch chứa 0,24 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là:

A.

52,52 gam

B.

36,48 gam

C.

40,20 gam

D.

43,56 gam

Câu 20

Hỗn hợp X chứa 3,6 gam Mg và 5,6 gam Fe cho vào 1 lít dung dịch chứa AgNO3 a M và Cu(NO3)2 a M thu được dung dịch A và m gam hỗn hợp chất rắn B. Cho A tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa D. Nung D ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E có khối lượng 18 gam. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là:

A.

31,2

B.

38,8

C.

22,6

D.

34,4

Câu 21

Điện phân 400 ml dung dịch NaCl 1M với điện cực trơ màng ngăn xốp đến khi ở cả hai điện cực tổng khí thu được là 6,72 lít (dktc) thì ngừng. Thêm 100 ml dung dịch AlCl3 0,85M vào dung dịch sau điện phân thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

A.

6,63 g.

B.

3,51 g

C.

3,315 g

D.

3,12 g

Câu 22

Dung dịch X gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ mol. Lấy 1 lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe cho vào 100 ml dung dịch X; phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y chứa 3 kim loại. Cho Y vào HCl dư thu được 0,07 g khí. Nồng độ của 2 muối là:

A.

0,42M

B.

0,45M

C.

0,3M

D.

0,4M

Câu 23

Hòa tan 25,6 g bột Cu trong 400 ml dung dịch gồm KNO3 0,6M và H2SO4 1M thu được khí NO (dktc, sản phẩm khử duy nhất) thoát ra và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:

A.

69,44 g

B.

60,08 g

C.

66,96 g

D.

75,84 g

Câu 24

Hòa tan 8,1 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là:

A.

4,48 lít

B.

6,72 lít

C.

10,08 lít

D.

5,6 lít

Câu 25

Cho các kim loại: Cr; W; Fe; Cu; Cs. Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải:

A.

Cs < Cu < Fe < Cr < W

B.

Cu < Cs < Fe < W < Cr

C.

 Cs < Cu < Fe < W < Cr

D.

Cu < Cs < Fe < Cr < W

Câu 26

Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch:

A.

HCl

B.

HNO3 loãng.

C.

H2SO4 loãng

D.

KOH

Câu 27

Trong số các kim loại Na, Mg, Fe, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

A.

Mg

B.

Al

C.

Na

D.

Fe

Câu 28

Cho 20 gam hỗn hợp kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là:

A.

3,2

B.

6,4

C.

7,0

D.

8,5

Câu 29

Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là:

A.

K

B.

Na

C.

Ba

D.

Fe

Câu 30

Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3, CuO, Fe3O4, Fe2O3 có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng. Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là:

A.

22,4 gam

B.

11,2 gam

C.

20,8 gam

D.

16,8 gam

Câu 31

Vị trí của nguyên tử M (Z = 26) trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

A. ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB. B.

ô 26, chu kì 4, nhóm IIB

C.

ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA

D.

ô 26, chu kì 4, nhóm IIA

Câu 32

Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí M trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

A.

ô 20, chu kì 4, nhóm IIA

B.

ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

C.

ô 20, chu kì 4, nhóm IIB

D.

ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIB

Câu 33

Trong mạng tinh thể kim loại có:

A.

các nguyên tử kim loại

B.

các electron tự do

C.

các ion dương kim loại và các electron tự do

D.

ion âm phi kim và ion dương kim loại

Câu 34

Cho cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6. Dãy gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron trên là:

A.

Ca2+Cl-, Ar

B.

K+, Cl-, Ar

C.

Ca2+F-, Ar

D.

K+Cl-, Ar

Câu 35

Cation Mcó cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử M là:

A.

K

B.

Cl

C.

F

D.

Na

Câu 36

Các ion và nguyên tử nào sau đây đều có cấu hình e là:1s22s22p6:

A.

Na+;Mg2+,Al3+,Cl, Ne

B.

Na+;Mg2+,Al3+, F, Ne

C.

Na+, Mg2+Al3+,Cl, Ar

D.

K+, Ca2+ ,Cu2+ ,Br - ,Ne

Câu 37

Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

A.

1s22s22p6

B.

1s22s22p63s23p5

C.

1s22s22p63s23p4

D.

1s22s22p63s1

Câu 38

Fe3+có cấu hình electron là:

A.

[Ar] 3d34s2

B.

[Ar]3d5

C.

[Ar]3d6

D.

[Ar]3d4s2

Câu 39

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại:

A.

Vàng

B.

Bạc

C.

Đồng

D.

Nhôm

Câu 40

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại:

A.

Vàng

B.

Bạc

C.

Đồng

D.

Nhôm

Câu 41

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

A.

Vonfam

B.

Crom

C.

Sắt

D.

Đồng

Câu 42

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại (trừ thủy ngân)?

A.

Liti

B.

Xesi

C.

Natri

D.

Kali

Câu 43

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

A.

Vonfam

B.

Sắt

C.

Đồng

D.

Kẽm

Câu 44

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?

A.

Natri

B.

Liti

C.

Kali

D.

Rubidi

Câu 45

Cấu hình electron của X là: 1s22s22p63s23p5 thì X thuộc nguyên tố:

A.

s

B.

p

C.

d

D.

f

Câu 46

Câu nào sau đây không đúng:

A.

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 đến 7e

B.

Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau

C.

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e)

D.

Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim

Câu 47

Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không do các electron tự do gây ra?

A.

Tính dẫn điện và nhiệt

B.

Tính cứng

C.

Tính dẻo

D.

Ánh kim

Câu 48

Tính chất hóa học chung của kim loại là: 

A.

Dễ nhận electron

B.

Dễ bị khử

C.

Dễ cho proton 

D.

Dễ bị oxi hóa

Câu 49

Cấu hình electron của Cu2+ và Cr3+ lần lượt là:

A.

[Ar] 3d9 và [Ar] 3d14s2

B.

[Ar] 3d74s2 và [Ar] 3d14s2

C.

[Ar] 3d9 và [Ar] 3d3

D.

[Ar] 3d74s2 và [Ar] 3d3

Câu 50

Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6.Nguyên tố X là:

A.

11Na

B.

10Ne

C.

8O

D.

12Mg

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán