Bài tập Đại cương kim loại môn Hoá học Võ Thị Sáu

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 40 phút; cập nhật 22/08/2017
Thời gian làm bài thi 40 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Vip
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 22/08/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 30 câu
Lượt xem 849 lượt xem Lượt thi 2 lượt thi

Câu 1

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:

A.

Oxi hoá ion kim loại thành nguyên tử kim loại

B.

Điện phân dung dịch muối tạo ra kim loại

C.

Khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại

D.

Khử oxit kim loại thành nguyên tử kim loại

Câu 2

Tiến hành điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại. Ở anot thu được 0,448 lít khí (đktc). Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,68 g Al2O3. Giá trị m có thể là giá trị nào sau đây?

A.

11,94 gam

B.

4,47 gam

C.

8,94 gam

D.

9,28 gam

Câu 3

Trong acquy chì chứa dung dịch axit sunfuric. Khi sử dụng acquy lâu ngày thường acquy bị "cạn nước". Để bổ sung nước cho acquy, tốt nhất nên cho thêm vào acquy loại chất nào sau đây?

A.

Dung dịch H2SO4 loãng

B.

Nước mưa

C.

Nước muối loãng

D.

Nước cất

Câu 4

Cho các kim loại: Na, Mg, Al, K, Ba, Be, Cs, Li, Sr. Số kim loại tan trong nước ở nhiệt độ thường là:

A.

6

B.

4

C.

7

D.

5

Câu 5

Cho 4,5 gam hỗn hợp X gồm Na, Ca và Mg phản ứng hết với O2 dư thu được 6,9 gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit. Cho Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là:

A.

0,60

B.

0,12

C.

0,15

D.

0,30

Câu 6

Cho 25,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Cu, Ag tác dụng vừa đủ 787,5 gam dung dịch HNO3 20% thu được dung dịch Y chứa a gam muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và N2, tỉ khối của Z so với H2 là 18. Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn khan. Hiệu số (a - b) gần với giá trị nào nhất sau đây?

A.

110,50

B.

151,72

C.

75,86

D.

154,12

Câu 7

Trong pin điện hóa Zn-Cu, hãy cho biết phát biểu đúng:

A.

Tại anot xảy ra quá trình OXH Zn, catot xảy ra quá trình khử Cu.

B.

Tại anot xảy ra quá trình OXH Zn, catot xảy ra quá trình khử Cu2+.

C.

Tại anot xảy ra quá trình OXH Cu, catot xảy ra quá trình khử Zn2+.

D.

Tại anot xảy ra quá trình OXH Cu, catot xảy ra quá trình khử Zn.

Câu 8

Cho các kim loại Na, K, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là:

A.

2

B.

1

C.

3

D.

4

Câu 9

Câu nào sau đây không đúng với pin điện:

A.

Ăn mòn điện hóa là sự phá hủy kim loại, hợp kim do kim lọai, hợp kim tiếp xúc với dung dịch chất điện li tạo ra dòng điện

B.

Ở cực âm xảy ra quá trình OXH và cực dương xảy ra sự khử

C.

Bản chất của ăn mòn điện hóa là quá trình OXH-K xảy ra trên bề mặt các điện cực

D.

Ở cực âm xảy ra quá trình khử và cực dương xảy ra sự OXH

Câu 10

Hòa tan hoàn toàn 7,8 g hỗn hợp gồm Al và Mg trong HCl dư thu được 8,96 lít H2 đktc và dung dịch chứa m g muối. Giá trị của m là:

A.

22,4

B.

28,4

C.

22,0

D.

36,2

Câu 11

Cho Cu vào 200ml dung dịch chứa H2SO4 0,5M và HNO3 1M cho tới dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và sản phẩm khử duy nhất là NO. Cô cạn dung dịch X, khối lượng muối khan thu được là:

A.

25,4

B.

28,2

C.

24

D.

52,2

Câu 12

Hòa tan hoàn toàn 2,45g X gồm 2 kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl 1,25M thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol/l bằng nhau, 2 kim loại đó là:

A.

Mg và Ca

B.

Be và Mg

C.

Be và Ca

D.

Mg và Sr

Câu 13

Cho m1 g Al vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 g chất rắn X. Nếu cho m2 g X tác dụng với lượng dư HCl thì thu được 0,336 lít khí đktc. Giá trị của m1 và m2 là:

A. 8,1 và 5,43 B.

1,08 và 5,43

C.

0,54 và 5,16

D.

1,08 và 5,16

Câu 14

Dãy ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần là (biết trong dày điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):

A.

Ag+; Cu2+; Fe3+; Fe2+

B.

Fe3+; Cu2+; Ag+; Fe2+

C.

Ag+; Fe3+; Cu2+; Fe2+

D.

Fe3+; Ag+; Cu2+; Fe2+

Câu 15

Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi:

A.

Cấu tạo mạng tinh thể kim loại

B.

Các electron tự do trong tinh thể kim loại

C.

Khối lượng riêng của kim loại

D.

Tính chất của kim loại

Câu 16

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nung hỗn hợp gồm Fe và NaNO3 trong khí trơ.
(2) Cho luồng khí H2 đi qua bột CuO nung nóng.
(3) Đốt dây Al trong bình kín chứa đầy khí CO2.
(4) Nhúng dây Ag vào dung dịch HNO3 loãng.
(5) Nung hỗn hợp bột gồm CuO và Al trong khí trơ.
Số thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là:

A.

3

B.

4

C.

2

D.

5

Câu 17

Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam Zn trong lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và V lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của V là:

A.

4,48

B.

2,24

C.

3,36

D.

6,72

Câu 18

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho lá hợp kim Fe - Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
(2) Cho lá Cu vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho lá Zn vào dung dịch HNO3 loãng.
(4) Đốt dây Mg trong bình đựng khí Cl2.
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn hóa học là:

A.

4

B.

3

C.

2

D.

1

Câu 19

Cho m gam bột Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 9,2 gam chất rắn Y. Giá trị của m là:

A.

5,6

B.

8,4

C.

11,2

D.

2,8

Câu 20

Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9. Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.

25

B.

15

C.

40

D.

30

Câu 21

Hòa tan hoàn toàn m gam MSO4 (M là kim loại) vào nước thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch X (điện cực trơ, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện 7,5A không đổi, trong khoảng thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây, thu được dung dịch Y và khối lượng catot tăng a gam. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch chứa KOH 1M và NaOH 1M, sinh ra 4,9 gam kết tủa. Coi toàn bộ lượng kim loại sinh ra đều bám hết vào catot. Giá trị của m và a lần lượt là:

A.

24 và 9,6

B.

32 và 4,9

C.

30,4 và 8,4

D.

32 và 9,6

Câu 22

Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 600 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.

22,7

B.

34,1

C.

29,1

D.

27,5

Câu 23

Dãy nào sau đây chỉ gồm các kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A.

Al, Zn, Na

B.

Al, Zn, Cr

C.

Ba, Na, Cu

D.

Mg, Zn, Cr

Câu 24

Cho các hợp kim Fe-Cu; Fe-C; Mg-Fe; Zn-Fe tiếp xúc với không khí ẩm, số hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là:

A.

2

B.

4

C.

1

D.

3

Câu 25

Đốt cháy hoàn toàn cùng khối lượng các đơn chất sau: S, C, Al, P rồi cho sản phẩm cháy của mỗi chất tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thì sản phẩm cháy của chất tạo ra được khối lượng muối lớn nhất là:

A.

S

B.

C

C.

P

D.

Al

Câu 26

Cho 4,32 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4, đun nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X; 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có khối lượng 0,92 gam gồm 2 khí không màu có một khí hóa nâu trong không khí và còn lại 2,04 gam chất rắn không tan. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:

A.

18,27

B.

14,90

C.

14,86

D.

15,75

Câu 27

Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian thu được 4,16 gam chất rắn X và dung dịch Y. Cho 5,2 gam Zn vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,82 gam chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất. Giá trị m gần nhất với:

A.

1,75

B.

2,25

C.

2,00

D.

1,50

Câu 28

Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 0,56 L (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2. Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4. Giá trị của m là:

A.

16,085 gam

B.

14,485 gam

C.

18,300 gam

D.

18,035 gam

Câu 29

Kết luận nào sau đây về tính chất của hợp kim là sai? 

A.

Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết kim loại

B.

Hợp kim thường dễ nóng chảy hơn so với kim loại nguyên chất

C.

Hợp kim thường dẫn nhiệt và dẫn điện tốt hơn kim loại nguyên chất

D.

Độ cứng của hợp kim thường lớn hơn độ cứng của kim loại nguyên chất

Câu 30

Cho 3,76 gam hỗn hợp các kim loại Mg, Fe, Cu hòa tan hết vào dung dịch HNO3 loãng, dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,06 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Đem dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

A.

6,64

B.

5,68

C.

4,72

D.

5,2

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2019. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 086.924.3838;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801198. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 085.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn