Câu hỏi trắc nghệm lớp 12 môn hóa học lí thuyết chương este-lipit (phần 2)

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 25/03/2018
60 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

A.

HCOOC3H7

B.

C2H5COOCH3

C.

C3H7COOH

D.

C2H5COOH

Câu 2

Este được tạo thành từ axit no, đơn chức với ancol no, đơn chức có công thức nào sau đây

A.

CnH2n+1COOCmH2m+1

B.

CnH2n-1COOCmH2m-1

C.

CnH2n-1COOCmH2m+1

D.

CnH2n+1COOCmH2m-1

Câu 3

Trong các chất sau chất nào không phải là este

A.

CH3COOC2H5

B.

HCOOC3H7

C.

CH3COOCH(CH3)2

D.

CH3-O–C2H4–O–CH3

Câu 4

Số đồng phân tối đa của este có CTPT C4H8O2 là:

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 5

Số đồng phân tối đa của este có CTPT C4H6O2 là:

A.

4

B.

3

C.

6

D.

5

Câu 6

Một este đơn chức no mạch hở có 48,65 % C trong phân tử thì số đồng phân este là:

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 7

C3H6O2 có 2 đồng phân T/d được với NaOH, không T/d được với Na. CTCT của 2 đồng phân đó

A.

CH3COOCH3 và HCOOC2H5

B.

CH3CH2COOH và HCOOC2H5

C.

CH3CH2COOH và CH3COOCH3

D.

CH3CH(OH)CHO và CH3COCH2OH

Câu 8

Các đồng phân ứng với CTPT C8H8O2 (đều là đãn xuất của benzen) T/d với NaOH tạo ra muối và Ancol là:

A.

2

B.

3

C.

4

D.

7

Câu 9

Một học sinh gọi tên các este như sau :

(1) HCOOC2H5 : etyl fomiat

(2) CH3COOCH = CH2 : vinyl axetat

(3) CH2 = C (CH3) – COOCH3 : metyl metacrylic

(4) C6H5COOCH3 : metyl benzoat

(5) CH3COOC6H5 : benzyl axetat

Các tên gọi không đúng là

A.

3, 5

B.

3, 4

C.

2, 3

D.

1, 2, 5

Câu 10

CTTQ của este no đơn chức CnH2n+1COOCmH2m+1. Giá trị của m, n lần lượt là:

A.

n≥ 0, m ≥1

B.

n≥ 0, m ≥0

C.

n≥ 1, m ≥1

D.

n≥ 1, m ≥0

Câu 11

Phát biểu nào sau đây đúng: Pư este hóa là phản ứng của:

A.

Axit hữu cơ và ancol

B.

Axit vô cơ và ancol

C.

Axit no đơn chức và ancol no đơn chức

D.

Axit (vô cơ hay hữu cơ) và ancol

Câu 12

Phát biểu nào dưới đây đúng

A.

Tất cả các este Pư với dd kiềm luôn thu được sản phẩmcuối cùng là muối và rượu

B.

Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

C.

Pư giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là Pư một chiều

D.

Pư thủy phân este trong môi trường axit là Pư thuận nghịch

Câu 13

Este X có các đặc điểmsau :

 Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

 Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia Pư tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A.

Chất X thuộc loại este no, đơn chức

B.

Chất Y tan vô hạn trong nước

C.

Đun Z với dd H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken

D.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O

Câu 14

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic. CT X là:

A.

CH3COOC2H5

B.

C2H5COOCH3

C.

C2H3COOC2H5

D.

CH3COOCH3

Câu 15

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo este mạch hở có CTPT là C5H8O2 khi thủy phân tạo ra một axit và một anđehit

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 16

Cho các cặp chất : (1) CH3COOH và C2H5CHO ; (2) C6H5OH và CH3COOH ; (3) C6H5OH và (CH3CO)2O ; (4) CH3COOH và C2H5OH ; (5) CH3COOH và C2H2 ; (6) C6H5COOH và C2H5OH. Những cặp chất nào tham gia phản ứng este hoá ?

A.

(1), (2), (3), (4), (5).

B.

(2), (3), (4), (5), (6).

C.

(2), (4), (5), (6).

D.

(3), (4), (6).

Câu 17

Biện pháp nào dưới đây được dùng để nâng cao hiệu suất Pư este hoá

A.

Thực hiện trong môi trường kiềm.

B.

Chỉ dùng H2SO4 đặc làm xúc tác

C.

Lấy dư 1 trong 2 chất đầu hoặc giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng H2SO4 đặc làm xúc tác và chất hút nước

D.

Thực hiện trong môi trường axit đồng thời hạ thấp nhiệt độ.

Câu 18

Chất X có CTPT là C4H8O2. X T/d với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. CTCT thu gọn của X là

A.

HCOOC3H7

B.

CH3COOC2H5

C.

C2H5COOCH3

D.

HCOOC3H5

Câu 19

Cho các đồng phân mạch hở có CTPT là C2H4O2 T/d với : dd NaOH, Na, dd AgNO3/NH3 thì số PT xảy ra là

A.

3

B.

4

C.

5

D.

6

Câu 20

Sắp xếp theo chiều tăng nhiệt độ sôi của các chất sau đây:

A.

HCOOCH3 < HCOOH < CH3OH

B.

HCOOCH3 < CH3OH < HCOOH

C.

HCOOH < CH3OH < HCOOCH3

D.

CH3OH < HCOOCH3 < HCOOH

Câu 21

Este nào khi b ị thủy phân trong môi trường kiềm tạo sản phẩm là 1 muối và 1 ancol:

A.

CH3COOC6H5

B.

CH3COOC2H5

C.

CH3OCOCH2COOC2H5

D.

CH3COOCH2CH2OCOCH3

Câu 22

Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là:

A.

axit oxalic.

B.

axit butiric.

C.

axit propionic.

D.

axit axetic.

Câu 23

Metylpropionat là tên gọi của:

A.

C2H5COOH

B.

HCOOCH3

C.

C2H5COOC2H5

D.

C2H5COOCH3

Câu 24

Một este có công thức phân tử C4H8O2 được tạo thành từ ancol metylic và axit nào sau đây :

A.

Axit fomic.

B.

Axit axetic.

C.

Axit oxalic.

D.

Axit propionic.

Câu 25

Chất X có công thức phân tử là C4H8O2, khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có CTPT là C2H3O2Na và chất có CTPT là C2H6O. X là loại chất nào sau đây:

A.

Axit.

B.

Ancol.

C.

Este.

D.

Không xác định được

Câu 26

Phản ứng thủy phân este:

1) Là phản ứng thuận nghịch ở trong môi trường H2SO4.

2) Là phản ứng thuận nghịch ở trong môi trường NaOH.

3) Là phản ứng một chiều ở môi trường axit.

4) Là phản ứng một chiều ở môi trường kiềm.

Chọn các phát biểu đúng:

A.

1, 2.

B.

1, 3

C.

3, 4

D.

1, 4

Câu 27

Phản ứng đặc trưng của este là:

A.

Phản ứng cộng.

B.

Phản ứng thế.

C.

Phản ứng cháy.

D.

Phản ứng thủy phân.

Câu 28

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A.

C2H5COOH

B.

HO-C2H4-CHO

C.

CH3COOCH3

D.

HCOOC2H5

Câu 29

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng còn được gọi là:

A.

Hidrat hóa.

B.

Xà phòng hóa.

C.

Kiềm hóa.

D.

Este hóa.

Câu 30

Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natriaxetat và ancol etylic, X là:

A.

CH3COOC2H5.

B.

CH3COOCH3

C.

HCOOC2H5

D.

HCOOCH3

Câu 31

Etyl axetat là tên gọi của:

A.

HCOOC2H5

B.

CH3COOC3H5

C.

CH3COOC2H5

D.

CH3COOCH3

Câu 32

Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong các chất sau là:

A.

CH3COOH

B.

C4H9OH

C.

C3H7COOH

D.

CH3COOC2H5

Câu 33

Cho các công thức cấu tạo sau : (1) CH3COOH, (2) CH3OH, (3) CH3OCOCH3, (4) CH3COCH3, (5) CH3OCH3, (6) CH3COOCH3. Các công thức cấu tạo nào cho ở trên biễu diễn chất có tên là metyl axetat:

A.

(1), (2), (3)

B.

(4), (5), (6).

C.

(6).

D.

(3), (6).

Câu 34

Hợp chất có CTCT: CH3 – COO – CH = CH2. Tên gọi của hợp chất là:

A.

etyl axetat.

B.

vinyl axetat.

C.

vinyl axetic.

D.

metyl vinylat.

Câu 35

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

A.

CH3COONa và CH3OH

B.

CH3COONa và C2H5OH

C.

HCOONa và C2H5OH

D.

C2H5COONa và CH3OH

Câu 36

Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu đựoc ancol etylic, CTCT của C4H8O2 là:

A.

C3H7COOH

B.

CH3COOC2H5

C.

HCOOC3H7

D.

C2H5COOCH3

Câu 37

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

A.

CH3COOC2H5

B.

C4H9OH

C.

C6H5OH

D.

C3H7COOH

Câu 38

So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi

A.

thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.

B.

thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.

C.

cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững.

D.

cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều.

Câu 39

Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?

A.

3

B.

4

C.

6

D.

5

Câu 40

Đun glixerol với hỗn hợp các axit stearic, oleic, panmitic (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?

A.

18

B.

15

C.

16

D.

17

Câu 41

Đun glixerol với hỗn hợp các gồm n axit béo khác nhau (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?

A.

n 2 (n+1)/2

B.

n(n+1)/2

C.

n 2 (n+2)/2

D.

n(n+2)/2

Câu 42

Este etyl fomat có công thức là

A.

CH3COOCH3

B.

HCOOC2H5

C.

HCOOCH=CH2

D.

HCOOCH3

Câu 43

Este vinyl axetat có công thức là

A.

CH3COOCH=CH2

B.

CH3COOCH3

C.

CH3COOCH3

D.

HCOOCH3

Câu 44

Este metyl acrilat có công thức là

A.

CH3COOCH3

B.

CH3COOCH=CH2

C.

CH2=CHCOOCH3

D.

HCOOCH3

Câu 45

Cho este có công thức cấu tạo : CH2 = C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là

A.

Metyl acrylat

B.

Metyl metacrylat

C.

Metyl metacrylic

D.

Metyl acrylic

Câu 46

Trong thành phần nước dứa có este tạo bởi ancol isoamylic và axit isovaleric. CTPT của este là

A.

C10H20O2

B.

C9H14O2

C.

C10H18O2

D.

C10H16O2

Câu 47

Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng

A.

không thuận nghịch

B.

luôn sinh ra axit và ancol

C.

thuận nghịch

D.

xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường

Câu 48

Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là

A.

không thuận nghịch

B.

luôn sinh ra axit và ancol

C.

thuận nghịch

D.

xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường

Câu 49

Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì ?

A.

C2H5COOH,CH2=CH-OH

B.

C2H5COOH, HCHO

C.

C2H5COOH, CH3CHO

D.

C2H5COOH, CH3CH2OH

Câu 50

Một este có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. CTCT thu gọn của este đó là

A.

HCOOC(CH3)=CH2

B.

CH3COOCH=CH2

C.

CH2=CHCOOCH3

D.

HCOOCH=CHCH3

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán