Câu hỏi trắc nghệm lớp 12 môn hóa học lí thuyết chương este-lipit (phần 3)

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 26/03/2018
Thời gian làm bài thi 60 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 26/03/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 397 lượt xem Lượt thi 23 lượt thi
Câu 1

Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được

A.

1 muối và 1 ancol

B.

2 muối và nước

C.

2 Muối

D.

2 ancol và nước

Câu 2

Hợp chất A có CTPT C3H4O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng gương, thuỷ phân A cũng cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Vậy A là

A.

C2H3COOH

B.

HOCH2CH2CHO

C.

HCOOCH=CH2

D.

CH3CH(OH)CHO

Câu 3

Khi cho một este X thủy phân trong môi trường kiềm thu được một chất rắn Y và hơi ancol Z. Đem chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đun nóng thu được axit axetic. Còn đem oxi hóa ancol Z thu được anđehit T (T có khả năng tráng bạc theo tỷ lệ 1: 4). Vậy công thức cấu tạo của X là

A.

CH 3COOC2H5

B.

HCOOC3H7

C.

C2H5COOCH3

D.

CH3COOCH3

Câu 4

Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2. (X) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na. Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là

A.

HCOOCH3 và CH3COOH.

B.

HOCH2CHO và CH3COOH

C.

HCOOCH3 và CH3OCHO

D.

CH3COOH và HCOOCH3

Câu 5

Cho lần lượt các đồng phân, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với : Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 6

Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với : Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

A.

CH3COOH, CH3COOCH3

B.

(CH3)2CHOH, HCOOCH3

C.

HCOOCH3, CH3COOH

D.

CH3COOH, HCOOCH3

Câu 7

Điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat ?

A.

Có CTPT C2H4O2

B.

Là đồng đẳng của axit axetic

C.

Là đồng phân của axit axetic

D.

Là hợp chất este

Câu 8

Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 thỏa mãn : A tác dụng được dung dịch NaOH đun nóng và dung dịch AgNO3/NH3, to . Vậy A có CTCT là:

A.

C2H5COOH

B.

CH3COOCH3

C.

HCOOC2H5

D.

HOCCH2CH2OH

Câu 9

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

A.

CH3COONa và C2H5OH

B.

HCOONa và CH3OH

C.

HCOONa và C2H5OH

D.

CH3COONa và CH3OH

Câu 10

Đun nóng este CH3COOC(CH3)=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A.

CH2=CHCOONa và CH3OH

B.

CH3COONa và CH3COCH3

C.

CH3COONa và CH2=C(CH3)OH

D.

C2H5COONa và CH3OH

Câu 11

Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A.

CH2=CHCOONa và CH3OH

B.

CH3COONa và CH3CHO

C.

CH3COONa và CH2=CHOH

D.

C2H5COONa và CH3OH

Câu 12

Cho este E có CTPT là CH3COOCH=CH2. Trong các nhận định sau :

(1) E có thể làm mất màu dung dịch Br2 ;

(2) Xà phòng hoá E cho muối và anđehit ;

(3) E được điều chế không phải từ phản ứng giữa axit và ancol.

Nhận định nào là đúng ?

A.

1

B.

2

C.

1;2

D.

1;2;3

Câu 13

Thuỷ phân 1 este đơn chức, no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử este E. dE/kk = 4. CTCT của E là

A.

C2H5COOCH3

B.

C2H5COOC3H7

C.

C3H7COOC2H5

D.

C4H9COOCH3

Câu 14

Khi phân tích este E đơn chức mạch hở thấy cứ 1 phần khối lượng H thì có 7,2 phần khối lượng C và 3,2 phần khối lượng O. Thủy phân E thu được axit A và ancol R bậc 3. CTCT của E là

A.

HCOOC(CH3)2CH=CH2

B.

CH3COOC(CH3)2CH3

C.

CH2=CHCOOC(CH3)2CH3

D.

CH2=CHCOOC(CH3)2CH=CH2

Câu 15

Khử este C2H5COOCH3 bằng LiAlH4, nhiệt độ thu được 2 chất hữu cơ A, B.vậy A, B lần lượt là:

A.

C2H5OH, CH3COOH

B.

C3H7OH, CH3OH

C.

C3H7OH, HCOOH

D.

C2H5OH, CH3OH

Câu 16

Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/OH- khi đun nóng

A.

HCOOC2H5

B.

HCHO

C.

HCOOCH3

D.

Cả 3 chất trên

Câu 17

Etyl fomiat có thể phản ứng được với chất nào sau đây ?

A.

Dung dịch NaOH

B.

Natri kim loại

C.

dd AgNO3/NH3

D.

Cả (A) và (C) đều đúng

Câu 18

Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương. Công thức cấu tạo đúng là

A.

CH3COOCH2Cl

B.

HCOOCH2CHClCH3

C.

C2H5COOCH2CH3

D.

HCOOCHClCH2CH3

Câu 19

Đốt chấy este no, đơn chức thu được

A.

nCO2< n H2O

B.

nCO2> n H2O

C.

nCO2 = n H2O

D.

không xác đ ịnh

Câu 20

cho glixerol tác dụng với axit axetic thì tạo ra tối đa bao nhiêu loại este?

A.

3

B.

4

C.

5

D.

6

Câu 21

Đốt cháy hết a mol este A được 2a mol CO2. A là

A.

Metyl fomat

B.

Este 2 lần este

C.

Este vòng

D.

Este không không no

Câu 22

Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hơi este đơn chức E phải dùng 2 thể tích O2 (đo ở cùng điều kiện). E là

A.

este 2 lần este

B.

este không no

C.

metyl fomat

D.

etyl axetat

Câu 23

Cho sơ đồ phản ứng sau: C2H6O→ X→ axit axetic + –(CH3OH)→ Y

CTCT của X và Y lần lượt là

A.

CH3CHO, CH3COOCH3

B.

CH3CHO, C2H5COOH

C.

CH3CHO, HCOOC2H5

D.

CH3CHO, HOCH2CH2CHO

Câu 24

Cho chuỗi phản ứng sau đây : C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5 X, Y, Z lần lượt là

A.

C2H4, CH3COOH, C2H5OH

B.

CH3CHO, C2H4, C2H5OH

C.

CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

D.

CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 25

Chất hữu cơ X có mạch cacbon không phân nhánh, CTPT là C4H6O2 . Biết:

X + dd NaOH → A ; A + NaOH –(CaO, to )→ Etilen CTCT của X là

A.

CH2=CH–CH2–COOH

B.

CH2=CH–COOCH3

C.

HCOOCH2–CH=CH2

D.

CH3COOCH=CH2

Câu 26

E là hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức, công thức phân tử C10H18O4. E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng cho ra hỗn hợp chỉ gồm muối natri của axit ađipic và ancol Y. Y có công thức phân tử là

A.

CH4O

B.

C2H6O

C.

C3H6O

D.

C3H8O

Câu 27

E là hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức, công thức phân tử C6H10O4. E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng cho ra hỗn hợp chỉ gồm ancol X và hợp chất Y có công thức C2H3O2Na. X là

A.

ancol metylic

B.

ancol etylic

C.

ancol anlylic

D.

etylen glicol

Câu 28

E là hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức, công thức phân tử là C6H8O4. Thủy phân E (xúc tác axit) thu được ancol X và 2 axit cacbo xylic Y, Z có công thức phân tử là CH2O2 và C3H4O2. Ancol X là

A.

ancol metylic

B.

ancol etylic

C.

ancol anlylic

D.

etylen glicol

Câu 29

E là hợp chất hữu cơ, công thức phân tử C9H16O4. Thủy phân E (xúc tác axit) được axit cacboxylic X và 2 ancol Y và Z. Biết Y và Z đều có khả năng tách nước tạo anken. Số cacbon Y gấp 2 lần số cacbon của Z. X là

A.

axit axetic

B.

axit malonic

C.

axit oxalic

D.

axit acrylic

Câu 30

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH?

A.

5

B.

3

C.

4

D.

6

Câu 31

Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

A.

4

B.

5

C.

8

D.

9

Câu 32

Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2

A.

1

B.

2

C.

4

D.

3

Câu 33

Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

A.

3

B.

2

C.

4

D.

1

Câu 34

C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở?

A.

4

B.

5

C.

6

D.

3

Câu 35

Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thìsố mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là

A.

metyl fomiat

B.

etyl axetat

C.

n-propyl axetat

D.

metyl axetat

Câu 36

Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

A.

6

B.

3

C.

5

D.

4

Câu 37

Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồmba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là:

A.

CH2 =CH-COONa, CH3 -CH2 -COONa và HCOONa

B.

HCOONa, CH≡C-COONa và CH3 -CH2 -COONa

C.

CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa

D.

CH3 -COONa, HCOONa và CH3 -CH=CH-COONa

Câu 38

Este nào dưới đây có tỉ khối hơi so với oxi là 1,875 :

A.

êtyl axetat

B.

metyl fomat

C.

vinyl acrylat

D.

Phenyl propionat

Câu 39

Cho các chất sau đây : 1. CH3COOH. 2. CH2=CHCOOH ; 3. CH3COOCH3 ; 4. CH3CH2OH ; 5.CH3CH2Cl ; 6.CH3CHO. Hợp chất nào có pứ với dd NaOH?

A.

1,2,3,5

B.

2,3,4,5

C.

1,2,5,6

D.

2,3,5,6

Câu 40

Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức no, đồng phân. Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O2 vừa đủ rồi đốt cháy thu được 0,6 mol sản phẩm gồm CO2 và hơi nước. CTPT 2 este là:

A.

C4H8O2.

B.

C5H10O2

C.

C3H6O2

D.

C3H8O2

Câu 41

Cho các chất có CTCT sau đây: (1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3; (3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH; (5)CH3CHCOOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH (7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:

A.

(1), (2), (3), (4), (5), (6).

B.

(1), (2), (3), (5), (7).

C.

(1), (2), (4), (6), (7).

D.

(1), (2), (3), (6), (7).

Câu 42

Hợp chất X có CTCT: CH3O-CO-CH2CH3 . Tên gọi của X là :

A.

Metyl propionat

B.

Metyl axetat

C.

etyl axetat

D.

Propyl axetat

Câu 43

Một este có công thức cấu tạo (A) CH3COOCH=CH2, cho biết (A) được điều chế từ cặp chất nào sau đây?

A.

CH3COOH, HO-CH=CH2

B.

CH2=CH-COOH, HOCH3

C.

CH3COOH, CH2=CH2

D.

CH3COOH, C2H2

Câu 44

Hợp chất mạch hở X có CTPT C2H4O2. Cho Tất cả các đồng phân mạch hở của X tác dụng với Na, NaOH, AgNO3/NH3. Có bao nhiêu pứ hóa học xảy ra?

A.

3

B.

4

C.

5

D.

6

Câu 45

Cho ba chất hữu cơ sau đây: HCHO, HCOOCH3, HCOONH4 . Chúng đều có đặc điểm chung là:

A.

Làm quỳ tím hoá đỏ

B.

Đều tác dụng được với NaOH.

C.

Tác dụng với lượng dư AgNO3 /NH 3 đun nóng, tạo ra bạc kim loại.

D.

Không có điểm chung nào hết

Câu 46

Cho A có CTPT C4H8O2, biết A tác dụng được với NaOH mà không tác dụng với Na, số đồng phân mạch hở của A là :

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 47

Số đồng phân mạch hở của hợp chất C4H6O2 ?

A.

10

B.

8

C.

7

D.

9

Câu 48

Một este no, đơn chức, hở có thành phần về khối lượng của oxi trong phân tử là 43,24 , biết este này không cho tráng gương. CTCT của este là:

A.

CH3COOC2H5

B.

HCOOC2H5

C.

C2H5COOH

D.

CH3COOCH3

Câu 49

Sắp xếp các chất sau đây theo tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2), CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)

A.

(3)>(5)>(1)>(2)>(4)

B.

(1 )>(3)>(4)>(5)>(2)

C.

(3)>(1)>(4)>(5)>(2)

D.

(3)>(1)>(5)>(4)>(2)

Câu 50

Dãy các chất no sau đây có thể cho pứ tráng gương?

A.

CH 3 CHO, HCOOH, HCOOCH3

B.

HCHO, CH3COOH, HCOOCH3

C.

CH 3 CHO, HCOOH, CH3 COOCH 3

D.

CH 3 CHO, CH3 COOH, HCOOCH3

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn