Câu trắc nghiệm Mắt - Các dụng cụ quang nâng cao (Phần 5)

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 20 câu hỏi; Làm trong 20 phút; cập nhật 16/06/2020
Thời gian làm bài thi 20 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 16/06/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 20 câu
Lượt xem 654 lượt xem Lượt thi 6 lượt thi

Câu 1

Một người cận thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất 10cm và giới hạn nhìn rõ là 20cm. Người này quan sát vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 5cm. Kính đeo sát mắt. Hỏi phải đặt vật trong khoảng nào trước kính.

A.

Vật cách mắt từ 10/3 cm đến 30/7cm

B.

Vật cách mắt từ 0,025cm đến 0,5cm

C.

Vật cách mắt từ 16,7cm đến 10cm

D.

Vật cách mắt từ 7,1cm đến 16,7cm

Câu 2

Trên vành kính lúp có ghi x10. Tiêu cự của kính lúp là:

A.

10cm

B.

25cm

C.

2,5cm

D.

10m

Câu 3

Một mắt thường có điểm cực cận cách mắt 24cm đặt ở tiêu điểm của một kính lúp có tiêu cự 6cm để quan sát một vật nhỏ. Độ bội giác của kính là:

A.

4

B.

3

C.

2

D.

2,5

Câu 4

Một mắt thường có điểm cực cận cách mắt 20cm đặt ở tiêu điểm của một kính lúp trên vành có ghi 5x để quan sát một vật nhỏ. Độ bội giác của kính là:

A.

4

B.

3

C.

2

D.

2,5

Câu 5

Một người có điểm cực cận cách mắt 25cm và điểm cực viễn ở vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ +10 điốp. Mắt đặt sát sau kính. Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực là:

A.

2,5

B.

3,5

C.

3

D.

4

Câu 6

Một kính lúp có độ tụ 50dp. Mắt có điểm cực cận cách mắt 20cm đặt tại tiêu điểm ảnh của kính để nhìn vật AB dưới một góc trông 0,05 rad, mắt ngắm chừng ở vô cực. Xác định chiều cao của vật.

A.

1cm

B.

1mm

C.

2cm

D.

2mm

Câu 7

Một kính hiển vi vật kính có tiêu cự 1cm, thị kính có tiêu cự 4cm. Độ dài quang học là 16cm. Một người quan sát có mắt không tật và có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20cm, đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh. Độ bội giác ảnh khi ngắm chừng ở vô cực là:

A.

80

B.

82

C.

40

D.

41

Câu 8

Một kính hiển vi vật kính có tiêu cự 0,8cm, thị kính có tiêu cự 8cm. hai kính đặt cách nhau 12,2cm. Một người mắt tốt (cực cận cách mắt 25cm) đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh. Độ bội giác ảnh khi ngắm chừng trong trạng thái không điều tiết là:

A.

13,28

B.

47,66

C.

40,02

D.

27,53

Câu 9

Một người có mắt tốt có điểm cực cận cách mắt 25cm quan sát trong trạng thái không điều tiết qua một kính hiển vi mà thị kính có tiêu cự gấp 10 lần thị kính thì thấy độ bội giác của ảnh là 150. Độ dài quang học của kính là 15cm. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là:

A.

5cm và 0,5cm.

B.

0,5cm và 5cm

C.

0,8cm và 8cm

D.

8cm và 0,8cm

Câu 10

Một người mắt bình thường có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20cm quan sát một vật nhỏ nhờ một kính lúp trên vành ghi 5x. Kính lúp đặt sát mắt. Hỏi vật đặt trong khoảng nào trước kính.

A.

4cm đến 5cm

B.

3cm đến 5cm

C.

4cm đến 6cm

D.

3cm đến 6cm

Câu 11

Một kính hiển vi vật kính có tiêu cự 2cm, thị kính có tiêu cự 10cm đặt cách nhau 15cm. Để quan sát ảnh của vật qua kính phải đặt vật trước vật kính:

A.

1,88cm

B.

1,77cm

C.

2,04cm

D.

1,99cm

Câu 12

Một kính hiển vi, với vật kính có tiêu cự 5mm, thị kính có tiêu cự  2,5cm. Hai kính đặt cách nhau 15cm. Người quan sát có giới hạn nhìn rỏ cách mắt từ 20cm đến 50cm. Xác định vị trí đặt vật trước vật kính để nhìn thấy ảnh của vật.

A.

0,5cm≥d1≥0,6cm

B.

 

0,4206cm≥d1≥0,5204cm

C.

 

0,5206cm≥d1≥0,5204cm

D.

0,5406cm≥d1≥0,6cm

Câu 13

Một kính thiên văn vật kính có tiêu cự 1,6m, thị kính có tiêu cự 10cm. Một người mắt tốt quan sát trong trạng thái không điều tiết để nhìn vật ở rất xa qua kính thì phải chỉnh sao cho khoảng cách giữa vật kính và thị kính là:

A.

170cm

B.

11,6cm

C.

160cm

D.

150cm

Câu 14

Một người mắt không có tật quan sát vật ở rất xa qua một kính thiên văn vật kính có tiêu cự 6cm, thị kính có tiêu cự 90cm trong trạng thái không điều tiết thì độ bội giác của ảnh là:

A.

15

B.

540

C.

96

D.

chưa đủ dữ kiện để xác định

Câu 15

Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự 90cm, thị kính có tiêu cự 2,5cm. Người quan sát có điểm cực cận cách mắt 20cm, điểm cực viễn ở vô cực, đặt mắt sát thị kính để quan sát một chòm sao. Tính số bội giác khi ngắm chừng ở vô cực:

A.

32,4

B.

92,2

C.

36

D.

42

Câu 16

Một người phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn là 88cm để ngắm chừng ở vô cực. Khi đó, ảnh có độ bội giác là 10. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là:

A.

80cm và 8cm

B.

8cm và 80cm

C.

79,2cm và 8,8cm

D.

8,8cm và 79,2cm

Câu 17

Một kính thiên văn vật kính có tiêu cự 100cm, thị kính có tiêu cự 5cm đang được bố trí đồng trục cách nhau 95cm. Một người mắt tốt muốn quan sát vật ở rất xa trong trạng thái không điều tiết thì người đó phải chỉnh thị kính:

A.

ra xa thị kính thêm 5cm

B.

ra xa thị kính thêm 10cm

C.

lại gần thị kính thêm 5cm

D.

lại gần thị kính thêm 10cm

Câu 18

Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự 1,2m, thị kính có tiêu cự 4cm. Người quan sát có điểm cực viễn cách mắt 50cm, đặt mắt sát thị kính để quan sát Mặt Trăng. Tính khoảng cách giữa vật kính và thị kính khi quan sát ở trạng thái không điều tiết mắt.

A.

50

B.

120

C.

123,7

D.

chưa đủ dữ kiện để xác định

Câu 19

Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự 1,2m, thị kính có tiêu cự 4cm. Người quan sát có điểm cực viễn cách mắt 50cm, đặt mắt sát thị kính để quan sát Mặt Trăng. Tính số bội giác của kính khi quan sát ở trạng thái không điều tiết mắt.

A.

42

B.

50

C.

120

D.

32,4

Câu 20

Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự 90cm, thị kính có tiêu cự 2,5cm. Người quan sát có điểm cực cận cách mắt 20cm, điểm cực viễn ở vô cực, đặt mắt sát thị kính để quan sát một chòm sao. Tính khoảng cách giữa vật kính và thị kính khi ngắm chừng ở cực cận.

A.

32,4

B.

92,2

C.

50

D.

42

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán