Đề cương ôn tập Vật lí 9 trường THCS Trần Phú

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhật 26/05/2020
Thời gian làm bài thi 45 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 26/05/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 30 câu
Lượt xem 847 lượt xem Lượt thi 52 lượt thi

Câu 1

Trường hợp nào sau đây là biểu hiện của "từ trường" ?

A.

Dòng điện có thể gây co giật hoặc làm chết người.

B.

Dây dẫn nóng lên khi có dòng điện chạy qua.

C.

Cuộn dây có dòng điện quấn xung quanh lõi sắt, hút được những vật nhỏ bằng sắt.

D.

Dòng điện có thể phân tích muối đồng và giải phóng đồng nguyên chất.

Câu 2

Hãy chọn câu phát biểu đúng.

A.

Từ trường của thanh nam châm thẳng và từ trường của dây dẫn khi có dòng điện chạy qua giống nhau.

B.

Tất cả đúng.

C.

Không gian xung quanh dây dẫn khi có dòng điện chạy qua có từ trường.

D.

Không gian xung quanh nam châm có từ trường.

Câu 3

Xét các bộ phận chính của một loa điện
(1). nam châm.
(2). ống dây.
(3). màng loa.
Các bộ phận trực tiếp gây ra âm là :

A.

(3).

B.

(2).

C.

(1).

D.

(2) + (3).

Câu 4

Cho sơ đồ mạch điện dùng rơle điện từ như hình vẽ để điều khiển sự đóng mở của một đèn điện. aNam châm điện có lõi sất non phải được mắc vào vị trí nào ? (1, 2 hay 3).

A.

(2)

B.

(1).

C.

Bất kì vị trí nào trong số (1), (2), (3).

D.

(3)

Câu 5

Khi dòng điện chạy qua khung dây dẫn ABCD nằm ngang, song song với đường sức từ của nam châm. Hãy cho biết lực điện từ F tác dụng lên AB theo chiều nào ?


 

A.

Phương nằm ngang, chiều sang phải.

B.

Phương thẳng đứng, chiều đi xuống.

C.

Phương thẳng đứng, chiều đi lên.

D.

Phương nằm ngang, chiều sang trái.

Câu 6

Trong những trường hợp nào sau đây. Đoạn dây dẫn AB đặt trong từ trường chịu tác dụng của của lực điện từ ?

A.

Hình d

B.

Hình c

C.

Hình a

D.

Hình b

Câu 7

Trong những ưu điểm dưới đây, ưu điểm nào không phải là của động cơ điện ?

A.

Hiệu suất rất cao có thể đạt tới 98%.

B.

Có thể chuyển hóa trực tiếp năng lượng của nhiên liệu thành cơ năng.

C.

Có thể chế tạo động cơ với các công suất từ vài oát đến hàng trăm, hàng ngàn, hàng chục ngàn kilôoát.

D.

Không thải các chất khí hay hơi làm ô nhiễm môi trường xung quanh.

Câu 8

Đồ thị biểu diễn cường độ dòng điện xoay chiều theo thời gian t có dạng như hình vẽ. Trong các thời điểm biểu diễn trên đồ thị, số đường sức từ xuyên qua cuộn dây dẫn chuyển từ tăng sang giảm hay ngược lại ở (các) thời điểm nào ?

A.

t2

B.

t1 ; t3

C.

t2 ; t4

D.

t = 0 ; t2 ; t4

Câu 9

Dùng những cách nào sau đây để làm quay rôto máy phát điện ?

A.

Năng lượng của thác nước.

B.

Cả 3 phương án đúng.

C.

Dùng động cơ nổ

D.

Năng lượng gió

Câu 10

Bộ phận làm quay rôto trong máy phát điện của nhà máy nhiệt điện là :

A.

Cánh quạt gió.

B.

Rôto và stato

C.

Động cơ nhiệt.

D.

Tuabin nước.

Câu 11

Đường dây 500kV dùng để truyền tải điện năng từ nhà máy điện đến thành phố. Biết điện năng tới thành phố có công suất 270.106W công suất hao phí trên đường dây là 30.106W. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tại thành phố là bao nhiêu?

A.

450kV

B.

45kV.

C.

4500kV.

D.

500kV.

Câu 12

Đường dây tải điện Bắc - Nam có hiệu điện thế 500 000V, có chiều dài 1 700Km. Biết rằng cứ 1 000m dây dẫn thì có điện trở 0,1Ω. Cần truyền công suất là 10 000 000kW từ Bắc vào Nam thì công suất hao phí sẽ là :

A.

0,68.1010W

B.

0,70.1012W

C.

6,8.1010W

D.

0,66.1011W.

Câu 13

Máy biến thế đặt tại các trạm biến thế thường được nhúng vào dầu với mục đích gì?

A.

Để cho các bộ phận không bị ăn mòn.

B.

Tất cả sai

C.

Làm mát máy biến thế.

D.

Để máy biến thế dễ dàng dịch chuyển.

Câu 14

Vôn kế (Hình 1.1) có công dụng :

A.

Đo cường độ dòng điện.

B.

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế.

C.

Đo công suất dòng điện

D.

Đo hiệu điện thế.

Câu 15

Trên hình là hai đồ thị do hai học sinh a và b vẽ được khi làm thí nghiệm xác đinh liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.
Hãy cho biết nhận xét nào đúng?

A.

Cả hai kết quả đều đúng

B.

Cả hai kết quả đều sai

C.

Kết quả của B đúng

D.

Kết quả của a đúng

Câu 16

Cho các đồ thị sau

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của I theo U có dạng nào?

A.

Đồ thị b

B.

Không có đồ thị nào

C.

Đồ thị a.

D.

Đồ thị c.

Câu 17

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau : A, B, C hay D.
(I) : Khi đặt một lõi sắt non trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua, lõi sắt sẽ bị nhiễm từ và trở thành một nam châm.
Vì (II) : Mỗi nam châm đều có hai cực : Cực Bắc và cực Nam.

A.

(I) đúng, (II) sai.

B.

(I) đúng, (II) đúng. Hai mệnh đề có liên quan với nhau.

C.

(I) đúng, (II) đúng. Hai mệnh đề không liên quan với nhau.

D.

(I) sai, (II) đúng.

Câu 18

Một ống dây dẫn được mắc với điện kế G để nhận biết dòng điện và một thanh nam châm. Trong những trường hợp nào sau đây, kim điện kế G không bị lệch ?

                                                      
 

A.

Đẩy ống dây lên.

B.

Kéo ống dây xuống.

C.

Để thanh nam châm đứng yên trong lòng ống dây.

D.

Cả 3 phương án đúng.

Câu 19

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng ? Chọ phương án đúng trong các phương án sau :

A.

Nối hai cực của pin vào hai đâu cuộn dây dẫn.

B.

Nối hai cực của một nam châm vào hai đầu một cuộn dây dẫn.

C.

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong lòng một cuộn dây dẫn kín.

D.

Đưa một cực của ắc quy từ ngoài vào trong lòng một cuộn dây dẫn kín.

Câu 20

Hãy chọn câu phát biểu đúng.
Điều kiện để xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín là :

A.

Các đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây không đổi.

B.

Cả 3 đúng.

C.

Các đường sức từ song song với mặt phẳng tiết diện S của cuộn dây.

D.

Các đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên.

Câu 21

Hãy sắp đặt theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở.

A.

Vôn, ampe, ôm.

B.

Ôm, vôn, ampe

C.

Ampe, ôm, vôn

D.

Vôn, ôm, ampe

Câu 22

Đặt vào hai đầu điện trở R mọt hiệu điện thế U = 12 V, thì cường độ dòng điện qua điện trở là 1,5 A. Nếu thay R bằn điện trở R' = 24 Ω thì cường độ dòng điện qua R' có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

A.

12 A

B.

24 A.

C.

Một giá trị khác

D.

1 A

Câu 23

Điều nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị của điện trở?

A.

1 Ôm là điện trở của một dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 1 Vôn thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 10 Ampe.

B.

1 Ôm là điện trở của một dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 1 Vôn thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1 Ampe.

C.

1 Ôm là điện trở của một dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 10 Vôn thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 10 Ampe.

D.

1 Ôm là điện trở của một dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 1 Ampe thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1 Vôn.

Câu 24

Một bóng đèn có ghi (6V - 0,5A) mắc nối tiếp với một điện trở R = 12Ω, rồi mắc chúng vào hai điểm có hiệu điện thế 12V (hình vẽ sau). Hãy cho biết độ sáng của bóng đèn như thế nào

                   

A.

Đèn sáng yếu hơn bình thường.

B.

Không thể xác định được.

C.

Đèn sáng mạnh hơn bình thường

D.

Đèn sáng bình thường

Câu 25

Xét bốn sơ đồ mạch điện như sau:

                      

A.

Cả 4 cách mắc (1), (2), (3) và (4).

B.

Sơ đồ (3).

C.

Các cách mắc (1) và (2).

D.

Sơ đồ (4).

Câu 26

Ba điện trở có giá trị khác nhau. Hỏi có bao nhiêu giá trị điện trở tương đương?

A.

Có 8 giá trị

B.

Có 2 giá trị

C.

Có 3 giá trị

D.

Có 6 giá trị

Câu 27

Trên hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện và hiệu điện thế với ba điện trở khác nhau. Dựa vào đồ thị hãy cho biết thông tin nào sau đây là đúng khi so sánh giá trị của các điện trở?

                       

A.

R1 < R2 < R3.

B.

R1 = R2 = R3.

C.

R1 > R2 > R3.

D.

R2 > R1 > R3.

Câu 28

Cho mạch điện như hình 3. U = 9 V, R1 =1,5 Ω và hiệu điện thế hai đầu điện trở R2 là 6V. Cường độ dòng điện trong mạch là.

                      

A.

10A

B.

6A

C.

2A

D.

4A

Câu 29

Có 3 bóng đèn Đ1 ; Đ2 ; Đ3 có các hiệu điện thế định mức là U1 = U2 = U3 = U. Với các giá trị thích hợp của hiệu điện thế U' người ta có các cách mắc như sau:

Xét cách mắc ở sơ đồ c. Giữa R1 ; R2 ; R3 có hệ thức liên lạc nào sau đây
 

A.

Một hệ thức liên hệ khác ngoài các hệ thức này

B.

R1 < R2 = R3

C.

R1 > R2 = R3

D.

R1 = R2 = R3

Câu 30

Mắc một bóng đèn dây tóc có ghi 220 V - 60 W vào ổ lấy điện có hiệu điện thế 110 V. Cho rằng điện trở của dây tóc bóng đèn không phụ thuộc vào nhiệt độ. Hỏi công suất của bóng đèn khi đí có giá trị nào trong các giá trị sau?

A.

Một giá trị khác.

B.

P = 15 W.

C.

P = 45 W

D.

P = 30 W.

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán