Đề Đề thi học kì I môn Hóa năm 2016 - 2017 trường THPT Nam Lý

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 19/10/2017
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Vip
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 19/10/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 1,241 lượt xem Lượt thi 30 lượt thi

Câu 1

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

A.

Tơ tằm và tơ enang

B.

Tơ visco và tơ nilon-6,6

C.

Tơ nilon-6,6 và tơ capron

D.

Tơ visco và tơ axetat

Câu 2

Cho 0,5 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc). Kim loại đó là

A.

Mg

B.

Sr

C.

Ba

D.

Ca

Câu 3

Nhúng một thanh nhôm nặng 45 gam vào 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân lại thấy nặng 46,38 gam. Khối lượng Cu thoát ra là:

A.

0,64 gam

B.

1,28 gam

C.

1,92 gam

D.

2,56 gam

Câu 4

Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch:

A.

NaOH

B.

HCl

C.

Fe2(SO4)3

D.

HNO3

Câu 5

Sắp xếp các ion theo chiều giảm dần tính oxi hóa (Từ trái qua phải)

A.

Ag+, Fe3+, Fe2+, Cu2+, H+

B.

Fe2+, H+, Cu2+, Fe3+, Ag+

C.

Ag+, Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+

D.

Fe3+, Ag+, Fe2+, Cu2+, H+

Câu 6

Hòa tan hết 20,5 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít hỗn hợp khí X gồm NO2; NO; N2O; N2 ở đktc; không còn sản phẩm khử nào khác, trong đó NO2 và N2 có cùng số mol. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 18,5. Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch sau cùng là?

A.

88,7gam

B.

119,7 gam

C.

144,5 gam

D.

55,7 gam

Câu 7

Cho m gam bột Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 9,2 gam chất rắn Y. Giá trị của m là:

A.

5,6

B.

8,4

C.

11,2

D.

2,8

Câu 8

Hòa tan 4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị II vào dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí H2 (đo ở đktc). Nếu chỉ dùng 2,4 gam kim loại hóa trị II cho vào dung dịch HCl thì dùng không hết 500ml dung dịch HCl 1M. Kim loại hóa trị II là:

A.

Ca

B.

Mg

C.

Ba

D.

Be

Câu 9

Cho 18,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc nhóm IIA ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng hết với với dung dịch HCl. Cô cạn dung dịch sau khi phản ứng thu được 20,6 gam muối khan. Hai kim loại đó là:

A.

Be và Mg

B.

Mg và Ca

C.

Ca và Sr

D.

Sr và Ba

Câu 10

Dẫn 0,5 mol hỗn hợp khí gồm H2 và CO có tỉ khối so với H2 là 4,5 qua ống đựng 0,4 mol Fe2O3 và 0,2 mol CuO đốt nóng. Sau phản ứng hoàn toàn cho chất rắn trong ống vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là:

A.

20,907

B.

3,730

C.

34,720

D.

7,467

Câu 11

Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là:

A.

Au

B.

Al

C.

Fe

D.

Cu

Câu 12

Chia mẫu hợp kim X gồm Zn và Cu thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HCl dư thấy còn lại 1 g không tan.
- Phần 2: Luyện thêm 4 g Al thì được hợp kim X trong đó hàm lượng % của Zn trong Y giảm 33,33% so với X.
Tính thành phần % của Cu trong hợp kim X?

A.

16,67%

B.

50%

C.

25%

D.

37,5%

Câu 13

Kim loại có tính chất chung như: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim. Các tính chất này được gây nên chủ yếu bởi:

A.

Các electron độc thân trong nguyên tử kim loại

B.

Các electron tự do trong tinh thể kim loại

C.

Khối lượng riêng của kim loại

D.

Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại

Câu 14

Cho 3,68 g hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là:

A.

98,80 gam

B.

101,48 gam

C.

88,20 gam

D.

101,68  gam

Câu 15

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

A.

 Trùng hợp

B.

Xà phòng hóa

C.

Thủy phân

D.

Trùng ngưng

Câu 16

Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

A.

Tơ lapsan.

B.

Tơ nilon-7.

C.

Tơ nilon-6,6.

D.

Tơ nitron.

Câu 17

Tơ nitron (tơ olon) có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là:

A.

C, H, N.

B.

C, H, N, O.

C.

C, H.

D.

C, H, Cl.

Câu 18

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

A.

CH2=CH-Cl.

B.

CH2=CH-CH=CH2.

C.

CH2=CH2.

D.

CH3-CH3.

Câu 19

Từ xenlulozo người ta điều chết cao su buna theo sơ đồ:

Xenlulozo → X → Y → Z → Cao su buna

Để điều chế được 1 tấn cao su từ nguyên liệu ban đầu có 19% tạp chất, hiệu suất của mỗi phản ứng đạt 80% thì khối lượng nguyên liệu cần là?

A.

16,20 tấn.

B.

38,55 tấn.

C.

4,63 tấn.

D.

9,04 tấn.

Câu 20

Cho 150ml dung dịch matozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 12,96 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch matozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)

A.

0,10M.

B.

0,20M.

C.

0,40M.

D.

0,80M.

Câu 21

Đun nóng 3,42 gam mantozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng, trung hòa axit sau phản ứng rồi cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag. Vậy hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là:

A.

75,0%.

B.

87,5%.

C.

69,27%.

D.

62,5%.

Câu 22

Lên men m (g) tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 g kết tủa và dung dịch X. Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa, để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì chỉ cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH. Giá trị của m là:

A.

72,0.

B.

64,8.

C.

75,6.

D.

90,0.

Câu 23

Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:

A.

C2H5OH.

B.

CH3CHO.

C.

CH3COOH.

D.

C2H6.

Câu 24

Để tăng hiệu suất phản ứng este hóa cần:

A.

Tăng nồng độ một trong các chất ban đầu

B.

Dùng chất xúc tác H2SO4 đặc

C.

Tách bớt este ra khỏi hỗn hợp sản phẩm

D.

Tất cả các yếu tố trên

Câu 25

Xà phòng hóa một hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5  thu được sản phẩm gồm:

A.

Hai muối và hai ancol

B.

Hai muối và một ancol

C.

Một muối và hai ancol

D.

Một muối và một ancol

Câu 26

Xà phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH vừa đủ, các muối sinh ra sau khi xà phòng hóa được sấy đến khan và cân được 21,8 gam. Tỉ lệ nHCOONa:nCH3COONa là:

A.

3:4

B.

1:1

C.

1:2

D.

2:1

Câu 27

Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 10,8 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là?

A.

C2H3COOC2H5.

B.

C2H5COOC2H5.

C.

CH3COOC2H5.

D.

C2H5COOC2H3.

Câu 28

Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A.

Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, rượu (ancol) etylic.

B.

Glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic.

C.

Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol.

D.

Saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, rượu (ancol) etylic.

Câu 29

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A.

Glucozơ và fructozơ đều có nhóm chức CHO trong phân tử.

B.

Glucozơ và fructozơ là hai dạng thù hình của cùng một chất.

C.

Glucozơ và fructozơ đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.

D.

Glucozơ và fructozơ đều tạo được dung dịch xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2.

Câu 30

Chất đầu làm nguyên liệu trong quy trình tráng gương, tráng ruột phích trong công nghiệp là:

A.

Saccarozơ.

B.

Andehit formic.

C.

Xenlulozơ.

D.

Tinh bột.

Câu 31

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

A.

CH3CH2NHCH3.

B.

CH3NH2..

C.

(CH3)3N.

D.

CH3NHCH3.

Câu 32

Etylamin không có tính chất nào sau đây?

A.

Tác dụng với dung dịch HCl.

B.

Tác dụng với dung dịch FeCl3.

C.

Làm đổi màu quỳ tím ẩm.

D.

Tác dụng với CaCO3.

Câu 33

Cho hỗn hợp X là các amin no, đơn chức mạch hở lần lượt có phần trăm khối lượng của nito là 31,11%; 27,73%; 16,09% và 13,86%. Cho m gam hỗn hợp X có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3 : 7 : 9 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thấy tạo ra 296,4 gam muối. Giá trị của m là?

A.

120,8 gam.

B.

156,8 gam.

C.

208,8 gam.

D.

201,8 gam.

Câu 34

Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau:
Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Cặp chất không phản ứng với nhau là

A.

Cu và dung dịch AgNO3.

B.

Fe và dung dịch FeCl3.

C.

Dung dịch Fe(NO3)3 và dung dịch AgNO3.

D.

Fe và dung dịch CuCl2.

Câu 35

Amino axit X có CT dạng H2N-R-COOH (R là gốc hidrocacbon). Cho 1,5 g X tác dụng với HCl dư thu được 2,23 g muối. Tên gọi của X là:

A.

Valin.

B.

Lysin.

C.

Alanin.

D.

Glyxin.

Câu 36

Glyxin là tên gọi của chất nào sau đây:

A.

H2NCH2COOH.

B.

CH3CH2NH2.

C.

H2NCH2CH2COOH.

D.

H2NCH(CH3)COOH.

Câu 37

Các chất trong dãy nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

A.

ClH3N-CH2-COOH; H2N-CH2-COOCH3; H2N-CH2-CH2ONa.

B.

H2N-CH2-CH2ONa; ClH3N-CH2-COOH; H2N-CH2-COOCH3.

C.

CH3-COOCH3; H2N-CH2-COOCH3; ClNH3CH2-CH2NH3Cl.

D.

H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-COONH4; CH3-COONH3CH3.

Câu 38

Cho 22,05 g axit glumatic (H2NC3H5(COOH)2) vào 175ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là:

A.

49,125 gam.

B.

34,125 gam.

C.

25,80 gam.

D.

20,475 gam.

Câu 39

Trong môi trường kiềm, Protein có phản ứng màu biure với:

A.

KCl.

B.

KCl.

C.

Cu(OH)2.

D.

Mg(OH)2.

Câu 40

Khi thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở tạo bởi các amino axit có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi số lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp rắn tăng so với ban đầu là 78,2g. Số liên kết peptit trong X là:

A.

20.

B.

9.

C.

10.

D.

18.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2019. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 086.924.3838;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801198. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 085.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn