Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề khảo sát môn sinh học lớp 11 chương chuyển hoá vật chất và năng lượng(2).

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 08/09/2017
60 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Vai trò của clo đối với thực vật:

A.

Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim.

B.

Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

C.

Duy trì cân băng ion, tham gia trong quang hợp (quang phân li nước).

D.

Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.

Câu 2

Dung dịch bón phân qua lá phải có:

A.

Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời không mưa.

B.

Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi.

C.

Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi không mưa.

D.

Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi.

Câu 3

Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

A.

Có các lực khử mạnh.

B.

Được cung cấp ATP.

C.

Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza.

D.

Thực hiện trong điều kiện hiếu khí.

Câu 4

Vai trò của canxi đối với thực vật là:

A.

Thành phần của axít nuclêic, ATP, phốtpholipit, côenzim; cần cho sự nở hoà, đậu quả, phát triển rễ.

B.

Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim.

C.

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.

D.

không có tác dụng gì.

Câu 5

Vai trò của sắt đối với thực vật là:

A.

Thành phần của xitôcrôm, tổng hợp diệp lục, hoạt hoá enzim.

B.

Duy trì cân bằng ion, tham gia quang hợp (quang phân li nước).

C.

Thành phần của axít nuclêic, ATP, phốtpholipit, côenzim; cần cho sự nở hoà, đậu quả, phát triển rễ.

D.

Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.

Câu 6

Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:

A.

Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2).

B.

Nitơ nitrat (NO3 ), nitơ amôn (NH4 ).

C.

Nitơnitrat (NO3 ).

D.

Nitơ amôn (NH4 ).

Câu 7

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:

A.

Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

B.

Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng.

C.

Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

D.

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

Câu 8

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là:

A.

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra.

B.

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của thân cây.

C.

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của hoa.

D.

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của lá cây.

Câu 9

Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:

A.

Khử APG thành ALPG à cố định CO2 à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat).

B.

Cố định CO2à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) à khử APG thành ALPG.

C.

Khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) à cố định CO2.

D.

Cố định CO2 à khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) à cố định CO2.

Câu 10

Khái niệm pha sáng nào dưới đây của quá trình quang hợp là đầy đủ nhất?

A.

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP.

B.

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH.

C.

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH.

D.

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được chuyển thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP.

Câu 11

Sản phẩm của pha sáng gồm có:

A.

ATP, NADPH và O2.

B.

ATP, NADPH và CO2.

C.

ATP, NADP+và O2.

D.

ATP, NADPH.

Câu 12

Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?

A.

Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới.

B.

Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

C.

Sống ở vùng nhiệt đới.

D.

Sống ở vùng sa mạc.

Câu 13

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

A.

Tích luỹ năng lượng.

B.

Tạo chất hữu cơ.

C.

Cân bằng nhiệt độ của môi trường.

D.

Cân bằng nhiệt độ của môi trường.

Câu 14

Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?

A.

Sống ở vùng nhiệt đới.

B.

Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

C.

Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

D.

Sống ở vùng sa mạc.

Câu 15

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

A.

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

B.

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

C.

Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

D.

Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

Câu 16

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

A.

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy.

B.

Quá trình khử CO2.

C.

Quá trình quang phân li nước.

D.

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích).

Câu 17

Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng?

A.

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước).

B.

Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước).

C.

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường galactôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước).

D.

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước).

Câu 18

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

A.

Ở màng ngoài.

B.

Ở màng trong.

C.

Ở chất nền.

D.

Ở tilacôit.

Câu 19

Thực vật C4 được phân bố như thế nào?

A.

Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

B.

Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

C.

Sống ở vùng nhiệt đới.

D.

Sống ở vùng sa mạc.

Câu 20

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:

A.

Lúa, khoai, sắn, đậu.

B.

Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

C.

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

D.

Rau dền, kê, các loại rau.

Câu 21

Những cây thuộc nhóm C3 là:

A.

Rau dền, kê, các loại rau.

B.

Mía, ngô, cỏ lồng vực,cỏ gấu.

C.

Mía, ngô, cỏ lồng vực,cỏ gấu.

D.

Lúa, khoai, sắn, đậu.

Câu 22

Pha sáng diễn ra ở vị trí nào của lục lạp?

A.

Ở chất nền.

B.

Ở màng trong.

C.

Ở màng ngoài.

D.

Ở tilacôit.

Câu 23

Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là:

A.

Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

B.

Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

C.

Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

D.

Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

Câu 24

Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là:

A.

Lúa, khoai, sắn, đậu.

B.

Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

C.

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

D.

Rau dền, kê, các loại rau.

Câu 25

Các tilacôit không chứa: 

A.

Hệ các sắc tố.

B.

Các trung tâm phản ứng.

C.

Các chất chuyền điện tử.

D.

enzim cácbôxi hoá.

Câu 26

Thực vật C4 khác với thực vật C3 ở điểm nào?

A.

Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng, điểm bù CO2 thấp.

B.

Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp.

C.

Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao.

D.

Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao.

Câu 27

Ý nào dưới đây không đúng với ưu điểm của thực vật C4 so với thực vật C3?

A.

Cường độ quang hợp cao hơn.

B.

Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn.

C.

Năng suất cao hơn.

D.

Thích nghi với những điều kiện khí hậu bình thường.

Câu 28

Chất được tách ra khỏi chu trình canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucôzơ là:

A.

APG (axit phốtphoglixêric).

B.

RiDP (ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat).

C.

ALPG (anđêhit photphoglixêric).

D.

AM (axitmalic).

Câu 29

Chu trình C4 thích ứng với những điều kiện nào?

A.

Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, O2 cao, nồng độ CO2 thấp.

B.

Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2, O2 thấp.

C.

Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, O2bình thường, nồng độ CO2 cao.

D.

Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2 O2 bình thường.

Câu 30

Chu trình canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?

A.

Chỉ ở nhóm thực vật CAM.

B.

Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.

C.

Ở nhóm thực vật C4 và CAM.

D.

Chỉ ở nhóm thực vật C3.

Câu 31

Điểm bù ánh sáng là:

A.

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

B.

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.

C.

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.

D.

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

Câu 32

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là:

A.

APG (axit phốtphoglixêric).

B.

ALPG (anđêhit photphoglixêric).

C.

AM (axitmalic).

D.

Một chất hữu cơ có 4 các bon trong phân tử ( axit ôxalô axêtic – AOA).

Câu 33

Pha tối trong quang hợp hợp của nhóm hay các nhóm thực vật nào chỉ xảy ra trong chu trình canvin?

A.

Nhóm thực vật CAM.

B.

Nhóm thực vật C4 và CAM.

C.

Nhóm thực vật C4.

D.

Nhóm thực vật C3.

Câu 34

Sự trao đổi nước ở thực vật C4 khác với thực vật C3 như thế nào?

A.

Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước nhiều hơn.

B.

Nhu cầu nước cao hơn, thoát hơi nước cao hơn.

C.

Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn.

D.

Nhu cầu nước cao hơn, thoát hơi nước ít hơn.

Câu 35

Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện nào?

A.

Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, O2 bình thường, nồng độ CO2 cao.

B.

Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2, O2 bình thường.

C.

Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, O2 cao.

D.

Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2, O2 thấp.

Câu 36

Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì:

A.

Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.

B.

Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.

C.

Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.

D.

Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam.

Câu 37

Sản phẩm quan hợp đầu tiên của chu trình canvin là:

A.

RiDP (ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat).

B.

ALPG (anđêhit photphoglixêric).

C.

AM (axitmalic).

D.

APG (axit phốtphoglixêric).

Câu 38

Các tia sáng tím kích thích:

A.

Sự tổng hợp cacbohiđrat.

B.

Sự tổng hợp lipit.

C.

Sự tổng hợp ADN.

D.

Sự tổng hợp prôtêin.

Câu 39

Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:

A.

Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm.

B.

Chỉ mở ra khi hoàng hôn.

C.

Chỉ đóng vào giữa trưa.

D.

Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày.

Câu 40

Chu trình cố định CO2 ở thực vật C4 diễn ra ở đâu?

A.

Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.

B.

Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu.

C.

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu.

D.

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.

Câu 41

Điểm bão hoà ánh sáng là:

A.

Cường độ ánh sáng tối đa để cường đội quang hợp đạt trên mức trung bình.

B.

Cường độ ánh sáng tối đa để cường đội quang hợp đạt cực đại.

C.

Cường độ ánh sáng tối đa để cường đội quang hợp đạt cực tiểu.

D.

Cường độ ánh sáng tối đa để cường đội quang hợp đạt mức trung bình.

Câu 42

Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định CO2?

A.

Đều diễn ra vào ban ngày.

B.

Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình).

C.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên.

D.

Chất nhận CO2 .

Câu 43

Chu trình cố định CO2 Ở thực vật CAM diễn ra như thế nào?

A.

Giai đoạn đầu cố định CO2 và cả giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban ngày.

B.

Giai đoạn đầu cố định CO2 và cả giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban đêm.

C.

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban đêm còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban ngày.

D.

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban ngày còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban đêm.

Câu 44

Sự Hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM có tác dụng chủ yếu là:

A.

Tăng gcường khái niệm quang hợp.

B.

Tăng gcường khái niệm quang hợp.

C.

Tăng cường sự hấp thụ nước của rễ.

D.

Tăng cường CO2vào lá.

Câu 45

Ý nào dưới đây không đúng với chu trình canvin?

A.

Cần ADP.

B.

Giải phóng ra CO2.

C.

Xảy ra vào ban đêm.

D.

Sản xuất C6H12O6 (đường).

Câu 46

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp là:

A.

C6H12O6 + O2 à CO2 + H2O + Q (năng lượng).

B.

C6H12O6 + O2 à  12CO2 + 12H2O + Q (năng lượng).

C.

C6H12O6 + 6O2à 6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng).

D.

C6H12O6 + 6O2 à 6CO2 + 6H2O.

Câu 47

Trong quá trình quang hợp, cây lấy nước chủ yếu từ:

A.

Nước thoát ra ngoài theo lỗ khí được hấp thụ lại.

B.

Nước được rễ cây hút từ đất đưa lên lá qua mạch gỗ của thân và gân lá.

C.

Nước được tưới lên lá thẩm thấu qua lớp tế bào biểu bì vào lá.

D.

Hơi nước trong không khí được hấp thụ vào lá qua lỗ khí.

Câu 48

Điểm bão hoà CO2 là thời điểm:

A.

Nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.

B.

Nồng độ CO2 đạt tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

C.

Nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

D.

Nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

Câu 49

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất của cây trồng?

A.

Quang hợp quyết định 90 – 95% năng suất của cây trồng.

B.

Quang hợp quyết định 80 – 85% năng suất của cây trồng.

C.

Quang hợp quyết định 60 – 65% năng suất của cây trồng.

D.

Quang hợp quyết định 70 – 75% năng suất của cây trồng.

Câu 50

Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình:

A.

Tổng hợp ADN.

B.

Tổng hợp lipit.

C.

Tổng hợp cacbôhđrat.

D.

Tổng hợp prôtêin.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán