Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề khảo sát môn sinh học lớp 11 chương chuyển hoá vật chất và năng lượng(4).

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 09/09/2017
60 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra như thế nào?

A.

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

B.

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

C.

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

D.

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

Câu 2

Tiêu hoá là:

A.

Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể.

B.

Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể.

C.

Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể.

D.

Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thu được.

Câu 3

Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?

A.

Tiêu hoá nội bào /Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào / tiêu hoá ngoại bào.

B.

Tiêu hoá ngoại bào /Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào / tiêu hoá nội bào.

C.

Tiêu hoá nội bào / tiêu hoá ngoại bào/ Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào.

D.

Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào / Tiêu hoá nội bào / tiêu hoá ngoại bào.

Câu 4

Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ tổ ong diễn ra như thế nào?

A.

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

B.

Tiết pépin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

C.

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

D.

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.

Câu 5

Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như thế nào?

A.

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

B.

Tiết pépin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

C.

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

D.

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.

Câu 6

Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông tuột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

A.

Làm tăng nhu động ruột.

B.

Làm tăng bề mặt hấp thụ.

C.

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học.

D.

Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học.

Câu 7

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

A.

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

B.

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.

C.

Ngựa, thỏ, chuột.

D.

Trâu, bò, cừu, dê.

Câu 8

Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

A.

Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

B.

Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

C.

Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

D.

Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

Câu 9

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

A.

Hô hấp bằng phổi.

B.

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

C.

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

D.

Hô hấp bằng mang.

Câu 10

Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

A.

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

B.

Hô hấp bằng mang.Hô hấp bằng phổi

C.

Hô hấp bằng phổi.

D.

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

Câu 11

Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ dày cỏ diễn ra như thế nào?

A.

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn. 

B.

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.

C.

Tiết pépin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

D.

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

Câu 12

Hô hấp ngoài là:

A.

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang.

B.

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề mặt toàn cơ thể.

C.

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở phổi.

D.

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang.

Câu 13

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của gia giun đất thích ứng với sự trao đổi khí?

A.

Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.

B.

Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.

C.

Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp.

D.

Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v)khá lớn.

Câu 14

Bộ hàm và độ dài ruột ở động vật ăn tạp khác gì so với động vật ăn thịt?

A.

Răng nanh và răng hàm trước không sắc nhọn bằng và ruột dài hơn.

B.

Răng nanh và răng hàm trước sắc nhọn và ruột ngắn hơn.

C.

Răng nanh và răng trước hàm không sắc nhọn bằng và ruột ngắn hơn.

D.

Răng nanh và răng trước hàm sắc nhọn hơn và ruột dài hơn.

Câu 15

Hô hấp là:

A.

Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

B.

Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy CO2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra bên ngoài.

C.

Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy CO2 từ môi trường ngoài vào để ô xy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra bên ngoài.

D.

Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để ô xy hoá các chất trong tế bào và tích luỹ năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

Câu 16

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?

A.

Hô hấp bằng mang.

B.

Hô hấp bằng phổi.

C.

Hô hấp bằng hệ thốnh ống khí.

D.

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

Câu 17

Sự tiêu hoá ở dạ dày múi khế diễn ra như thế nào?

A.

Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

B.

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

C.

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.

D.

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

Câu 18

Ý nào dưới đây không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất?

A.

Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp giữa O2 và CO2.

B.

Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn bé hơn bên ngoài.

C.

Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài.

D.

Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2và CO2.

Câu 19

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

A.

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

B.

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

C.

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.

D.

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng.

Câu 20

Vì sao lưỡng cư sống được nước và cạn?

A.

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

B.

Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.

C.

Vì da luôn cần ẩm ướt.

D.

Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.

Câu 21

Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ:

A.

Sự co dãn của phần bụng.

B.

Sự di chuyển của chân.

C.

Sự nhu động của hệ tiêu hoá.

D.

Vận động của cánh.

Câu 22

Vì sao ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều?

A.

Vì quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn.

B.

Vì cửa miệng thềm miệng và nắp mang hoạt động nhịp nhàng.

C.

Vì nắp mang chỉ mở một chiều.

D.

Vì cá bơi ngược dòng nước.

Câu 23

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

A.

Phổi của bò sát.

B.

Phổi của chim.

C.

Phổi và da của ếch nhái.

D.

Da của giun đất.

Câu 24

Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

A.

Vì có nhiều cung mang.

B.

Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.

C.

Vì mang có kích thước lớn.

D.

Vì mang có khả năng mở rộng.

Câu 25

Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?

A.

Phế quản phân nhánh nhiều.

B.

Có nhiều phế nang.

C.

Khí quản dài.

D.

Có nhiều ống khí.

Câu 26

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim thực hiện nhờ :

A.

sự co dãn của phần bụng.       

B.

sự vận động của cánh.

C.

sự co dãn của túi khí.

D.

sự di chuyển của chân.

Câu 27

Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?

A.

Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ thấp xuống, nắp mang mở.

B.

Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng cao lên, nắp mang đóng.

C.

Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ thấp xuống, nắp mang đóng.

D.

Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng cao lên, nắp mang mở.

Câu 28

Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng cư?

A.

Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.

B.

Vì phổi thú có kích thưóc lớn hơn.

C.

Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn.

D.

Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

Câu 29

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ :

A.

Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

B.

Các cơ quan hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.

C.

Sự vận động của các chi. 

D.

Sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

Câu 30

Sự thông khí ở phổi của loài lưỡng cư nhờ :

A.

Sự vận động của các chi.

B.

Các cơ quan hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.

C.

Sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

D.

Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

Câu 31

Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

A.

Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.

B.

Vì độ ẩm trên cạn thấp.

C.

Vì không hấp thu được O2 của không khí.

D.

Vì nhiệt độ trên cạn cao.

Câu 32

Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?

A.

Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

B.

Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

C.

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

D.

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng,nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

Câu 33

Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang?

A.

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.

B.

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước.

C.

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.

D.

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước.

Câu 34

Khi cá thở ra, diễn biến nào diễn ra dưới đây đúng?

A.

Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ khoang miệng đi qua mang.

B.

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ khoang miệng đi qua mang.

C.

Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng tăng, nước từ khoang miệng đi qua mang.

D.

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng nước từ khoang miệng đi qua mang.

Câu 35

Động mạch là :

A.

Những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

B.

Những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

C.

Những mạch máu chảy về tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

D.

Những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan.

Câu 36

Mao mạch là :

A.

Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

B.

Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

C.

Những mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

D.

Những điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.

Câu 37

Vì sao nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi?

A.

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

B.

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

C.

Vì một lượng O2 đã ô xy hoá các chất trong cơ thể.

D.

Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào màu trước khi ra khỏi phổi.

Câu 38

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

A.

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

B.

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

C.

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

D.

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

Câu 39

Tĩnh mạch là:

A.

Những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa máu về tim.

B.

Những mạch máu từ động mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.

C.

Những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.

D.

Những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim.

Câu 40

Trong hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào?

A.

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ dịch mô.

B.

Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô.

C.

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô.

D.

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ máu.

Câu 41

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?

A.

Vận chuyển dinh dưỡng.

B.

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết.

C.

Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.

D.

Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.

Câu 42

Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?

A.

Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.

B.

Qua thành mao mạch.

C.

Qua thành động mạch và mao mạch.

D.

Qua thành động mạch và tĩnh mạch.

Câu 43

Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?

A.

Đa số động vật thân mềm và chân khớp.

B.

Các loài cá sụn và cá xương.

C.

Động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.

D.

Động vật đơn bào.

Câu 44

Vì sao nồng độ COthở ra cao hơn so với hít vào?

A.

Vì một lượng CO2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi.

B.

Vì một lượng CO2 được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể.

C.

Vì một lượng CO2 còn lưu trữ trong phế nang.

D.

Vì một lượng CO2 thải ra trong hô hấp tế bào của phổi.

Câu 45

Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở?

A.

Vì giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim (tĩnh mạch) không có mạch nối. Vì tốc độ máu chảy chậm.

B.

Vì tốc độ máu chảy chậm.

C.

Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn.

D.

Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô – máu.

Câu 46

Vì sao động vật có phổi không hô hấp dưới nước được?

A.

Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.

B.

Vì phổi không hấp thu được O2 trong nước.

C.

Vì phổi không thải được CO2 trong nước.

D.

Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

Câu 47

Phân áp O2 và CO2 trong tế bào so với ngoài cơ thể như thế nào?

A.

Trong tế bào, phân áp O2 thấp còn CO2 cao so với ngoài cơ thể.

B.

Phân áp O2và CO2 trong tế bào thấp hơn so với ngoài cơ thể. 

C.

Trong tế bào, phân áp O2 cao còn CO2 thấp so với ngoài cơ thể.

D.

Phân áp O2 và CO2 trong tế bào cao hơn so với ngoài cơ thể.

Câu 48

Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?

A.

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

B.

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

C.

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

D.

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

Câu 49

Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?

A.

Chỉ có ở động vật có xương sống.

B.

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.

C.

Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

D.

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu.

Câu 50

Sự phân phối máu của hệ tuần hoàn kín trong cơ thể như thế nào?

A.

Máu được điều hoà và phân phối nhanh đến các cơ quan.

B.

Máu không được điều hoà và được phân phối nhanh đến các cơ quan.

C.

Máu được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.

D.

Máu không được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán