Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề khảo sát môn sinh học lớp 11 chương sinh sản(động vật).

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 13/09/2017
60 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật?

A.

Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.

B.

Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.

C.

Tạo ra số luợng lớn con cháu trong thời gian ngắn.

D.

Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.

Câu 2

Điều nào không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật?

A.

Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diến ra bên ngoài cơ thể con cái.

B.

Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diến ra bên trong cơ thể con cái.

C.

Thụ tinh trong làm tăng tỷ lệ sống sót của con non.

D.

Thụ tinh ngoài làm tăng hiệu quả thụ tinh.

Câu 3

Sinh sản vô tính ở động vật là:

A.

Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

B.

Một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

C.

Một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

D.

Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

Câu 4

Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên những hình thức phân bào nào?

A.

Trực phân và giảm phân.

B.

Giảm phân và nguyên phân.

C.

Trực phân và nguyên phân.

D.

Trực phân, giảm phân và nguyên phân.

Câu 5

Các hình thức sinh sản nào chỉ có ở động vật không xương sống?

A.

Phân mảng, nảy chồi.

B.

Phân đôi, nảy chồi.

C.

Trinh sinh, phân mảnh.          

D.

Nảy chồi, phân mảnh.

Câu 6

Sinh sản hữu tính ở động vật là:

A.

Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

B.

Sự kết hợp ngẫu nhiên của hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

C.

Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

D.

Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực và một tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

Câu 7

Nguyên tắc của nhân bản vô tính là:

A.

Chuyển nhân của tế bào xô ma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.

B.

Chuyển nhân của tế bào xô ma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.

C.

Chuyển nhân của tế bào xô ma (2n) vào một tế bào trứng, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.

D.

Chuyển nhân của tế bào trứng vào tế bào xô ma, kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.

Câu 8

Hạn chế của sinh sản vô tính là:

A.

Tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích nghi khác nhau trước điều kiện môi trường thay đổi.

B.

Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điều kiện môi trường thay đổi.

C.

Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiện môi trường thay đổi.

D.

Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trước điều kiện môi trường thay đổi.

Câu 9

Hướng tiến hoá về sinh sản của động vật là:

A.

Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.

B.

Từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.

C.

Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con.

D.

Từ vô tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng.

Câu 10

Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật?

A.

Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống.

B.

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

C.

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

D.

Là hình thức sinh sản phổ biến.

Câu 11

Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn gian nhất?

A.

Nảy chồi.

B.

Trinh sinh.        

C.

Phân mảnh.

D.

Phân đôi.

Câu 12

Hình thức sinh sản vô tính nào có ở động vật không xương sống và có xương sống?

A.

Phân đôi.

B.

Nảy chồi.

C.

Trinh sinh.        

D.

Phân mảnh.

Câu 13

Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là:

A.

Sự kết hợp của hai giao tử đực và cái.

B.

Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái.

C.

Sự kết hợp các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân cảu giao tử cái.

D.

Sự klết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) của hai giao tử đực và cái tạp thànhbộ nhiễm sắc thể lưỡng bộ (2n) ở hợp tử.

Câu 14

Điều nào không đúng khi nói về thụ tinh ở động vật?

A.

Tự phối (tự thụ tinh) là sự kết hựp giữa 2 giao tử đực và cái cùng được phát sinh từ một cơ thể lưỡng tính.

B.

Các động vật lưỡng tính chỉ có hình thức tự thụ tinh.

C.

Giao phối (thụ tinh chéo) là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái được phát sinh từ hai cơ thể khác nhau.

D.

Một số dạng động vật lưỡng tính vẫn xảy ra thụ tinh chéo.

Câu 15

Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật sinh ra được nhiều cá thể nhất từ một cá thể mẹ?

A.

Nảy chồi.

B.

Phân đôi.

C.

Trinh sinh.

D.

Phân mảnh.

Câu 16

Ý nào không phải là sinh sản vô tính ở động vật đa bào?

A.

Trứng không thụ tinh (trinh sinh) phát triển thành cơ thể.

B.

Bào tử phát triển thành cơ thể mới.

C.

Mảnh vụn từ cơ thể phát triển thành cơ thể mới.

D.

Chồi con sau khi được hình thnành trên cơ thể mẹ sẽ được tách ra thành cơ thể mới.

Câu 17

Điều nào không đúng khi nói về sinh sản của động vật?

A.

Động vật đơn tính chỉ sinh ra một loại giao tử đực hoặc cái.

B.

Động vật đơn tính hay lưỡng tính chỉ có hình thức sinh sản hữu tính.

C.

Động vật lưỡng tính sinh ra cả hai loại giao tử đực và cái.

D.

Có động vật có cả hai hình thức sinh sản vô tính và hữu tính.

Câu 18

Hình thức sinh sản vô tính nào có cả ở đông vật đơn bào và đa bào?

A.

Trinh sinh.

B.

Phân mảnh.

C.

Phân đôi.

D.

Nảy chồi.

Câu 19

Tuyến yên tiết ra những chất nào?

A.

FSH, testôstêron.

B.

Testôstêron, LH.

C.

LH, FSH.

D.

Testôstêron, GnRH.

Câu 20

LH có vai trò:

A.

Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

B.

Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testôstêrôn.

C.

Kích thích phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

D.

Kích thích tuyến yên tiết FSH.

Câu 21

Sự điều hoà sinh tinh và sinh trứng chịu sự chi phối bởi:

A.

Hệ thần kinh. 

B.

Các nhân tố bên trong cơ thể.

C.

Các nhân tố bên ngoài cơ thể.

D.

Hệ nội tiết.

Câu 22

Inhibin có vai trò:

A.

Ức chế tuyến yên sản xuất FSH.

B.

Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testôstêron.

C.

Kích thích phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

D.

Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

Câu 23

Tế bào sinh tinh tết ra chất nào?

A.

Testôstêron.

B.

FSH.

C.

Inhibin.

D.

GnRH.

Câu 24

Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản giao phối so với sinh sản tự phối ở động vật?

A.

Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống.

B.

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

C.

Là hình thức sinh sản phổ biến.

D.

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

Câu 25

FSH có vai trò:

A.

Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

B.

Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testôstêron.

C.

Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng.

D.

Kích thích tuyến yên sản sinh LH.

Câu 26

LH có vai trò:

A.

Kích thích phát triển nang trứng.

B.

Kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì thể vàng hoạt động.

C.

Kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ.

D.

Kích thích tuyến yên tiết hoocmôn.

Câu 27

Sinh sản theo kiểu giao phối tiến hoá hơn sinh sản vô tính là vì:

A.

Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp và có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

B.

Thế hệ sau có sự đồng nhất về mặt di truyền tạo ra khả năng thích nghi đồng loạt trước sự thay đổi ủa điều kiện môi trường.

C.

Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có hại và tăng cường khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

D.

Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

Câu 28

Thể vàng tiết ra những chất nào?

A.

Prôgestêron vad Ơstrôgen.

B.

FSH, Ơstrôgen.

C.

LH, FSH.

D.

Prôgestêron, GnRH.

Câu 29

FSH có vai trò:

A.

Kích thích phát triển nang trứng.

B.

Kích thích tuyến yên tiết hoocmôn.

C.

Kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì thể vàng hoạt động.

D.

Kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ.

Câu 30

Thụ tinh trong tiến hoá hơn thụ tinh ngoài là vì?

A.

Không nhất thiết phải cần môi trường nước.

B.

Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường.

C.

Đỡ tiêu tốn năng lượng.

D.

Cho hiệu suất thụ tinh cao.

Câu 31

Khi nồng độ testôstêron trong máu cao có tác dụng:

A.

Ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH.

B.

Ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm làm hai bộ phận này không tiết GnRH, FSH và LH.

C.

Kích thích tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH.

D.

Gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH.

Câu 32

GnRH có vai trò:

A.

Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng.

B.

Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testôstêron.

C.

Kích thích tuyến yên sản sinh LH và FSH.

D.

Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

Câu 33

Testôstêron có vai trò:

A.

Kích thích tuyến yên sản sinh LH.

B.

Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra FSH.

C.

Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng.

D.

Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

Câu 34

Tế bào kẽ tiết ra chất nào?

A.

LH.

B.

FSH.

C.

Testôstêron.

D.

GnRH.

Câu 35

Prôgestêron và Ơstrôgen có vai trò:

A.

Kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì thể vàng hoạt động.

B.

Kích thích phát triển nang trứng.

C.

Kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ.

D.

Kích thích tuyến yên tiết hoocmôn.

Câu 36

Những yếu tố nào sau đây gây rối loạn quá trình sinh trứng và làm giảm khả năng sinh tinh trùng?

A.

Căng thẳn thần kinh (Stress), sợ hải, lo âu, buồn phiền kéo dài và nghiện thuốc lá, nghiện rượu, nghiện ma tuý.

B.

Căng thẳn thần kinh (Stress), sợ hải, lo âu, buồn phiền kéo dài và thiếu ăn, suy dinh dưỡng.

C.

Căng thẳn thần kinh (Stress), sợ hải, lo âu, buồn phiền kéo dài và chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể.

D.

Chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể nghiện thuốc lá, nghiện rượu, nghiện ma tuý.

Câu 37

Biện pháp cho thụ tinh nhân tạo đạt sinh sản cao và dễ đạt được mục đích chọn lọc những đặc điểm mong muốn ở con đực giống?

A.

Sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp.

B.

Thụ tinh nhân tạo bên trong cơ thể.

C.

Nuôi cấy phôi.

D.

Thụ tinh nhân tạo bên ngoài cơ thể.

Câu 38

Khi nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen rtong máu tăng cao có tác dụng:

A.

Gây ức chế ngược lên tuyến yênvà vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH.

B.

Ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH.

C.

Kích thích tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH.

D.

Kích thích tuyến yênvà vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH.

Câu 39

Thụ tinh nhân tạo được thực hiện theo biện pháp nào?

A.

Sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp.

B.

Thay đổi yếu tố môi trường.

C.

Nuôi cấy phôi.

D.

Thụ tinh nhân tạo.

Câu 40

GnRH có vai trò:

A.

Kích thích phát triển nang trứng.

B.

Kích thích tuyến yên tiết hoocmôn.

C.

Kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì thể vàng hoạt động.

D.

Kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ.

Câu 41

Điều hoà ngược âm tính diễn ra trong quá trình trinh sinh trứng khi:

A.

Nồng độ GnRH giảm.

B.

Nồng độ FSH và LH cao.

C.

Nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen giảm.

D.

Nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen cao.

Câu 42

Biện pháp nào có tính phổ biến và hiệu quả trong việc điều khiển tỷ lệ đực cái?

A.

Phân lập các loại giao tử mang nhiễm sắc thể X và nhiễm sắc thể Y rồi sau đó mới cho thụ tinh.

B.

Dùng các nhân tố môi trường ngoài tác động.

C.

Dùng các nhân tố môi trường trong tác động.

D.

Thay đổi cặp nhiễm sắc thể gới tính ở hợp tử.

Câu 43

Những biện pháp nào thúc đẩy trứng chín nhanh và rụng hàng loạt?

A.

Sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp, thay đổi yếu tố môi trường.

B.

Nuôi cấy phôi, thụ tinh nhân tạo.

C.

Nuôi cấy phôi, thay đổi các yếu tố môi trường.

D.

Nuôi cấy phôi, sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp.

Câu 44

Tỷ lệ đực cái ở động vật bậc cao xấp xỉ tỷ lệ 1:1 phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

A.

Cơ chế xác định giới tính.

B.

Cơ chế xác định giới tính.

C.

Ảnh hưởng của môi trường ngoài cơ thể.

D.

Ảnh hưởng của tập tính giao phối.

Câu 45

Tại sao cấm xác định giới tính ở thai nhi người?

A.

Vì sợ ảnh hưởng đến tâm lí của người mẹ.

B.

Vì tâm lí của người thân muốn biết trước con trai hay con gái.

C.

Vì sợ ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi.

D.

Vì định kiến trọng nam khinh nữ, dẫn đến hành vi làm thay đổi tỷ lệ trai và gái.

Câu 46

Thụ tinh nhân tạo được sử dụng trong các biện pháp nào?

A.

Nuôi cáy phôi, thay đổi các yếu tố môi trường.

B.

Thụ tinh nhân tạo, nuôi cấy phôi, sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp.

C.

Sử dụng hoocmôn hoặc chất kích tổng hợp, thay đổi các yếu tố môi trường.

D.

Thay đổi các yếu tố môi trường, nuôi cấy phôi, thụ tinh nhân tạo.

Câu 47

Biện pháp nào làm tăng hiệu quả thụ tinh nhất?

A.

Thay đổi các yếu tố môi trường.

B.

Thụ tinh nhân tạo.       

C.

Nuôi cấy phôi.

D.

Sử dụng hoocmôn hoặc chất kích tổng hợp.

Câu 48

Điều hoà ngược âm tính diễn ra trong quá trình sinh tinh trùng khi:

A.

Nồng độ GnRH cao.

B.

Nồng độ testôstêron cao.

C.

Nồng độ testôstêron giảm.   

D.

Nồng độ FSH và LH giảm.

Câu 49

Ý nào không đúng với sinh đẻ có kế hoạch?

A.

Điều chỉnh khoảng cách sinh con. Điều chĩnh sinh con trai hay con gái.

B.

Điều chĩnh sinh con trai hay con gái.

C.

Điều chỉnh thời điểm sinh con.

D.

Điều chỉnh về số con.

Câu 50

Ý nào dưới đây không đúng với vai trò thoát hơi nước ở lá?

A.

Tạo ra một sức hút nước của rể.

B.

Làm giảm nhiệt độ của bề mặt lá.

C.

Làm cho khí khổng mở và khí CO2 sẽ đi từ không khí vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.

D.

Làm cho khí khổng mở và khí O2 sẽ thoát ra không khí.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán