Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề khảo sát trắc nghiệm môn địa lí 11 bài Nhật Bản(1)

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 15/09/2017
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là:

A.

338 nghìn km2.

B.

378 nghìn km2.

C.

387 nghìn km2.

D.

738 nghìn km2.

Câu 2

Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là:

A.

Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

B.

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

C.

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

D.

Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

Câu 3

Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là :

A.

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

B.

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

C.

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

D.

Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

Câu 4

Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là:

A.

Hàn đới và ôn đới lục địa.

B.

Hàn đới và ôn đới đại dương.

C.

Ôn đới và cận nhiệt đới.

D.

Ôn đới đại dương và nhiệt đới.

Câu 5

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu:

A.

Gió mùa.

B.

Lục địa.

C.

Chí tuyến.

D.

Hải dương.

Câu 6

Nhận xét không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là:

A.

Vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

B.

Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.

C.

Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.

D.

Có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.

Câu 7

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do:

A.

Nước Nhật là một quần đảo.

B.

Vùng biển Nhật Bản có cả dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

C.

Dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản.

D.

Các ý trên.

Câu 8

Nhận xét không chính xác vền đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là:

A.

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

B.

Đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển.

C.

Sông ngòi ngắn và dốc.

D.

Nghèo khoáng sản nhưng than đá có trữ lượng lớn.

Câu 9

Dân số Nhật Bản năm 2005 khoảng:

A.

Gần 127 triệu người.

B.

Trên 127 triệu người.

C.

Gần 172 triệu người.

D.

Trên 172 triệu người.

Câu 10

Nhận xét không đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là:

A.

Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

B.

Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

C.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

D.

Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

Câu 11

Năm 2005, tỉ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản chiếm:

A.

Trên 15% dân số.

B.

Trên 17% dân số.

C.

Trên 19% dân số.

D.

Trên 20% dân số.

Câu 12

Trong thời kỳ 1950 – 2005, tỉ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản tăng nhanh và tăng gấp:

A.

Trên 2 lần.

B.

Trên 3 lần.

C.

Gần 4 lần.

D.

Gần 5 lần.

Câu 13

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ dẫn đến hệ quả là:

A.

Thiếu nguồn lao động trong tương lai.

B.

Tỉ lệ người già trong xã hội ngày càng tăng.

C.

Tỉ lệ trẻ em ngày càng giảm.

D.

Các ý trên.

Câu 14

Tốc độ gia tăng dân số của Nhật Bản hiện ở mức:

A.

0,1%/năm.

B.

0,5%/năm.

C.

1,0%/năm.

D.

1,5%/năm.

Câu 15

Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản:

A.

Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.

B.

Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.

C.

Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.

D.

Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.

Câu 16

Sau chiến tranh thế giới tứ hai, nền kinh tế Nhật Bản đã nhanh chóng được phục hồi và đạt ngang mức trước chiến tranh vào năm:

A.

1950.

B.

1951.

C.

1952.

D.

1953.

Câu 17

Trong thời gian từ 1950 đến 1973, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ cao nhất vào giai đoạn:

A.

1950 - 1954.

B.

1955 - 1959.

C.

1960 - 1964.

D.

1965 - 1973.

Câu 18

Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1955 - 1973 do những nguyên nhân chủ yếu là:

A.

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp.

B.

Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt.

C.

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

D.

Các ý trên.

Câu 19

Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do:

A.

Khủng hoảng tài chính trên thế giới.

B.

Khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.

C.

Sức mua thị trường trong nước giảm.

D.

Thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều.

Câu 20

Năm 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm mạnh chỉ còn:

A.

2,6%.

B.

4,6%.

C.

5,6%.

D.

6,2%.

Câu 21

Nhờ điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế nên thời kỳ 1986 - 1990 tốc độ tăng trưởng GDP trung bình của Nhật Bản đã đạt:

A.

3,5%/năm.

B.

4,5%/năm.

C.

5,3%/năm.

D.

5,5%/năm.

Câu 22

Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là:

A.

Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao.

B.

Tăng trưởng cao nhưng còn biến động.

C.

Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao.

D.

Tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp.

Câu 23

Năm 2005. tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức:

A.

5,1%.

B.

3,2%.

C.

2,7%.

D.

2,5%.

Câu 24

Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất trong thời kỳ 1995-2005 là vào năm:

A.

1995.

B.

1999.

C.

2001.

D.

2005.

Câu 25

Trong thời kỳ 1995-2005, tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất chỉ đạt:

A.

0,4%/năm.

B.

0,8%/năm.

C.

1,5%/năm.

D.

2,5%/năm.

Câu 26

Năm 2005 GDP của Nhật Bản đạt khoảng:

A.

3 800 tỉ USD.

B.

4 800 tỉ USD.

C.

8 300 tỉ USD.

D.

8 400 tỉ USD.

Câu 27

Về kinh tế, tài chính Nhật Bản đứng:

A.

Thứ hai thế giới.

B.

Thứ ba thế giới.

C.

Thứ tư thế giới.

D.

Thứ năm thế giới.

Câu 28

Năm 2005 GDP của Nhật Bản đứng thứ:

A.

Thứ hai thế giới sau CHLB Đức.

B.

Thứ hai thế giới sau Hoa Kỳ.

C.

Thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và CHLB Đức.

D.

Thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và Trung Quốc.

Câu 29

Nhật Bản chiếm vị trí cao trên thế giới về sản xuất các sản phẩm:

A.

Máy công nghiệp, thiết bị điện tử, người máy.

B.

Tàu biển, thép, ô tô, vô tuyến truyền hình, máy ảnh.

C.

Tơ tằm, tơ sợi tổng hợp, giấy in báo.

D.

Các ý trên.

Câu 30

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành:

A.

Công nghiệp chế tạo.

B.

Công nghiệp sản xuất điện tử.

C.

Công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

D.

Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.

Câu 31

Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 41% sản lượng xuất khẩu của thế giới là:

A.

Ô tô.

B.

Tàu biển.

C.

Xe gắn máy.

D.

Sản phẩm tin học.

Câu 32

Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 25% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 45% số sản phẩm là ra là:

A.

Tàu biển.

B.

Ô tô.

C.

Rô bốt (người máy).

D.

Sản phẩm tin học.

Câu 33

Sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 60% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 50% sản lượng làm ra đó là:

A.

Tàu biển.

B.

Ô tô.

C.

Xe gắn máy.

D.

Sản phẩm tin học.

Câu 34

Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là:

A.

Tàu biển, ô tô, xe gắn máy.

B.

Tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp.

C.

Ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa.

D.

Xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp.

Câu 35

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành:

A.

Công nghiệp chế tạo máy.

B.

Công nghiệp sản xuất điện tử.

C.

Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

D.

Công nghiệp dệt, sợi vải các loại.

Câu 36

Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản là:

A.

sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông, rô bốt.

B.

sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông, rô bốt.

C.

sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, thiết bị điện tử.

D.

sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, điện tử dân dụng.

Câu 37

Nhật bản đứng đầu thế giới về sản phẩm công nghiệp:

A.

tin học.

B.

vi mạch và chất bán dẫn.

C.

vật liệu truyền thông.

D.

rô bốt (người máy).

Câu 38

Nhật bản đứng thứ hai thế giới về sản phẩm công nghiệp:

A.

tin học.

B.

vi mạch và chất bán dẫn.

C.

vật liệu truyền thông.

D.

Rô bốt (người máy).

Câu 39

Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử và chiếm 22% sản lượng của thế giới là:

A.

sản phẩm tin học.

B.

vi mạch và chất bán dẫn.

C.

vật liệu truyền thông.

D.

rô bốt (người máy).

Câu 40

Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử, chiếm 60% sản lượng của thế giới, được sử dụng với tỉ lệ lớn trong các ngành công nghiệp kỹ thuật cao và dịch vụ là:

A.

sản phẩm tin học.

B.

vi mạch và chất bán dẫn.

C.

vật liệu truyền thông.

D.

rô bốt (người máy).

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán