Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học 11 năm 2019-2020 Trường THPT Yên Viên - Hà Nội

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhật 21/05/2020
Thời gian làm bài thi 45 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 21/05/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 30 câu
Lượt xem 1,001 lượt xem Lượt thi 19 lượt thi

Câu 1

kì trung gian được gọi là kì sinh trưởng của tế bào bởi vì?

A.

kì nằm trung gian giữa hai lần phân bào

B.

Nó diễn ra sự nhân đôi của NST và trung thể

C.

Nó diễn ra quá trình sinh tổng hợp các chất, các bào quan

D.

Nó là giai đoạn chuẩn bị cho quá trình phân chia của tế bào.

Câu 2

Khi uống thuốc kháng sinh không đủ liều gây nhờn thuốc vì kháng sinh liều nhẹ sẽ

A.

kích thích vi khuẩn tạo kháng thể chống lại kháng sinh.

B.

 tạo áp lực đào thải dạng không có gen kháng thuốc kháng sinh và dạng kháng thuốc kháng sinh có điều kiện phát triển mạnh.

C.

gây đột biến gen, trong đó có một số đột biến là có lợi cho vi khuẩn.

D.

kích thích vi khuẩn nhận gen kháng kháng sinh thông qua con đường tải nạp.

Câu 3

Khi nói về chuỗi và lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Trong một chuỗi thức ăn, mỗi loài có thể thuộc nhiều mắt xích khác nhau.

B.

Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản.

C.

Trong một lưới thức ăn, mỗi loài chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định.

D.

Chuỗi và lưới thức ăn phản ánh mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã.

Câu 4

Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG - Gly; XXX - Pro; GXU - Ala; XGA - Arg; UXG - Ser; AGX - Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là

A.

Ser-Ala-Gly-Pro

B.

Pro-Gly-Ser-Ala

C.

Ser-Arg-Pro-Gly

D.

Gly-Pro-Ser-Arg

Câu 5

Trong các nhân tố tiến hóa sau, có bao nhiêu nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể?

    (1) Đột biến                   (2) Giao phối không ngẫu nhiên

    (3) Di - nhập gen           (4) Các yếu tố ngẫu nhiên                                         (5) Chọn lọc tự nhiên

A.

1

B.

2

C.

4

D.

3

Câu 6

Bảng dưới đây là các phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào và ứng dụng chủ yếu của mỗi phương pháp:

Trong số các tổ hợp ghép đôi giữa phương pháp tạo giống và ứng dụng của nó sau đây, tổ hợp nào đúng?

A.

1c, 2a, 3b

B.

1a, 2b, 3c

C.

1b, 2a, 3c

D.

1b, 2c, 3a

Câu 7

Khi nói về đặc trung cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.

Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện của môi trường sống

B.

Kích thước của quần thể luôn ổn định và giống nhau giữa các loài

C.

Mật độ cá thể của quần thể không cố định mà thay đổi theo mùa, năm hoặc tùy theo điều kiện của môi trường sống

D.

Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, đường cong tăng trưởng của quần thể có hình chữ S

Câu 8

Giống cây trồng nào sau đây đã được tạo ra nhờ thành tựu của công nghệ gen? 

A.

Giống lúa IR22

B.

Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β- carôten

C.

Giống dâu tằm tam bội. 

D.

Giống dưa hấu tam bội. 

Câu 9

Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; 
alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ
trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai : cho đời con có tỉ lệ ruồi đực thân xám, cánh cụt, mắt đỏ là

A.

12,5% 

B.

6,25% 

C.

18,75% 

D.

25% 

Câu 10

Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng?

A.

Cánh dơi và tay người

B.

Gai xương rồng và gai hoa hồng

C.

Mang cá và mang tôm

D.

Cánh chim và cánh côn trùng

Câu 11

Một cá thể có kiểu gen  , biết khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM. Các tế bào 
sinh tinh của cá thể trên giảm phân bình thường hình thành giao tử, theo lí thuyết, trong số các loại 
giao tử được tạo ra, loại giao tử  chiếm tỉ lệ

A.

40%

B.

20%

C.

15%

D.

30%

Câu 12

Ở người, bệnh, tật hoặc hội chứng di truyền nào sau đây là do đột biến nhiễm sắc thể? 

A.

Bệnh bạch tạng và hội chứng Đao.

B.

Bệnh phêninkêto niệu và hội chứng Claiphentơ. 

C.

Bệnh ung thư máu và hội chứng Đao. 

D.

Tật có túm lông ở vành tai và bệnh ung thư máu. 

Câu 13

Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá

A.

Lực đẩy ( áp suất rễ) 

B.

Lực hút do thoát hơi nước ở lá

C.

Lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ

D.

Do sự phối hợp của 3 lực: Lực đẩy, lực hút và lực liên kết

Câu 14

Ý nào sau đây không đúng với tính chất của chất diệp lục

A.

Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và cuối của ánh sáng nhìn thấy

B.

Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác

C.

Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang

D.

Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp

Câu 15

Học sinh đi học đúng giờ là loại tập tính:

A.

bẩm sinh 

B.

hỗn hợp 

C.

học được 

D.

cả 3 đều đúng

Câu 16

Những nhận thức về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập:

A.

in vết.

B.

quen nhờn

C.

học ngầm 

D.

điều kiện hoá

Câu 17

Để tổng hợp được một gam chất khô, các cây khác nhau cần khoảng bao nhiêu gam nước?

A.

Từ 100 gam đến 400 gam.

B.

Từ 400 gam đến 1000 gam.

C.

Từ 600 gam đến 1000 gam.

D.

Từ 400 gam đến 800 gam.

Câu 18

Nguyên nhân làm cho khí khổng mở là:

A.

Các tế bào khí khổng giảm áp suất thẩm thấu.

B.

Hàm lượng ABA trong tế bào khí khổng tăng.

C.

Lục lạp trong tế bào khí khổng tiến hành quan hợp.Hoạt động của bơm Ion ở tế bào khí khổng làm giảm hàm lượng Ion.

D.

Hoạt động của bơm Ion ở tế bào khí khổng làm giảm hàm lượng Ion.

Câu 19

Chu trình crep diễn ra ở trong:

A.

Ty thể.

B.

Tế bào chất.

C.

Lục lạp.

D.

Nhân.

Câu 20

Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn thịt?

A.

Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương.

B.

Răng cửa giữ thức ăn.

C.

Răng nanh cắn và giữ mồi.

D.

Răng cạnh hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ.

Câu 21

Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kép so với tuần hoàn đơn?

A.

Máu đến các cơ quan nhanh nên dáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

B.

Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

C.

Máu giàu O2được tim bơm đi tạo áp lực đẩy máu đi rất lớn.

D.

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa hơn.

Câu 22

Tim chịu sự điều khiển của trung ương giao cảm và đối giao cảm như thế nào?

A.

Dây giao cảm có tác dụng làm tăng nhịp và giảm sức co tim. Dây đối giao cảm làm giảm nhịp và sức co tim.

B.

Dây giao cảm có tác dụng làm tăng nhịp và giảm sức co tim. Dây đối giao cảm làm giảm nhịp và tăng co tim.

C.

Dây giao cảm có tác dụng làm giảm nhịp và giảm sức co tim. Dây đối giao cảm làm tăng nhịp và sức co tim.

D.

Dây giao cảm có tác dụng làm giảm nhịp và tăng sức co tim. Dây đối giao cảm làm tăng nhịp và giảm sức co tim.

Câu 23

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

A.

Điều hoá huyết áp.

B.

Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu.

C.

Điều hoà áp suất thẩm thấu.

D.

Điều hoá huyết áp và áp suất thẩm thấu.

Câu 24

Phản xạ phức tạp thường là:

A.

Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số ít tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não.

B.

Phản xạ không điều kiện, có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não.

C.

Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào tuỷ sống.

D.

Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não.

Câu 25

Tập tính quen nhờn là:

A.

Tập tính động vật không trả lời khi kích thích không liên tục mà không gây nguy hiểm gì.

B.

Tập tính động vật không trả lời khi kích thích ngắn gọn mà không gây nguy hiểm gì.

C.

Tập tính động vật không trả lời khi kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm gì.

D.

Tập tính động vật không trả lời khi kích thích giảm dần cường độ mà không gây nguy hiểm gì.

Câu 26

Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?

A.

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.

B.

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.

C.

1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.

D.

1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân.

Câu 27

Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật sinh ra được nhiều cá thể nhất từ một cá thể mẹ?

A.

Nảy chồi.

B.

Phân đôi.

C.

Trinh sinh.

D.

Phân mảnh.

Câu 28

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

A.

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở

B.

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng

C.

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở

D.

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng

Câu 29

Cơ sở của sự sinh trưởng ở thực vật là:

A.

những biến đổi diễn ra theo chu trình sống

B.

quá trình tăng về số lượng, khối lƣợng và kích thước của tế bào

C.

quá trình cây cao lên và to ra trong toàn bộ chu kì sinh trƣởng và phát triển của nó

D.

quá trình có sự biến đổi về số lƣợng tế bào của rễ, thân, lá

Câu 30

Moocgan đã phát hiện hiện tượng hoán vị gen bằng cách:

A.

tự thụ phấn ở đậu Hà Lan F1 dị hợp tử

B.

lai phân tích ruồi giấm cái F1 dị hợp tử

C.

cho lai phân tích ruồi giấm đực F1 dị hợp tử

D.

cho F1 dị hợp tạp giao

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán