Đề kiểm tra 45 phút Đại số 11 Chương 5 có đáp án (Đề 3)

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhật 25/03/2020
Thời gian làm bài thi 45 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 25/03/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 30 câu
Lượt xem 572 lượt xem Lượt thi 56 lượt thi

Câu 1

 Đạo hàm của hàm số y = (x3 - 2x2)2016 là :

A.

\(y' = 2016(x^3 - 2x^2)^{2015}\)

B.

\(y' = 2016(x^3 - 2x^2)^{2015}(3x^2 -4x)\)

C.

\(y' = 2016(x^3 - 2x^2)(3x^2 - 4x)\)

D.

\(y' = 2016(x^3 - 2x^2)(3x^2 - 2x)\)

Câu 2

Tính đạo hàm của hàm số sau: \(y = {2 - 2x + x^2 \over x^2 -1}\)

A.

\(2x^2 + 6x + 2 \over (x^2 -1)^2\)

B.

\(2x^2 - 6x + 2 \over (x^2 -1)^4\)

C.

\(2x^2 - 6x - 2 \over (x^2 -1)^2\)

D.

\(2x^2 - 6x + 2 \over (x^2 -1)^2\)

Câu 3

Cho hàm số \(y = { 1 + sinx \over 1 + cosx}\)  . Xét hai kết quả:

\((I) : y' = { (cosx- sinx)(1+cosx+ sinx) \over (1+ cosx)^2 } \\ (II): y' = { 1+ cosx + sinx \over (1+ cosx)^2}\)

- Kết quả nào đúng?

A.

Cả hai đều sai.

B.

Chỉ (II).

C.

Chỉ (I).

D.

Cả hai đều đúng.

Câu 4

Số gia của hàm số f(x) = x2 ứng với số gia δx của đối số x tại x0 = -1 là:

A.

\((\Delta x)^2 - 2 \Delta x -1\)

B.

\(( \Delta x ) ^2 + 2 \Delta x + 2\)

C.

\((\Delta x ) ^2 + 2 \Delta x\)

D.

\((\Delta x ) ^2 - 2 \Delta x\)

Câu 5

Tỉ số \(\Delta y \over \Delta x\) của hàm số f(x) = 2x(x - 1) theo x và Δx là:

A.

\(4x + 2 \Delta x + 2\)

B.

\(4x + 2 (\Delta x)^2 - 2\)

C.

\(4x - 2 \Delta x - 2\)

D.

\(4x \Delta x 2 (\Delta x)^2 - 2 \Delta x\)

Câu 6

Cho hàm số f(x) xác định trên R bởi f(x) = 2x2 + 1. Giá trị f'(-1) bằng:

A.

2

B.

6

C.

-4

D.

3

Câu 7

Cho hàm số \(f(x) = {x^2 - 2x + 5 \over x -1}\) . Thì f'(-1) bằng:

A.

1

B.

2

C.

-3

D.

0

Câu 8

Tính đạo hàm của hàm số sau: \(y = { 2x +1 \over x+1}\)

A.

\(- { 3 \over ( x + 2)^2 }\)

B.

\(-{ 3 \over ( x + 2) }\)

C.

\( { 3 \over ( x + 2)^2 }\)

D.

\( { 2 \over ( x + 2)^2 }\)

Câu 9

Tính đạo hàm của hàm số sau: \(y = { 3 \over (2x + 5)^2 }\)

A.

\(- { 12 \over (2x + 5)^4 }\)

B.

\( { 12 \over (2x + 5)^3 }\)

C.

\(- { 6 \over (2x + 5)^3 }\)

D.

\(- { 12 \over (2x + 5)^3 }\)

Câu 10

Tính đạo hàm của hàm số \(y = \sqrt{x^3- 3x^2 + 2}\)

A.

\(y' = { 3x^2 - 6x \over \sqrt{x^3 - 3x^2 + 2}}\)

B.

\(y' = { 3x^2 + 6x \over 2\sqrt{x^3 - 3x^2 + 2}}\)

C.

\(y' = { 3x^2 - 6x \over 2\sqrt{x^3 - 3x^2 - 2}}\)

D.

\(y' = { 3x^2 - 6x \over 2\sqrt{x^3 - 3x^2 + 2}}\)

Câu 11

Tính đạo hàm các hàm số sau \(y = x \sqrt{x^2 + 1}\)

A.

\(2x^2 + 1 \over \sqrt{x^2 + 1}\)

B.

\(x^2 + 1 \over \sqrt{x^2 + 1}\)

C.

\(4x^2 + 1 \over \sqrt{x^2 + 1}\)

D.

\(2x^2 + 1 \over 2\sqrt{x^2 + 1}\)

Câu 12

Cho hàm số \(y = {1 \over \sqrt{x^2+1} }\) .Đạo hàm y’ của hàm số là biểu thức nào sau đây?

A.

\(x \over (x^2 + 1) \sqrt{x^2 + 1} \)

B.

\(-x \over (x^2 + 1) \sqrt{x^2 + 1} \)

C.

\(x \over 2(x^2 + 1) \sqrt{x^2 + 1} \)

D.

\(-x (x^2 + 1) \over \sqrt{x^2 + 1} \)

Câu 13

Đạo hàm của hàm số \(y = { \sqrt x \over 1 - 2x }\) bằng biểu thức nào sau đây?

A.

\(1 \over 2\sqrt x (1-2x)^2\)

B.

\(1 \over -4 \sqrt x\)

C.

\(1 - 2x \over 2\sqrt x (1-2x)^2\)

D.

\(1+ 2x \over 2\sqrt x (1-2x)^2\)

Câu 14

Đạo hàm của hàm số \(y = { 1 \over \sqrt{x + 1} - \sqrt{x - 1} }\)

A.

\(y' = -{ 1 \over (\sqrt{x + 1} + \sqrt{x - 1})^2 }\)

B.

\(y' = { 1 \over 2\sqrt{x + 1} -2 \sqrt{x - 1}^2 }\)

C.

\(y' = { 1 \over 4 \sqrt{x+1} } + { 1 \over 4\sqrt{x-1}}\)

D.

\(y' = {1 \over 2\sqrt{x+1}} + { 1 \over 2\sqrt{x-1}}\)

Câu 15

Giải bất phương trình f'(x) ≥ 0 với f(x) = 2x3 - 3x2 + 1

A.

B.

\(x \leq 1\)

C.

\(x \geq 0\)

D.

\(0 \leq x \leq 1\)

Câu 16

Tìm m để các hàm số \(y = (m - 1 )x^3 - 3(m+2)x^2 - 6(m+2)x + 1 \) có y' ≥ 0 ∀x ∈ ℜ.

A.

\(m \geq 3\)

B.

\(m \geq 1\)

C.

\(m \geq 4\)

D.

Không có giá trị nào thỏa mãn 

Câu 17

Đạo hàm của y = sin2 4x là:

A.

2sin8x

B.

8sin8x

C.

sin8x

D.

4sin8x

Câu 18

Cho hàm số \(y = cos( {2 \pi \over 3} + 2x )\) . Khi đó phương trình y’= 0 có nghiệm là:

A.

\(x = -{ \pi \over 3} + k2 \pi\)

B.

\(x = { \pi \over 3} + {k \pi \over 2}\)

C.

\(x = -{ \pi \over 3} + k \pi\)

D.

\(x = -{ \pi \over 3} + {k \pi \over 2}\)

Câu 19

Hàm số \(y = { 1 \over 2 }(1 + tanx)^2\) có đạo hàm là:

A.

\(y' = 1 + tanx\)

B.

\(y' = (1 + tanx)^2\)

C.

\(y' = (1 + tanx)(1+ tan^2x)\)

D.

\(y' = 1 + tan^2x\)

Câu 20

Hàm số \(y = {sin x \over x}\) có đạo hàm là:

A.

\(y' = {x cosx+ sinx \over x^2 }\)

B.

\(y' = { cosx+ xsinx \over x^2 }\)

C.

\(y' = {x cosx - sinx \over x^2 }\)

D.

\(y' = {- cosx + xsinx \over x^2 }\)

Câu 21

Tính đạo hàm của hàm số sau: \(y = sin \sqrt{2 + x^2}\)

A.

\(cos \sqrt{2+x^2}\)

B.

\({1 \over 2} cos \sqrt{2+x^2}\)

C.

\({1 \over \sqrt{2 + x^2 }} cos \sqrt{2+x^2}\)

D.

\({x \over \sqrt{2 + x^2 }} cos \sqrt{2+x^2}\)

Câu 22

Cho hàm số y = f(x), có đồ thị (C) và điểm M0(x0; f(x0)) \(\in (C)\) . Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M0 là:

A.

\(y = f'(x)(x-x_0) + y_0\)

B.

\(y = f'(x_0)(x-x_0)\)

C.

\(y - y_0 = f'(x_0)(x-x_0)\)

D.

\(y - y_0 = f'(x_0)x\)

Câu 23

Cho hàm số \(y = {1 \over 3} x^3 - 3x^2 + 7x + 2\) . Phương trình tiếp tuyến tại A(0 ; 2) là:

A.

y = 7x + 2

B.

y = 7x - 2

C.

y = -7x + 2

D.

y = -7x - 2

Câu 24

Cho đồ thị (H): \(y = {x + 2 \over x - 1}\) và điểm A ∈ (H) có tung độ y = 4. Hãy lập phương trình tiếp tuyến của (H) tại điểm A.

A.

y = x - 2

B.

y = -3x - 11

C.

y = 3x + 11

D.

y = -3x + 10

Câu 25

Cho hàm số \(y = {2x + m + 1 \over x - 1}\) (Cm).Tìm m để tiếp tuyến của (Cm) tại điểm có hoành độ x0 = 0 đi qua A(4; 3)

A.

m = -16/5

B.

m = -6/5

C.

m = -1/5

D.

m = -16/15

Câu 26

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = { 2 - 3x \over x -1}\)  tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành bằng :

A.

9

B.

1/9

C.

-9

D.

-1/9

Câu 27

Cho hàm số y = x3 – 3x2 có đồ thị (C). Có bao nhiêu tiếp tuyến của (C) song song đường thẳng (d): y = 9x + 10

A.

1

B.

3

C.

2

D.

4

Câu 28

Qua điểm A(0;2) có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị của hàm số y = x4 – 2x2 + 2.

A.

2

B.

3

C.

0

D.

1

Câu 29

Cho hàm số y = x3 - 9x2 + 12x - 5. Vi phân của hàm số là:

A.

dy = (3x2 - 18x + 12)dx

B.

dy = -(3x2 - 18x + 12)dx

C.

dy = (-3x2 - 18x + 12)dx

D.

dy = (-3x2 + 18x - 12)dx

Câu 30

Hàm số \(y = {x \over x - 2}\) có đạo hàm cấp hai là:

A.

\(y'' = 0\)

B.

\(y'' = { 1 \over (x - 2)^2}\)

C.

\(y'' = -{ 4 \over (x - 2)^2}\)

D.

\(y'' = { 4 \over (x - 2)^3}\)

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán