Đề kiểm tra Đại Số 11 - Học kì 2

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 25 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhật 24/03/2020
Thời gian làm bài thi 45 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 24/03/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 25 câu
Lượt xem 1,450 lượt xem Lượt thi 69 lượt thi

Câu 1

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A.

\(\lim\limits_{n \to + \infty} { 1 \over n } = 1\)

B.

\(\lim\limits_{n \to + \infty} { q^n } = 0; q >1 \)

C.

\(\lim\limits_{n \to + \infty} { 1^n } = 0\)

D.

\(\lim\limits_{n \to + \infty} { q^ n } = 0; |q|<1\)

Câu 2

Cho dãy số (un) xác định bởi  \(u_n = { 2^n . sinn \over 9^n}\) Tính lim un

A.

0

B.

\(2 \over 9\)

C.

\(+ \infty\)

D.

\(9 \over 2\)

Câu 3

Giá trị của \(A = \lim { 2n^2 + 3n + 1 \over 3n^2 - n +2}\) bằng:

A.

\(+ \infty\)

B.

\(- \infty\)

C.

\(2 \over 3\)

D.

1

Câu 4

Giá trị của \(C = \lim { (2n^2+10)^4(n+ 2)^9 \over n^{17} + 1}\) bằng 

A.

\(+ \infty\)

B.

\(- \infty\)

C.

16

D.

1

Câu 5

Tính \(\lim( \sqrt{n^2 + 7} - \sqrt{n^2 + 5} )\)

A.

0

B.

\(\sqrt7 - \sqrt5\)

C.

\(+ \infty\)

D.

2

Câu 6

Viết số thập phân m = 3,030303… (chu kỳ 03) dưới dạng số hữu tỉ.

A.

\(10 \over 3\)

B.

\(100 \over 33\)

C.

\(99 \over 31\)

D.

\(101 \over 33\)

Câu 7

Cho cấp số nhân lùi vô hạn, biết tổng S= 6 và tổng hai số hạng đầu \(u_1 + u_2 = 4{1 \over 2}\) Tìm công bội của cấp số nhân đó?

A.

\(q = \pm { 1\over 3}\)

B.

\(q = \pm { 1\over \sqrt2}\)

C.

\(q = \pm { 1\over 2}\)

D.

Đáp án khác

Câu 8

Giá trị của \(C = \lim {3.2^n - 3^n \over 2^{n+1} + 3^{n+1} }\) bằng 

A.

\(+ \infty \)

B.

\(- \infty\)

C.

-1/3

D.

1

Câu 9

Tính giới hạn:  \(\lim{ 1 + 3 +5 + \dots + (2n+1) \over 3n^2 + 4}\)

A.

0

B.

1/3

C.

2/3

D.

1

Câu 10

Giá trị của \(D = \lim ( \sqrt{ n^2 + 2n} - \sqrt[3]{n^3 + 2n^2})\) bằng 

A.

\(+ \infty\)

B.

\(- \infty\)

C.

\(1 \over 3\)

D.

1

Câu 11

\(\lim {5^n -1 \over 3^n + 1}\) bằng:

A.

\(+ \infty\)

B.

1

C.

0

D.

\(- \infty\)

Câu 12

Tính  \(\lim\limits_{x \to -1 } { x^3 + 2x^2 + 1 \over 2x^5 + 1} \)

A.

-2

B.

-1/2

C.

1/2

D.

2

Câu 13

Tìm a để hàm số:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 11 Chương 4 có đáp án (Đề 1) có giới hạn tại x → 0.

A.

\(+ \infty\)

B.

\(- \infty\)

C.

\(\sqrt2 \over 2\)

D.

1

Câu 14

Tính \(\lim\limits_{x \to -1 } { x^2 + 2x^ + 1 \over 2x^3 + 2} \)

A.

\(- \infty\)

B.

0

C.

1/2

D.

\(+ \infty\)

Câu 15

Tìm giới hạn  \(A = \lim\limits_{x \to 0} { \sqrt{4x + 1} - \sqrt[3]{2x +1} \over x}\)

A.

\(+ \infty\)

B.

\(- \infty\)

C.

4/3

D.

0

Câu 16

Giá trị đúng của \(\lim\limits_{x \to + \infty} { x^4 + 7 \over x^4 + 1}\) là 

A.

-1

B.

1

C.

7

D.

\(+ \infty\)

Câu 17

Tìm giới hạn \(F = \lim\limits_{x \to -\infty} {x(\sqrt{4x^2 + 1} - x})\)

A.

\(+ \infty\)

B.

\(- \infty\)

C.

\(4 \over 3\)

D.

0

Câu 18

Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của \(\lim\limits_{x \to - \infty}(4x^5 - 3x^3 + x + 1)\) là:

A.

\(- \infty\)

B.

0

C.

4

D.

\(+ \infty\)

Câu 19

Giá trị đúng của \(\lim\limits_{x \to +1^+} { x^2 - x + 1 \over x^2 - 1}\) bằng 

A.

\(- \infty\)

B.

-1

C.

1

D.

\(+ \infty\)

Câu 20

Tìm giới hạn \(A = \lim\limits_{x \to 0 } {1-cos2x \over 2 sin{3x \over 2}}\)

A.

\(+ \infty\)

B.

\(- \infty\)

C.

1

D.

0

Câu 21

Cho hàm số \(\begin{cases} (x+1)^2 & \quad , x > 1 \\ x^2 + 3 & \quad ,x<1 \\ k^2 & \quad ,x=1 \end{cases}\) Tìm k để f(x) gián đoạn tại x = 1.

A.

\(k \neq \pm 2\)

B.

\(k \neq 2\)

C.

\(k \neq -2\)

D.

\(k \neq \pm 1\)

Câu 22

Tìm m để hàm số f(x) = \(\begin{cases} c^2 - x -2 & \quad , x \neq 2 \\ m + 1 & \quad ,x= 2 \end{cases}\) liên tục tại x = 2.

A.

m = 1

B.

 m = 2

C.

m = -1

D.

m = -2

Câu 23

Tính:

 khi x → 1.

A.

5/3

B.

7/3

C.

1/3

D.

Không tồn tại 

Câu 24

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

 

A.

Chỉ (I) đúng

B.

Chỉ (I) và (II).

C.

Chỉ (II) và (III).

D.

Chỉ (I) và (III).

Câu 25

Tìm m để các hàm số  \(\begin{cases} {x^2 + mx + 2m + 1 \over x+1} & \quad khi \quad x \geq 0 \\ { 2x + 3m -1 \over \sqrt{1 - x} + 2} & \quad khi \quad x < 0 \end{cases}\) có giới hạn khi x -> 0

A.

\(m = {1 \over 3}\)

B.

\(m = { - 1 \over 3}\)

C.

\(m = { - 2 \over 3}\)

D.

\(m = { - 4\over 3}\)

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán