Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán- Trường THPT Chúc Động

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 20 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhật 28/03/2020
Thời gian làm bài thi 45 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 28/03/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 20 câu
Lượt xem 1,712 lượt xem Lượt thi 74 lượt thi

Câu 1

Cho tam giác ABC và điểm M trên cạnh BC thỏa mã MB = 4MC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

\(\overrightarrow{AM} = {1 \over 5}( 4 \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC})\)

B.

\(\overrightarrow{AM}= {1 \over 5} (\overrightarrow{AB} + 4 \overrightarrow{AC})\)

C.

\(\overrightarrow{AM}= {1 \over 3} (\overrightarrow{AB} + 2 \overrightarrow{AC})\)

D.

\(\overrightarrow{AM}= {1 \over 3} (2\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC})\)

Câu 2

Cho tam giác ABC. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Hỏi \(\overrightarrow{DE} + \overrightarrow{DF}\) bằng vectơ nào trong các vectơ sau?

A.

\(\overrightarrow{DC}\)

B.

\(\overrightarrow{DB}\)

C.

\(\overrightarrow{DA}\)

D.

\(\overrightarrow{0}\)

Câu 3

Cho tứ giác ABCD với E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

\(\overrightarrow{EF} = {1 \over 2} ( \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD})\)

B.

\(\overrightarrow{EF} = {1 \over 2} ( \overrightarrow{AC} - \overrightarrow{BD})\)

C.

\(\overrightarrow{EF} = {1 \over 2} (\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BD})\)

D.

\(\overrightarrow{EF} = {1 \over 2} ( \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{CD})\)

Câu 4

Cho tam giác đều ABC cạnh a. khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

\(|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}| = 2a\)

B.

\(|\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC}| = 2a\)

C.

\(|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}| = {a \sqrt3 \over 2}\)

D.

\(|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}| = a \sqrt3\)

Câu 5

Cho ba điểm A(1;3), B(3; -1), C(5; -2) và điểm M thỏa mãn hệ thức  \(\overrightarrow{MA} + 4\overrightarrow{MB} - 2\overrightarrow{MC} = \overrightarrow{0}\) Tọa độ của điểm M là:

A.

M(0;2)   

B.

M(1;1)

C.

M(1;2)

D.

M(2;1)

Câu 6

Cho ba điểm A(3;2), B(1; -2), C(5; m). Để ba điểm đã cho không tạo thành một tam giác thì giá trị của m là

A.

m = 6

B.

m = 5

C.

m = 4 

D.

m = 3

Câu 7

Cho bốn điểm A(1;2), B(3; -1), C(5; -2), D(-2; 5). Khi đó ba điểm nào sau đây thẳng hàng?

A.

A, B, C

B.

A, B, D

C.

A, C, D

D.

B, C, D

Câu 8

Khẳng định nào sau đây là sai? 

A.

Nếu \(\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{AC} \quad thì \quad |\overrightarrow{AB}| = |\overrightarrow{AC}|\)

B.

Nếu \(\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}\) thì bốn điểm A,B,C,D thẳng hàng 

C.

Nếu \(2\overrightarrow{AB} + 3 \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{0}\)  thì ba điểm A,B,C thằng hàng 

D.

\(\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{CD} = \overrightarrow{AC} - \overrightarrow{BD}\)

Câu 9

Cho tam giác ABC có A(4;5), B(-2;4), đỉnh C nằm trên trục Ox và trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Oy. Khi đó độ dài đoạn CG là:

A.

3

B.

√11

C.

4

D.

√13

Câu 10

 Cho tam giác ABC với A(-2;1), B(3;-3), C(5;1). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

Tam giác ABC là tam giác có một góc tù

B.

Tam giác ABC là tam giác có ba góc đều nhọn

C.

 Tam giác ABC là tam giác vuông

D.

Tam giác ABC là tam giác có một góc bằng 60o

Câu 11

Cho bốn điểm A(-1; 5), B(3;3), C(2;4), D(3;6). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

\(\overrightarrow{AB}\) cùng phương với \(\overrightarrow{CD}\)

B.

\(|\overrightarrow{AB}| = |\overrightarrow{CD}|\)

C.

\(\overrightarrow{AB} \perp \overrightarrow{CD}\)

D.

\(\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}\)

Câu 12

Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh bằng a và trọng tâm G. Khẳng định nào sau đây là sai?

A.

\(\overrightarrow{AB} . \overrightarrow{BC} = {a^2 \over 2}\)

B.

\(\overrightarrow{AC} . \overrightarrow{BC} = { a^2 \over 2}\)

C.

\(\overrightarrow{AG}.\overrightarrow{BG} = -{ a^2 \over 6}\)

D.

\(\overrightarrow{AG} . \overrightarrow{BC} = 0\)

Câu 13

Cho tam giác ABC đều có bán kính đường tròn nội tiếp bằng a. Khi đó diện tích của tam giác là:

A.

\(3a^2 \sqrt3 \over 2\)

B.

\(3a^2 \sqrt3\)

C.

\(a^2 \sqrt3 \over 2\)

D.

\(a^2 \sqrt3 \over 4\)

Câu 14

Cho đường tròn (C): xv+y2-4x+6y-50=0 và đường thẳng Δ : 2x – y + 6 = 0. Phương trình đường thẳng đi qua tâm đường tròn và song song với đường thẳng Δ là:

A.

2x – y – 1 = 0

B.

2x – y + 3 = 0

C.

2x – y – 7 = 0

D.

2x – y + 12 = 0

Câu 15

Cho đường tròn (C): x2+y2-6x+2y+5=0 ngoại tiếp hình vuông (H). Khi đó diện tích của hình vuông bằng: 

A.

8

B.

10

C.

12

D.

16

Câu 16

Cho tam giác ABC với A(0;1), B(4;3), C(5;0). Đường tròn nội tiếp tam giác ABC có bán kính là:

A.

\(r = {7 \over \sqrt{26} + \sqrt{20} + \sqrt{10} }\)

B.

\(r = {14 \over \sqrt{26} + \sqrt{20} + \sqrt{10} }\)

C.

\(r = { \sqrt{26} + \sqrt{20} + \sqrt{10} \over 7}\)

D.

\(r = {\sqrt{26} + \sqrt{20} + \sqrt{10} \over 14 }\)

Câu 17

Trong các hình elip có phương trình cho sau đây, elip nào có góc giữa hai đường chéo của hình chữ nhật sơ sở là lớn nhất?

A.

\((E_1): {x^2 \over 20} + {y^2 \over 10} =1\)

B.

\((E_2): {x^2 \over 27} + {y^2 \over 15} =1\)

C.

\((E_3): {x^2 \over 4} + {y^2 \over 3} =1\)

D.

\((E_4): 5x^2 + 6y^2 = 1\)

Câu 18

Cho elip (E) có một đỉnh nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông và có chu vi hình chữ nhật cơ sở lớn hơn 60. Phương trình chính tắc của (E) là:

A.

\({x^2 \over 64} + { y^2 \over 32} = 1\)

B.

\({x^2 \over 100} + { y^2 \over 64} = 1\)

C.

\({x^2 \over 100} + { y^2 \over 36} =1\)

D.

\({x^2 \over 100} + { y^2 \over 50} = 1\)

Câu 19

Cho tam giác ABC với AB = c, BC = a, CA = b, diện tích tam giác là S. Điều kiện nào sau đây có thể suy ra tam giác ABC là tam giác đều?

A.

√3 (a2+b2+c2 )=4S

B.

ab+bc+ca=4S√3

C.

S = abc/(a+b+c)

D.

a2+b2=c2(a+b)

Câu 20

Cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2-8x+4y-16=0 và ba điểm A, B, C không nằm ngoài đường tròn. Giá trị lớn nhất của diện tích tam giác ABC có thể đạt được là

A.

36 

B.

27√3 

C.

32√3

D.

36√3

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán