Đề kiểm tra lớp 12 môn hóa học về các chất crom, sắt, đồng, niken, kẽm, thiếc, chì, vàng, bạc (phần 1)

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 21/03/2018
Thời gian làm bài thi 60 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 21/03/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 156 lượt xem Lượt thi 10 lượt thi
Câu 1

Cấu hình electron không đúng ?

A.

Cr (z = 24): [Ar] 3d5 4s1 .

B.

Cr ( z = 24): [Ar] 3d4 4s2 .

C.

Cr2+: [Ar] 3d4 .

D.

Cr3+: [Ar] 3d3 .

Câu 2

Cấu hình electron của ion Cr3+

A.

[Ar]3d5

B.

[Ar]3d4

C.

[Ar]3d3

D.

[Ar]3d2

Câu 3

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

A.

+2, +4, +6

B.

+2, +3, +6

C.

+1, +2, +4, +6

D.

+3, +4, +6.

Câu 4

Ở nhiệt độ thường, kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể :

A.

Lập phương tâm diện.

B.

Lập phương 

C.

Lập phương tâm khối

D.

Lục phương.

Câu 5

Các kim loại nào sau đây luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit ?

A.

Al-Ca

B.

Fe-Cr.

C.

Cr-Al.

D.

Fe-Mg.

Câu 6

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

A.

Fe, Al, Cr.

B.

Fe, Al, Cu

C.

Fe, Zn, Cr.

D.

Fe, Al, Ag

Câu 7

Chọn phát biểu đúng về phản ứng của crom với phi kim:

A.

Ở nhiệt độ thường crom chỉ phản ứng với flo.

B.

Ở nhiệt độ cao, oxi sẽ oxi hóa crom thành Cr(VI)

C.

Lưu huỳnh không phản ứng được với crom

D.

Ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(II).

Câu 8

Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?

A.

dung dịch H2SO4 loãng đun nóng.

B.

dung dịch NaOH đặc, đun nóng.

C.

dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

D.

dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

Câu 9

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?

A.

+2

B.

+3

C.

+4

D.

+6

Câu 10

Sản phẩm của phản ứng nào sau đây không đúng

A.

Cr + KClO3 → Cr2O3+KCl

B.

Cr + KNO3 → Cr2O3 + KNO2

C.

Cr + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + H2.

D.

Cr + N2 → CrN.

Câu 11

Cho dãy: R→RCl2→R(OH)2→R(OH)3→Na[R(OH)4]. Kim loại R là

A.

Al

B.

Cr

C.

Fe

D.

Al, Cr

Câu 12

Al và Cr giống nhau ở điểm:

A.

cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3.

B.

cùng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra chất Na[M(OH)4].

C.

cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3.

D.

cùng bị thụ động trong dung dịch nước cường toan.

Câu 13

Trong các câu sau, câu nào đúng ?

A.

Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

B.

Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ.

C.

Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất.

D.

Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3.

Câu 14

Hiện nay, từ quặng cromit (FeO.Cr2O3) người ta điều chế Cr bằng phương pháp nào sau đây ?

A.

Tách quặng rồi thực hiện điện phân nóng chảy Cr2O3.

B.

Tách quặng rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Cr2O3.

C.

Tách quặng rồi thực hiện phản ứng khử Cr2O3 bởi CO.

D.

Hòa tan quặng bằng HCl rồi điện phân dung dịch CrCl3.

Câu 15

Ứng dụng không hợp lí của crom là ?

A.

Crom là kim loại rất cứng có thể dùng cắt thủy tinh

B.

Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn, nên dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt

C.

Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không.

D.

Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên được dùng để mạ bảo vệ thép

Câu 16

Chọn phát biểu sai:

A.

Cr2O3 là chất rắn màu lục thẫm.

B.

Cr(OH)3 là chất rắn màu lục xám

C.

CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm

D.

CrO là chất rắn màu trắng xanh.

Câu 17

Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa ?

A.

Zn3+

B.

Al3+

C.

Cr3+ 

D.

Fe3+

Câu 18

Trong môi trường axit muối Cr+6 là chất oxi hoá rất mạnh. Khi đó Cr+6 bị khử đến :

A.

Cr+2.

B.

Cr0.

C.

Cr+3.

D.

Không thay đổi

Câu 19

Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

A.

5

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 20

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính ?

A.

Cr(OH)2.

B.

Cr2O3.

C.

Cr(OH)3

D.

Al2O3.

Câu 21

Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?

A.

CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O.

B.

Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2.

C.

Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2

D.

Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2.

Câu 22

Crom(II) oxit là oxit

A.

có tính bazơ.

B.

có tính khử.

C.

có tính oxi hóa.

D.

Cả A, B, C đúng

Câu 23

Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3. Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dung dịch bazơ, dung dịch axit, dung dịch axit và dung dịch bazơ lần lượt là

A.

Cr2O3, CrO, CrO3.

B.

CrO3, CrO, Cr2O3.

C.

CrO, Cr2O3, CrO3.

D.

CrO3, Cr2O3, CrO

Câu 24

Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra khi cho CrO, Cr2O3, Cr(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl nóng, dung dịch NaOH nóng ?

A.

5

B.

6

C.

4

D.

3

Câu 25

Để phân biệt được Cr2O3, Cr(OH)2 chỉ cần dùng :

A.

H2SO4 loãng

B.

HCl

C.

NaOH

D.

Mg(OH)2.

Câu 26

Phản ứng nào sau đây không đúng ?

A.

2CrO + 2NaOH → 2NaCrO2 + H2

B.

4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Cr(OH)3.

C.

6CrCl2 + 3Br2 → 4CrCl3 + 2CrBr3

D.

Cr(OH)2 + H2SO4 → CrSO4 + 2H2O.

Câu 27

Phản ứng nào sau đây không đúng ?

A.

2CrO3 + 2NH3 → Cr2O3 + N2 + 3H2O

B.

4CrO3 + 3C→ 2Cr2O3 + 3CO2.

C.

4CrO3 + C2H5OH → 2Cr2O3 + 2CO2 + 3H2O.

D.

2CrO3 + SO3 → Cr2O7 + SO2.

Câu 28

Phản ứng nào sau đây không đúng ?

A.

2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+.

B.

2CrO2 - + 3Br2 + 8OH- → 2CrO4 2- + 6Br- + 4H2O.

C.

2Cr3+ + 3Fe → 2Cr + 3Fe2+.

D.

2Cr3+ + 3Br2 + 16OH- → 2CrO4 2- + 6Br- + 8H2O

Câu 29

Chọn phát biểu đúng:

A.

CrO vừa có tính khử vừa có tính lưỡng tính

B.

Cr(OH)2 vừa có tính khử vừa có tính bazơ.

C.

CrCl2 có tính khử mạnh và tính oxi hóa mạnh.

D.

Cr(OH)2 vừa có tính lưỡng tính vừa có tính bazơ.

Câu 30

Nhận xét không đúng là:

A.

Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa; Cr(VI) có tính oxi hóa.

B.

CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính.

C.

Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4 - có tính bazơ.

D.

Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thể bị nhiệt phân.

Câu 31

Phát biểu không đúng là:

A.

Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.

B.

Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.

C.

Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH.

D.

Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.

Câu 32

So sánh không đúng là:

A.

Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử

B.

Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hợp chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

C.

H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh.

D.

BaSO4 và BaCrO4 đều là chất không tan trong nước.

Câu 33

Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng ?

A.

Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm

B.

Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm

C.

Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu lục sáng sang màu lục thẫm

D.

Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm.

Câu 34

Chọn phát biểu đúng:

A.

Trong môi trường axit, ion Cr3+ có tính khử mạnh.

B.

Trong môi trường kiềm, ion Cr3+ có tính oxi hóa mạnh.

C.

Trong dung dịch ion Cr3+ có tính lưỡng tính

D.

Trong dung dịch ion Cr3+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Câu 35

Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là

A.

NaCrO2, NaCl, H2O.

B.

Na2CrO4, NaClO, H2O.

C.

Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O

D.

Na2CrO4, NaCl, H2O

Câu 36

Cho Br2 vào dung dịch Cr2O3 trong môi trường NaOH thì sản phẩm thu được có chứa:

A.

CrBr3

B.

Na[Cr(OH)4]

C.

Na2CrO4

D.

Na2Cr2O7

Câu 37

Chất rắn màu lục, tan trong dung dịch HCl được dung dịch A. Cho A tác dụng với NaOH và brom được dung dịch màu vàng, cho dung dịch H2SO4 vào lại thành màu da cam. Chất rắn đó là:

A.

Cr2O3.

B.

CrO.

C.

Cr2O.

D.

Cr.

Câu 38

Muối kép KCr(SO4)2.12H2O khi hòa tan trong nước tạo dung dịch màu xanh tím. Màu của dung dịch do ion nào sau đây gây ra

A.

K+

B.

SO4 2-

C.

Cr3+

D.

K+ và Cr3+

Câu 39

A là chất bột màu lục thẫm không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm. Khi nấu chảy A với NaOH trong không khí thu được chất B có màu vàng dễ tan trong nước. B tác dụng với axit chuyển thành chất C có màu da cam. Chất C bị lưu huỳnh khử thành chất A. Chất C oxi hóa HCl thành khí D. Chọn phát biểu sai:

A.

A là Cr2O3.

B.

B là Na2CrO4

C.

C là Na2Cr2O7.

D.

D là khí H2.

Câu 40

Crom(VI) oxit là oxit

A.

có tính bazơ.

B.

có tính khử.

C.

có tính oxi hóa và tính axit

D.

có tính oxi hóa 

Câu 41

Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau: - Tính oxi hóa rất mạnh - Tan trong nước tạo thành hỗn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7 - Tan trong dung dịch kiềm tạo anion RO4 2- có màu vàng. Oxit đó là

A.

SO3.

B.

CrO3.

C.

Cr2O3.

D.

Mn2O7.

Câu 42

RxOy là một oxit có tính oxi hóa rất mạnh, khi tan trong nước tạo ra 2 axit kém bền (chỉ tồn tại trongdung dịch), khi tan trong kiềm tạo ion RO4 2- có màu vàng. RxOy

A.

SO3.

B.

CrO3.

C.

Cr2O3.

D.

Mn2O7.

Câu 43

Axit nào sau đây có tính khử mạnh nhất ?

A.

HNO3.

B.

H2SO4.

C.

HCl.

D.

H2CrO4.

Câu 44

Giải pháp điều chế không hợp lí là

A.

Dùng phản ứng khử K2Cr2O7 bằng than hay lưu huỳnh để điều chế Cr2O3.

B.

Dùng phản ứng của muối Cr2+ với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)2.

C.

Dùng phản ứng của muối Cr3+ với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)3.

D.

Dùng phản ứng của H2SO4 đặc với K2Cr2O7 để điều chế CrO3.

Câu 45

Một số hiện tượng sau:

(1) Thêm (dư) NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.

(2) Thêm (dư) NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng.

(3) Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH.

(4) Thên từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại.

Số ý đúng:

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 46

Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch: 2CrO4 2- + 2H+ ⇔ Cr2O7 2- + H2O Hãy chọn phát biểu đúng:

A.

dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ.

B.

ion CrO4 2- bền trong môi trường axit.

C.

ion Cr2O7 2- bền trong môi trường bazơ.

D.

dung dịch có màu da cam trong môi trường axit

Câu 47

Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là :

A.

màu da cam và màu vàng chanh.

B.

màu vàng chanh và màu da cam

C.

màu nâu đỏ và màu vàng chanh.

D.

màu vàng chanh và màu nâu đỏ.

Câu 48

Cho cân bằng: Cr2O72- + H2O ⇔ 2 CrO4 2- + 2H+ Khi cho BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7 màu da cam thì :

A.

Không có dấu hiệu gì.

B.

Có khí bay ra .

C.

Có kết tủa màu vàng

D.

Vừa có kết tủa vừa có khí bay ra

Câu 49

Dung dịch FeSO4 làm mất màu dung dịch nào sau đây ?

A.

Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4.

B.

Dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4.

C.

Dung dịch Br2.

D.

Cả A, B, C

Câu 50

Trong phản ứng : Cr2O7 2- + SO3 2- + H+ ⇔ Cr3+ + X + H2O. X là

A.

SO2.

B.

S.

C.

H2S

D.

SO4 2- .

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn