Đề kiểm tra lớp 12 môn hóa học về các chất crom, sắt, đồng, niken, kẽm, thiếc, chì, vàng, bạc (phần 2)

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 21/03/2018
Thời gian làm bài thi 60 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 21/03/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 247 lượt xem Lượt thi 2 lượt thi
Câu 1

Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì:

A.

Phần lớn chúng đã có trong hợp chất của thực vật

B.

Chức năng chính của chúng là hoạt hóa các enzim

C.

chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật

D.

chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định

Câu 2

Cho phản ứng : K2Cr2O7 + HCl ⇔KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O . Số phân tử HCl bị oxi hóa là

A.

3

B.

6

C.

8

D.

14

Câu 3

Tính tổng hệ số cân bằng nhỏ nhất trong phản ứng: K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4

A.

20

B.

22

C.

24

D.

26

Câu 4

Tính tổng hệ số cân bằng nhỏ nhất trong phản ứng:

K2Cr2O7 + KNO2 + H2SO4 (loãng) →

A.

15

B.

17

C.

19

D.

21

Câu 5

Cho phản ứng: NaCrO2+ Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O. Hệ số cân bằng của NaCrO2

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 6

Tính tổng hệ số cân bằng nhỏ nhất trong phản ứng: K2Cr2O7 + SO2 + H2SO4 (loãng) →

A.

8

B.

10

C.

12

D.

14

Câu 7

Đốt cháy hoàn toàn bột crom trong oxi (dư) thu được 4,56 gam một oxit (duy nhất). Khối lượng crom bị đốt cháy là:

A.

0,78 gam.

B.

3,12 gam

C.

1,74 gam

D.

1,19 gam

Câu 8

Hòa tan hết 2,16 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl (loãng), nóng thu được 896 ml khí (đktc). Lượng crom có trong hỗn hợp là:

A.

0,065 gam

B.

1,04 gam.

C.

0,560 gam

D.

1,015 gam.

Câu 9

Cho 10,8 gam hỗn hợp Cr và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Tổng khối lượng (gam) muối khan thu được là

A.

18,7.

B.

25,0.

C.

19,7.

D.

16,7.

Câu 10

Hòa tan a gam crom trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng thu được dung dịch X và 3,36 lít khí (đktc). Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư trong không khí đến khối lượng không đổi. Lọc, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng (gam) chất rắn thu được là

A.

7,6.

B.

11,4.

C.

15,0.

D.

10,2.

Câu 11

Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan. Giá trị của m là

A.

42,6.

B.

45,5.

C.

48,8.

D.

47,1.

Câu 12

Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

A.

7,84.

B.

4,48.

C.

3,36.

D.

10,08.

Câu 13

Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam. Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (Hiệu suất của các phản ứng là 100% )

A.

50,67%.

B.

20,33%.

C.

66,67%.

D.

36,71%.

Câu 14

Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí (đktc) và một phần rắn không tan. Lọc lấy phần không tan đem hoà tan hết bằng dung dịch HCl dư (không có không khí) thoát ra 38,8 lít khí (đktc). Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là

A.

13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr.

B.

4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29% Cr.

C.

4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr.

D.

4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29% Cr.

Câu 15

Để thu được 78 gam Cr từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (H = 90%) thì khối lượng nhôm tối thiểu là

A.

12,5 gam

B.

27 gam

C.

40,5 gam

D.

45 gam

Câu 16

Khối lượng bột nhôm cần dùng để điều chế được 3,9 gam crom bằng phương pháp nhiệt nhôm là:

A.

20,250 gam

B.

35,696 gam

C.

2,025 gam

D.

81,000 gam

Câu 17

Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thêm dư dung dịch NaOH vào sau đó tiếp tục thêm nước clo rồi lại thêm dư dung dịch BaCl2 thì thu được 50,6 gam kết tủa. Thành phần % khối lượng của các muối trong hỗn hợp đầu là

A.

45,7% AlCl3 và 54,3% CrCl3.

B.

46,7% AlCl3 và 53,3% CrCl3.

C.

47,7% AlCl3 và 52,3% CrCl3

D.

48,7% AlCl3 và 51,3% CrCl3.

Câu 18

Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa 9,02 gam hỗn hợp muối Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 cho đến khi kết tủa thu được là lớn nhất, tách kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 2,54 gam chất rắn. Khối lượng của muối Cr(NO3)3

A.

4,76 gam.

B.

4,26 gam.

C.

4,51 gam.

D.

4,39 gam

Câu 19

Hòa tan 9,02 gam hỗn hợp A gồm Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B. Sục từ từ CO2 vào B tới dư thì thì thu được 3,62 gam kết tủa. thành phần % khối lượng của Cr(NO3)3 trong A là

A.

52,77%

B.

63,9%

C.

47%

D.

53%

Câu 20

Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là

A.

0,015 mol và 0,04 mol

B.

0,015 mol và 0,08 mol

C.

0,03 mol và 0,08 mol

D.

0,03 mol và 0,04 mol

Câu 21

Thêm 0,04 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,02 mol CrCl2, rồi để trong không khí đến khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là:

A.

0,86 gam

B.

2,06 gam

C.

1,72 gam

D.

2,06 gam

Câu 22

Lượng Cl2 và NaOH tương ứng cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol CrCl3 thành CrO4 2- là:

A.

0,03mol và 0,16 mol

B.

0,023 mol và 0,16 mol

C.

0,015mol và 0,1 mol.

D.

0,03 mol và 0,14 mol.

Câu 23

Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được có khối lượng là:

A.

0,76 gam.

B.

1,03 gam.

C.

1,72 gam

D.

2,06 gam

Câu 24

Cho 0,6 mol KI tác dụng hết với dung dịch K2Cr2O7 trong axit sunfuric thì thu được một đơn chất. Tính số mol của đơn chất này.

A.

0,2

B.

0,3

C.

0,4

D.

0,6

Câu 25

Lượng HCl và K2Cr2O7 tương ứng cần sử dụng đề điều chế 672 ml khí Cl2 (đktc) là:

A.

0,06 mol và 0,03 mol

B.

0,14 mol và 0,01 mol

C.

0,42 mol và 0,03 mol

D.

0,16 mol và 0,01 mol

Câu 26

Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,6 mol FeSO4 trong H2SO4 loãng là

A.

26,4 gam.

B.

27,4 gam.

C.

28,4 gam

D.

29,4 gam.

Câu 27

Cho K2Cr2O7 dư vào V lít dung dịch HCl 36,5% (D = 1,19 gam/ml) thì thu được lượng khí đủ để oxi hóa hoàn toàn 1,12 gam Fe. Giá trị của V là

A.

8,96 ml.

B.

10,08 ml.

C.

11,76 ml.

D.

12,42 ml.

Câu 28

Thổi khí NH3 (dư) qua 10 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được chất rắn màu vàng có khối lượng là:

A.

0,52 gam

B.

0,68 gam

C.

7,6 gam

D.

1,52 gam

Câu 29

Khi đốt nóng crom (VI) oxit trên 200o C thì tạo thành oxi và một oxit của crom có màu xanh. Oxit đó là

A.

CrO.

B.

CrO2.

C.

Cr2O5.

D.

Cr2O3.

Câu 30

Khi khử natri đicromat bằng than thu được oxit kim loại, muối cacbonat và một chất khí có tính khử. Tính khối lượng oxit kim loại điều chế được, biết đã dùng 24 gam than và hiệu suất phản ứng đạt 80%.

A.

152

B.

121,6

C.

304

D.

243,2

Câu 31

Muối amoni đicromat bị nhiệt phân theo phương trình: (NH4)2Cr2O7 → Cr2O3 + N2 + 4H2O. Khi phân hủy 48 gam muối này thấy còn 30 gam gồm chất rắn và tạp chất không bị biến đổi. Phần trăm tạp chất trong muối là (%)

A.

8,5

B.

6,5

C.

7,5

D.

5,5

Câu 32

Nung nóng kali đicromat với lưu huỳnh thu được một oxit A và một muối B. Cho muối B vào dung dịch BaCl2 thì thu được 46,6 gam kết tủa không tan trong axit. Tính khối lượng A, biết hiệu suất đạt 80%.

A.

15,2.

B.

12,16.

C.

30,4.

D.

24,32.

Câu 33

Kim loại sắt có cấu trúc mạng tinh thể

A.

lập phương tâm diện.

B.

lập phương tâm khối.

C.

lục phương.

D.

lập phương tâm khối hoặc lập phương tâm diện.

Câu 34

Nguyên tử của nguyên tố A có tổng các hạt cơ bản là 82. trong đó hạt mang điện gấp 1,73 lần hạt không mang điện. A là

A.

Fe

B.

Al

C.

Cu

D.

Cr

Câu 35

Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng. Cho biết nguyên tử khối của Fe là 55,85, khối lượng riêng của Fe là 7,87 g/cm3 . Tính bán kính gần đúng của Fe

A.

1,44.10-8 cm

B.

1,3.10-8 cm

C.

1,97.10-8 cm

D.

1,28.10-8 cm

Câu 36

Trong phân tử MX2, m chiếm 46,67% về số lượng. Hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số prton là 4 hạt. Trong hạt nhân X số nơtron bằng số proton. Tổng số proton trong phân tử MX2 là 58 Công thức phân tử của MX2

A.

FeS2.

B.

NO2.

C.

SO2.

D.

CO2.

Câu 37

Chia bột kim loại X thành 2 phần. Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối Z. Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z. Vậy X là kim loại nào sau đây?

A.

Mg

B.

Al

C.

Fe

D.

Cr

Câu 38

Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?

A.

Fe + HNO3 đặc, nguội

B.

Fe + Cu(NO3)2

C.

Fe + Cu(NO3)

D.

Fe + Fe(NO3)2

Câu 39

Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột. Cho hỗn hợp A vào dung dịch B chỉ chứa một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A. Dung dịch B chứa chất nào sau đây?

A.

AgNO3

B.

FeSO4

C.

Fe2(SO4)3

D.

Cu(NO3)2

Câu 40

Hoà tan Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?

A.

Fe(NO3)2

B.

Fe(NO3)3

C.

Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3

D.

Fe(NO3)3 , AgNO3

Câu 41

Cho hỗn hợp bột Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư. Dung dịch thu được sau phản ứng có chứa:

A.

Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2

B.

Fe(NO3)3, HNO3, Cu(NO3)2

C.

Fe(NO3)2

D.

Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2

Câu 42

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

A.

Fe, Al, Cr

B.

Fe, Al, Ag

C.

Fe, Al, Cu

D.

Fe, Zn, Cr

Câu 43

Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4 , Fe(NO3)2 , FeCl3. Số cặp chất có phản ứng với nhau là

A.

4

B.

5

C.

3

D.

2

Câu 44

Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:

X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2 ; Y + XCl2 → YCl2 + X.

Phát biểu đúng là:

A.

Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+

B.

Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.

C.

Kim loại X khử được ion Y2+.

D.

Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+ .

Câu 45

Cho các chất Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loãng. Chất tác dụng được với dung dịch chứa ion Fe2+

A.

Al, dung dịch NaOH.

B.

Al, dung dịch NaOH, khí clo.

C.

Al, dung dịch HNO3, khí clo.

D.

Al, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3, khí clo.

Câu 46

Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là

A.

MgSO4 và FeSO4.

B.

MgSO4.

C.

MgSO4 và Fe2(SO4)3.

D.

MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.

Câu 47

Cho các chất: Fe, Cu, KCl, KI, H2S. Muối sắt (III) oxi hóa được các chất nào?

A.

Fe, Cu, KCl, KI.

B.

Fe, Cu.

C.

Fe, Cu, KI, H2S.

D.

Fe, Cu, KI.

Câu 48

Tiến hành bốn thí nghiệm sau :

- Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Al vào dung dịch FeCl3

- Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4

- Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

- Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 49

Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là

A.

2

B.

3

C.

4

D.

1

Câu 50

Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là

A.

Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au

B.

Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au

C.

Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au

D.

Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn