Đề kiểm tra lớp 12 môn hóa học về các chất crom, sắt, đồng, niken, kẽm, thiếc, chì, vàng, bạc (phần 5)

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhật 22/03/2018
Thời gian làm bài thi 60 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 22/03/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 687 lượt xem Lượt thi 2 lượt thi

Câu 1

Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lít NO(duy nhất). Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa và dung dịch Y. Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc). Khối lượng của Fe đã cho vào là

A.

11,2 gam

B.

16,24 gam

C.

16,8 gam

D.

9,6 gam

Câu 2

Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng lượng vừa đủ 300 ml dung dịch HNO3 5M thu được V lít hỗn hợp khí NO2 và NO (đktc) và 96,8 gam muối Fe(NO3)3. Giá trị của V là :

A.

8,96 lít.

B.

2,24 lít

C.

6,72 lít

D.

4,48 lít

Câu 3

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeCl2 thu được 13,5 gam kết tủa. Nếu thay dung dịch NaOH bằng dung dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

A.

59,25 gam

B.

48,45 gam

C.

43,05 gam

D.

53,85 gam

Câu 4

Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong dung dịch HNO3 đặc nóng. Tính thể tích khí NO2 bay ra (đktc) và số mol HNO3 (tối thiểu) phản ứng (biết rằng lưu huỳnh trong FeS2 bị oxi hoá lên số oxi hoá cao nhất).

A.

33,6 lít và 1,4 mol

B.

33,6 lít và 1,5 mol

C.

22,4 lít và 1,5 mol

D.

33,6 lít và 1,8 mol

Câu 5

Cho hỗn hợp ở dạng bột gồm Al và Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,75 M, khuấy kĩ hỗn hợp để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9 gam chất rắn A gồm hai kim loại. Để hoà tan hoàn toàn chất rắn A thì cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HNO3 1M (biết phản ứng tạo ra sản phẩm khử NO duy nhất)?

A.

0,6 lít.

B.

0,5 lít.

C.

0,4 lít.

D.

0,3 lít.

Câu 6

Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là

A.

16 gam

B.

9 gam

C.

12 gam

D.

8 gam

Câu 7

Cho 10,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO3 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và 46 gam chất rắn D. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư sau đó nung kết tủa ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì được 12 gam chất rắn E. Tính nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3.

A.

0,5

B.

0,8

C.

1

D.

1,25

Câu 8

Cho 0,3 mol Magie vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)3 2M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là

A.

12 gam

B.

11,2 gam

C.

13,87 gam

D.

16,3 gam

Câu 9

Cho hỗn hợp gồm 2 gam Fe và 3 gam Cu vào dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc). Khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng là

A.

5,4 gam

B.

8,76 gam

C.

6,8 gam

D.

8,72 gam

Câu 10

Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được sản phẩm khử là 0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2, có tỷ khối so với H2 bằng 14,75. Thành phần % theo khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là

A.

61,80%.

B.

61,82%.

C.

38,20%

D.

38,18%

Câu 11

Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư. Để tác dụng hết với các chất có trong cốc sau phản ứng cần ít nhất khối lượng NaNO3 là (sản phẩm khử duy nhất là NO).

A.

8,5gam

B.

17gam

C.

5,7gam

D.

2,8gam

Câu 12

Dung dịch A chứa 0,02 mol Fe(NO3)3 và 0,3 mol HCl có khả năng hoà tan được Cu với khối lượng tối đa là

A.

5,76 gam

B.

0,64 gam

C.

6,4 gam

D.

0,576 gam

Câu 13

Cho 36 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra 5,6 lít khí SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất.Tính số mol H2SO4 đã phản ứng.

A.

0,5 mol

B.

1 mol

C.

1,5 mol

D.

0,75 mol

Câu 14

Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4 0,8M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam hỗn hợp các kim loại. Trị số của m là

A.

14,50 gam

B.

16,40 gam

C.

15,10 gam

D.

15,28 gam

Câu 15

Cho hỗn hợp X (dạng bột) gồm 0,01 mol Al và 0,025 mol Fe tác dụng với 400ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 0,05M và AgNO3 0,125M. Kết thúc phản ứng, lọc kết tủa cho nước lọc tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A.

2,740 gam

B.

35,2 gam

C.

3,52 gam

D.

3,165 gam

Câu 16

Điện phân 200ml dung dịch Fe(NO3)2. Với dòng điện một chiều cường độ dòng điện 1A trong 32 phút 10 giây thì vừa điện phân hết Fe2+, ngừng điện phân và để yên dung dịch một thời gian thì thu được 0,28 gam kim loại. Khối lượng dung dịch giảm là

A.

0,16 gam

B.

0,72 gam

C.

0,59 gam

D.

1,44 gam

Câu 17

Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe3O4 ; 0,15 mol CuO và 0,1 mol MgO sau đó cho toàn bộ chất rắn sau phản ứng vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Tính thể tích khí thoát ra(đktc)

A.

5,6 lít

B.

6,72 lít

C.

10,08 lít

D.

13,44 lít

Câu 18

Hòa tan hết 32,9 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Fe trong dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được 17,92 lit H2(đkc). Mặt khác nếu đốt hết hỗn hợp X trên trong O2 dư, thu được 46,5 gam rắn R. Thành phần % theo khối của Fe có trong hỗn hợp X là

A.

17,02

B.

34,04

C.

74,6

D.

76,2

Câu 19

Một oxit kim loại MxOy trong đó M chiếm 72,41% về khối lượng. Khử hoàn toàn oxit này bằng CO, thu được 16,8 gam M. Hòa tan hoàn toàn lượng M này bằng HNO3 đặc nóng thu được 1 muối và x mol NO2. Giá trị x là

A.

0,45

B.

0,6

C.

0,75

D.

0,9

Câu 20

Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 trong dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí gồm NO2 và NO (đktc) và 96,8 gam muối Fe(NO3)3. Số mol HNO3 đã phản ứng là

A.

1,1 mol

B.

1,2 mol

C.

1,3 mol

D.

1,4 mol

Câu 21

Hoà tan hoàn toàn 7 gam Fe trong 100 ml dung dịch HNO3 4M thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất. Đun nhẹ dung dịch thu được m gam muối khan. Giá trị của m và V là

A.

2,56 gam và 1,12 lít.

B.

12,8 gam và 2,24 lít

C.

25,6 gam và 2,24 lít

D.

38,4 gam và 4,48 lít

Câu 22

Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu được 6,96 gam hỗn hợp rắn X, cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 0,1M vừa đủ thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z gồm NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro là 21,8.m có giá trị là:

A.

8 gam

B.

7,5 gam

C.

7 gam

D.

8,5 gam

Câu 23

Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu được 6,96 gam hỗn hợp rắn X, cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 0,1M vừa đủ thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z gồm NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro là 21,8.Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng

A.

4 lít

B.

3 lít

C.

2,5 lít

D.

4,5 lít

Câu 24

Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu được 44,46 gam hổn hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe, Fe2O3 dư. Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 3,136 lít NO (đktc) duy nhất.Thể tích CO đã dùng (đktc).

A.

4,5lít

B.

4,704 lít.

C.

5,04 lít

D.

36,36 lít

Câu 25

Nung 3,2 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 với cacbon trong điều kiện không có không khí và phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít (đktc) hổn hợp khí CO và CO2 có tỉ khối so với hiđro là 19,33. Thành phần% theo khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hổn hợp đầu là

A.

50% và 50%.

B.

66,66% và 33,34%

C.

40% và 60%

D.

65% và 35%

Câu 26

Cho một luồng khí H2 và CO đi qua ống đựng 10 gam Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu được m gam X gồm 3 oxit sắt. Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 0,5M (vừa đủ) thu được dung dịch Y và 1,12 lít NO (đktc) duy nhất. Thể tích CO và H2 đã dùng (đktc) là:

A.

1,68

B.

2,24

C.

1,12

D.

3,36

Câu 27

Cu (Z = 29), cấu hình electron nguyên tử của đồng là

A.

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9

B.

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d10

C.

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

D.

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d104s1

Câu 28

Phát biểu nào không đúng về vị trí của đồng trong bảng tuần hoàn?

A.

Đồng ở chu kì 4

B.

Đồng ở nhóm IA

C.

Đồng là kim loại chuyển tiếp.

D.

Đồng là nguyên tố d.

Câu 29

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron bất thường?

A.

Cr

B.

Cu

C.

Zn

D.

A và B

Câu 30

Cho suất điện động chuẩn E0 của các pin điện hoá: E0 (Cu-X) = 0,46V, E0 (Y-Cu) = 1,1V; E0 (Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại). Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là

A.

Z, Y, Cu, X

B.

Y, Z, Cu, X

C.

X, Cu, Z, Y

D.

X, Cu, Y, Z

Câu 31

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra:

A.

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

B.

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

C.

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

D.

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

Câu 32

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

A.

8

B.

10

C.

11

D.

9

Câu 33

Cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

A.

Chất xúc tác

B.

Chất oxi hóa

C.

Môi trường

D.

Chất khử

Câu 34

Hiện tượng gì xảy ra khi đưa dây Cu mảnh, được uốn lò xo, nóng đỏ vào lò thủy tinh đựng đầy khí clo, đáy có chứa một lớp nước mỏng ?

A.

Dây Cu không cháy.

B.

Dây Cu cháy mạnh, có khói màu nâu

C.

Dây Cu cháy mạnh, có khói màu nâu, khi khói tan, lớp nước ở đáy lọ có màu xanh nhạt

D.

Không có hiện tượng xảy ra.

Câu 35

Trong phản ứng: 2Cu + 4HCl + O2 →2CuCl2 + 2H2O. Nhận định nào sau đây là đúng?

A.

HCl vừa là chất khử, vừa là môi trường.

B.

O2 bị HCl khử tạo thành O-2

C.

HCl chỉ là môi trường

D.

O2 vừa đóng vai trò chất xúc tác, vừa là chất oxi hoá.

Câu 36

Có một cốc đựng dung dịch HCl, nhúng một lá Cu vào, dung dịch trong cốc dần chuyển sang màu xanh, lá Cu có thể bị đứt ở chỗ tiếp xúc với bề mặt thoáng của cốc axit. Nguyên nhân của hiện tượng này là:

A.

Cu tác dụng chậm với axit HCl

B.

Cu tác dụng với HCl có mặt của O2 trong không khí

C.

Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa

D.

Cu bị thụ động trong môi trường axit

Câu 37

Phát biểu nào không đúng ?

A.

Đồng phản ứng với HNO3 loãng giải phóng N2

B.

Đồng phản ứng với oxi (800-10000 C) tạo ra Cu2O.

C.

Khi có mặt oxi, Cu phản ứng với dung dịch HCl.

D.

Cu phản ứng với lưu huỳnh tạo CuS.

Câu 38

Cho đồng tác dụng với từng dung dịch sau: HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6), HCl có hoà tan oxi (7). Đồng phản ứng được với các chất:

A.

(2), (3), (5), (6).

B.

(2), (3), (5), (7).

C.

(1), (2), (3).

D.

(2), (3).

Câu 39

Cho hỗn hợp bột gồm Fe và Cu vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xong còn lại chất rắn, chất rắn này tác dụng dung dịch HCl sinh ra khí H2. Dung dịch thu được từ thí nghiệm trên chứa

A.

Muối FeCl2 duy nhất

B.

Muối FeCl2 và CuCl2

C.

Hỗn hợp muối FeCl2 và FeCl

D.

Hỗn hợp muối FeCl3 và CuCl2

Câu 40

Hãy chọn các tính chất đúng của Cu:

1) Hoà tan Cu bằng dung dịch HCl đặc nóng giải phóng khí H2.

2) Ðồng dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, chỉ thua Ag.

3) Ðồng kim loại có thể tan trong dung dịch FeCl3.

4) Có thể hoà tan Cu trong dung dịch HCl khi có mặt O2.

5) Ðồng thuộc nhóm kim loại nhẹ (d = 8,98 g/cm3 ).

6) Không tồn tại Cu2O; Cu2S.

A.

1,2,3.

B.

1,4,5,6.

C.

2,3,4,6.

D.

2,3,4.

Câu 41

Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là

A.

Cu(NO3)2

B.

Fe(NO3)2

C.

Fe(NO3)3

D.

HNO3

Câu 42

Hỗn hợp bột A gồm 3 kim loại: Cu, X, Fe. Để tách rời kim loại X ra khỏi hỗn hợp A, mà không làm thay đổi khối lượng X, người ta dùng một hóa chất duy nhất là muối sắt (III) nitrat. Vậy X là

A.

Ag

B.

Pb

C.

Zn

D.

Al

Câu 43

Từ hai phản ứng sau :

Cu + 2 FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu.

Có thể rút ra nhận xét đúng là

A.

Cu đẩy được Fe khỏi muối.

B.

Tính oxi hoá: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+

C.

Tính oxi hoá: Fe3+ > Fe2+ > Cu2+

D.

Tính khử của Fe > Fe2+ > Cu

Câu 44

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại nào ?

A.

Cu

B.

Mg

C.

Ag

D.

Ba

Câu 45

Trường hợp xảy ra phản ứng là

A.

Cu + Pb(NO3)2 (loãng)

B.

Cu + HCl (loãng)

C.

Cu + HCl (loãng) + O2

D.

Cu + H2SO4 (loãng)

Câu 46

Để nhận biết ion NO3 - người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, vì:

A.

Phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt.

B.

Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm.

C.

Phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh.

D.

Phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không khí.

Câu 47

Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2 thu được kết tủa A. Nung A được chất rắn B. Cho luồng khí CO đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là

A.

Al2O3

B.

Cu và Al

C.

CuO và Al

D.

Cu và Al2O3

Câu 48

Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ metyl amin vào dung dịch CuSO4 ?

A.

Không có hiện tượng gì.

B.

Xuất hiện kết tủa xanh lam.

C.

Xuất hiện kết tủa xanh lam sau đó kết tủa tan ra.

D.

Xuất hiện kết tủa xanh lam sau đó kết tủa hóa nâu đỏ trông không khí.

Câu 49

Giải pháp nào nhận biết không hợp lý?

A.

Dùng OH- nhận biết NH4 + vì xuất hiện khí làm xanh giấy quỳ ẩm

B.

Dùng Cu và H2SO4 loãng nhận biết NO3 - vì xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí

C.

Dùng Ag+ nhận biết PO4 3- vì tạo kết tủa vàng

D.

Dùng tàn đóm còn đỏ nhận biết N2 vì tàn đóm bùng cháy thành ngọn lửa

Câu 50

Cho hỗn hợp gồm Cu, CuO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn X và dung dịch Y. Tổng số phản ứng đã xảy ra là

A.

3

B.

4

C.

5

D.

2

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn