Đề kiểm tra lớp 12 môn hóa học về các chất crom,sắt,đồng,niken,kẽm,thiếc,chì,vàng,bạc(phần 7)

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 23/03/2018
60 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom :

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:

A.

KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3

B.

K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3

C.

KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4                 

D.

KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3

Câu 2

Thực hiện hai thí nghiệm:

1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.

2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát V2 lít NO.

Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1 và V2

A.

V2 = V1

B.

V2 = 2V1

C.

V2 = 1,5 V1

D.

V2 = 2,5 V1

Câu 3

Oxi hóa hoàn toàn 15,1 gam hỗn hợp bột các kim loại Cu, Zn, Al bằng oxi thu được 22,3 gam hỗn hợp các oxit. Cho lượng oxit này tan trong lượng vừa đủ dung dịch HCl. Khối lượng (gam) muối khan thu được là

A.

47,05

B.

63,9

C.

31,075

D.

không xác định được

Câu 4

Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong hợp chất) có khối lượng 50 gam vào 200 ml dung dịch AgNO31M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lọc dung dịch, đem cô cạn thu được 18,8 gam muối khan. Kim loại M là

A.

Mg

B.

Cu

C.

Zn

D.

Fe

Câu 5

Hòa tan 32 gam CuSO4 vào 200 gam dung dịch HCl 3,285 % thu được dung dịch X. Lấy 1/3 lượng dung dịch X đem điện phân với điện cực trơ có màng ngăn với cường độ dòng điện I=1,34 A trong 2 giờ. Biết hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot lần lượt là

A.

1,18 gam và 1,172 lít

B.

3,2 gam và 0,896 lít

C.

1,30 gam và 1,821 lít

D.

2,01 gam và 2,105 lít

Câu 6

Thổi một luồng khí CO dư qua hỗn hợp Fe2O3 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,04 g chất rắn. Khí thoát ra sục vào bình nước vôi trong dư thấy có 5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp ban đầu là (gam)

A.

3,48

B.

3,84

C.

3,82

D.

3,28

Câu 7

Cho luồng khí hiđro có dư qua ống sứ có đựng 9,6 gam bột đồng (II) oxit đun nóng. Cho dòng khí và hơi thoát ra cho hấp thụ vào bình B đựng muối đồng (II) sunfat khan có dư để đồng (II) sunfat khan hấp thụ hết chất mà nó hấp thụ được. Sau thí nghiệm, thấy khối lượng bình B tăng thêm 1,728 gam. Hiệu suất đồng (II) oxit bị khử bởi hiđro là

A.

50%

B.

60%

C.

70%

D.

80%

Câu 8

Điện phân dung dịch muối nitrat của kim loại M, dùng điện cực trơ, cường độ dòng điện 2A. Sau thời gian điệnphân 4 giờ 1 phút 15 giây, không thấy khí tạo ở catot. Khối lượng catot tăng 9,6 gam. Sự điện phân có hiệu suất 100%, ion kim loại bị khử tạo thành kim loại bám hết vào catot. M là kim loại nào?

A.

Kẽm

B.

Sắt

C.

Nhôm

D.

Đồng

Câu 9

Cho 2,055 gam kim loại X vào lượng dư dung dịch CuCl2, thấy có tạo một khí thoát ra và tạo 1,47 gam kết tủa. X là kim loại gì?

A.

Na

B.

K

C.

Ca

D.

Ba

Câu 10

Cho m gam tinh thể CuSO4.5H2O vào 100 gam dung dịch CuSO4 2%, thu được dung dịch CuSO4 5%. Giá trị của m là

A.

4,34 gam

B.

5,08 gam

C.

5,75 gam

D.

6,72 gam

Câu 11

Hòa tan hết hỗn hợp gồm a mol FeS2 và 0,1 mol Cu2S trong dung dịch HNO3 loãng, chỉ thu được hai muối sunfat và có khí NO thoát ra. Giá trị của a là

A.

0,1

B.

0,15

C.

0,2

D.

0,25

Câu 12

Cho khí CO qua ống đựng a gam hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, FeO, Al2O3 nung nóng. Khí thoát ra được cho vào nước vôi trong dư thấy có 30 gam kết tủa trắng. Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối lượng 202 gam. Khối lượng a gam của hỗn hợp các oxit ban đầu là

A.

200,8 gam

B.

103,4 gam

C.

216,8 gam

D.

206,8 gam

Câu 13

Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

A.

0,8 gam

B.

8,3 gam

C.

2,0 gam

D.

4,0 gam

Câu 14

Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng

A.

2

B.

3

C.

4

D.

1

Câu 15

Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là

A.

4,05

B.

2,70

C.

1,35

D.

5,40

Câu 16

Cho 6,4 gam bột Cu tác dụng với 150 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

A.

1,008

B.

0,746

C.

0,672

D.

0,448

Câu 17

Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với H2 là 18,8). Khối lượng của Cu(NO3) trong hỗn hợp là

A.

9,40 gam

B.

11,28 gam

C.

8,60 gam

D.

20,50 gam

Câu 18

Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều)

A.

0,84 gam

B.

1,72 gam

C.

2,16 gam

D.

1,40 gam

Câu 19

Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X. Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc). Giá trị của m1 và m2 lần lượt là

A.

8,10 và 5,43

B.

1,08 và 5,43

C.

1,08 và 5,16

D.

0,54 và 5,16

Câu 20

Ngâm một đinh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam. Khối lượng đồng tạo ra là

A.

6,9 gam

B.

6,4 gam

C.

9,6 gam

D.

8,4 gam

Câu 21

Trong công nghiệp sản xuất Cu. Khi nung quặng pirit đồng trong không khí xảy ra phản ứng: 2CuFeS2 + 4O2 → Cu2S + 2FeO + 3SO2

Thể tích không khí (đktc) cần dùng để đốt cháy hết 1 tấn quặng pirit đồng là

A.

121,74.104 lít

B.

194,78104 lít

C.

40,695.104 lít

D.

24,348.104 lít.

Câu 22

Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21%. Kim loại M là

A.

Cu

B.

Fe

C.

Zn

D.

Cr

Câu 23

Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+ , x mol Cl và y mol SO4 2– . Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là

A.

0,03 và 0,02

B.

0,05 và 0,01

C.

0,02 và 0,05

D.

0,01 và 0,03.

Câu 24

Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt l

A.

10,8 và 2,2

B.

10,8 và 4,4

C.

17,8 và 4,4

D.

17,8 và 2,2

Câu 25

Hòa tan hết 3,04 gam hỗn hợp bột Fe và Cu trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0,896 lít khí NO (đktc). Phần trăm của Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là

A.

63,16% và 36,84%

B.

36,84% và 63,16%

C.

50% và 50%

D.

36,2% và 63,8%

Câu 26

Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2 . Khối lượng chất rắn sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan. Tổng khối lượng các muối trong X là

A.

19,5 gam

B.

17,0 gam

C.

13,1 gam

D.

14,1 gam

Câu 27

Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là

A.

21,95% và 2,25.

B.

21,95% và 0,78.

C.

78,05% và 2,25.

D.

78,05% và 0,78.

Câu 28

Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường). Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là

A.

0,2 M

B.

0,1 M

C.

0,15 M

D.

0,05 M

Câu 29

Nung một lượng muối Cu(NO3)2. Sau một thời gian dừng lại, để nguội và đem cân thì khối lượng giảm đi 54 gam. Khối lượng Cu(NO3)2 bị phân huỷ là

A.

0,49 gam

B.

18,8 gam

C.

0,94 gam

D.

94 gam

Câu 30

Hoà tan 19,2 gam Cu vào 500ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm vào 500 ml dung dịch HCl 2M vào. Kết thúc phản ứng thu đựơc dung dịch X và khí NO duy nhất. Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu2+ ?

A.

600

B.

800

C.

530

D.

400

Câu 31

Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 7,32 gam gồm 5,4 gam Ag và còn lại là Cu và dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 có tỷ lệ số mol tương ứng là 2 : 3. Thể tích hỗn hợp khí X ở đktc là

A.

2,737 l

B.

1,369 l

C.

2,224 l

D.

3,3737 l

Câu 32

Cho hỗn hợp gồm 4,2 gam Fe và 6 gam Cu vào dung dịch HNO3 sau phản ứng thu thu được 0,896 lít khí NO. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

A.

5,4 gam

B.

11 gam

C.

10,8 gam

D.

11,8 gam

Câu 33

Sau một thời gian điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 thu được 1,344 l khí (đktc) thoát ra ở anot. Ngâm thanh Al đã đánh sạch trong dd sau điện phân phản ứng xong thấy khối lượng thanh Al tăng 6,12 gam. CM của dung dịch CuSO4 ban đầu là

A.

0,553

B.

0,6

C.

0,506

D.

kết quả khác

Câu 34

Điện phân dung dịch X chứa 0,4 mol M(NO3)2 và 1 mol NaNO3 với điện cực trơ trong thời gian 48 phút 15 giây thu được 11,52 gam kim loại M và 2,016 lít khí (đktc) tại anot. Kim loại M là

A.

Mg

B.

Zn

C.

Ni

D.

Cu

Câu 35

Sau khi điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 (d=1,25). Sau một thời gian khối lượng dung dịch giảm 8 gam, dung dịch sau điện phân tác dụng vừa đủ với 1,12 lít khí H2S (đktc). Nồng độ phần trăm và nồng độ CM của dung dịch đầu là

A.

9,6%; 0,65M

B.

9,6%; 0,75M

C.

6,9%; 0,75M

D.

Kết quả khác

Câu 36

Sau khi điện phân dung dịch CuCl2 với anot làm bằng Cu một thời gian thấy khối lượng catot tăng 3,2 gam khi đó ở anot có:

A.

1,12l khí Cl2 thoát ra

B.

0,056l khí O2 thoát ra

C.

0,1 mol Cu tan vào dung dịch

D.

0,05mol Cu tan vào dung dịch

Câu 37

Trộn 47 gam Cu(NO3)2 với 17 gam AgNO3 và 155,6 gam nước được dung dịch A. Điện phân dung dịch A cho đến khi khối lượng dung dịch giảm 19,6 gam. Nồng độ của Cu(NO3)2 còn lại là

A.

13,35%

B.

13,55%

C.

13,75%

D.

14,1%

Câu 38

Điện phân dung dịch AgNO3 thu được dung dịch có pH = 3, hiệu suất điện phân là 80%, thể tích dung dịch coi như không đổi. Nồng độ AgNO3 sau điện phân là

A.

0,25.10-3 M

B.

0,5.10-3 M

C.

0,75M

D.

1,25.10-3 M

Câu 39

Cho luồng khí CO dư đi qua m g hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 4,8 gam. Thể tích dung dịch H2SO4 2M tối thiểu để hoà tan hết m gam hỗn hợp X là

A.

150 ml

B.

200 ml

C.

250 ml

D.

150 ml

Câu 40

Nung nóng mg Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54 gam.Vậy khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là

A.

0,5 gam

B.

0,49 gam

C.

0,94 gam

D.

0,9 gam

Câu 41

Cho 31,6 gam hỗn hợp Cu và Cu(NO3)2 và một bình kín không chứa không khí rồi nung bình ở nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 9,2 gam so với ban đầu. Cho chất rắn này tác dụng với HNO3 thấy có NO thoát ra. Khối lượng Cu trong hỗn hợp đầu là

A.

18,8

B.

12,8

C.

11,6

D.

15,7

Câu 42

Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam 1 muối nitrat kim loại thu được 4 gam chất rắn oxit. CTPT của muối là

A.

Fe(NO3)3

B.

Cu(NO3)2

C.

KNO3

D.

AgNO3

Câu 43

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.

Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối Cr(VI)

B.

Do Pb2+/Pb đứng trước 2H+ /H2 trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl loãng nguội, giải phóng khí H2

C.

CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, đều thu được Cu

D.

Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4

Câu 44

Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :

(a) Fe3O4 và Cu (1:1)

(b) Sn và Zn (2:1)

(c) Zn và Cu (1:1)

(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1)

(e) FeCl2 và Cu (2:1)

(g) FeCl3 và Cu (1:1)

Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng du dung dịch HCl loãng nóng là

A.

4

B.

2

C.

3

D.

5

Câu 45

Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H2. Cô cạn dung dịch Y thu được 8,98 gam muối khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 (dư) để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O2 (đktc) phản ứng là

A.

2,016 lít

B.

0,672 lít

C.

1,344 lít

D.

1,008 lít

Câu 46

Hoà tan hoàn toàn m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. Nếu cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 3a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 2a gam kết tủa. Giá trị của m là

A.

32,20

B.

24,15

C.

17,71

D.

16,10

Câu 47

Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian dài, thu được hỗn hợp rắn (có chứa một oxit) nặng 0,95m gam. Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là

A.

74,69%

B.

95,00%

C.

25,31%

D.

64,68%

Câu 48

Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A.

12,96

B.

34,44

C.

47,4

D.

30,18

Câu 49

Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít khí H2 (ở đktc). Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là

A.

3,92 lít

B.

1,68 lít

C.

2,80 lít

D.

4,48 lít

Câu 50

Hoà tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. Cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X, thu được 10,89 gam kết tủa. Tính m

A.

22,540

B.

17,710

C.

12,375

D.

20,125

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán