Đề kiểm tra một tiết môn Toán lớp 10 THPT Lê Chân - Hải Phòng năm học 2019 - 2020 (Đề số 2)

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhật 19/05/2020
Thời gian làm bài thi 45 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 19/05/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 30 câu
Lượt xem 11,816 lượt xem Lượt thi 791 lượt thi

Câu 1

Xét mệnh đề sau P: “Với mọi số nguyên dương n, tồn tại số nguyên dương k > n sao cho k là số nguyên tố”. Gọi Q là mệnh đề phủ định của P.
Lựa chọn phương án đúng.

A.

Q: ”Tồn tại số nguyên dương n, tồn tại số nguyên dương k > n sao cho k không phải là số nguyên tố”.

B.

”Với mọi số nguyên dương n, tồn tại số nguyên dương k n sao cho k là số nguyên tố”

C.

Q: ”Tồn tại số nguyên dương n, với mọi số nguyên dương k > n , thì k không phải là số nguyên tố”.

D.

 Q: ”Tồn tại số nguyên dương n, với mọi số nguyên dương k  n  thì k không phải là số nguyên tố”.

Câu 2

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến.

A.

1 là số nguyên tố.

B.

3 + 2 = 7

C.

12 chia hết cho 4.

D.

x + y > 1

Câu 3

Chọn mệnh đề chứa biến P(x) : "x2 >x", với x là số thực.

Lựa chọn phương án đúng.

A.

Tồn tại x để mệnh đề P(x) là sai.

B.

 là mệnh đề đúng

C.

D.

Câu 4

Cho tập A = { x ∈ N| 10 < x < 50 } ;  B = { x ∈ A| x  }

A.

10

B.

9

C.

8

D.

7

Câu 5

Cho tập A có 4 phần tử. Tập A có bao nhiêu tập con?

A.

16

B.

20

C.

18

D.

12

Câu 6

Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 5.
B là tập các số nguyên chia hết cho 10.
C là tập các số nguyên chia hết cho 15.
Lựa chọn phương án đúng.

A.

 ⊂ B

B.

 = B

C.

B  ⊂ A

D.

B  ⊂  C

Câu 7

Cho A là tập các hình vuông, B là tập các hình thoi. Lựa chọn phương án đúng.

A.

⊂ A

B.

⊂ B

C.

A = B

D.

A B

Câu 8

Cho một tam giác với độ dài các cạnh là 2;1; x, trong đó x là một số nguyên. Khi đó x bằng:

A.

4

B.

3

C.

2

D.

1

Câu 9

Tập nghiệm của bất phương trình  là :

A.

x = -1

B.

x = 1

C.

Phương trình vô nghiệm.

D.

 ≥ 1

Câu 10

Bất phương trình m(x + m) > 4 - 2x vô nghiệm với m bằng:

A.

-1/2.

B.

0

C.

-2

D.

-1

Câu 11

Giải bất phương trình (1 - \(\sqrt{2}\))x < 3 - 2 \(\sqrt{2}\) 

A.

x > (1 - \(\sqrt{2}\))

B.

x < (1 - \(\sqrt{2}\))

C.

x > \(\sqrt{2}\) - 1

D.

x < \(\sqrt{2}\) - 1

Câu 12

Tập hợp nghiệm của bất phương trình 

A.

B.

C.

D.

Câu 13

Bất phương trình (3m - 1)x + 2m ≤  (3m + 2)x + 5 (1) có tập nghiệm là tập con của  khi và chỉ khi:

A.

B.

C.

D.

Câu 14

Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x lớn hơn -3/2?

A.

y = -2x + 3

B.

y = -3x - 2

C.

y = 3x + 2

D.

 y = -2x - 3

Câu 15

Cho hình ngũ giác đều ABCDE, tâm O, hãy chọn đẳng thức đúng.

A.

B.

C.

D.

Câu 16

Cho hình thang cân ABCD với chiều cao AH. Biết rằng AD = BC = 5a; AH = 4a; AB = 3a; 
Lựa chọn phương án đúng.

A.

  K là hình chiếu của B trên DC.

B.

C.

D.

Câu 17

Cho ΔABC có AB = 5, AC = 8, góc BAC = 60o. Độ dài cạnh BC bằng:

A.

7

B.

8

C.

√129

D.

√128

Câu 18

Cho ΔABC với A(-1; 2); B(3; 0); C(5; 4). Khi đó số đo góc A bằng:

A.

300

B.

 600

C.

450

D.

900

Câu 19

Cho đường thẳng d có phương trình tham số:

Một VTPT của d có tọa độ là:

A.

(-2; 3)

B.

(2; 3)

C.

(-3; 2)

D.

(3; 2)

Câu 20

Cho hai đường thẳng d: 3x - 2y - 6 = 0 và Δ: 3x + 2y - 4 = 0. Khi đó:

A.

d vuông góc với Δ

B.

d // Δ

C.

d ≡ Δ

D.

d cắt Δ

Câu 21

Cho tứ giác ABCD với E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

\(\overrightarrow{EF} = {1 \over 2} ( \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD})\)

B.

\(\overrightarrow{EF} = {1 \over 2} ( \overrightarrow{AC} - \overrightarrow{BD})\)

C.

\(\overrightarrow{EF} = {1 \over 2} (\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BD})\)

D.

\(\overrightarrow{EF} = {1 \over 2} ( \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{CD})\)

Câu 22

 Cho tam giác ABC với A(-2;1), B(3;-3), C(5;1). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

Tam giác ABC là tam giác có một góc tù

B.

Tam giác ABC là tam giác có ba góc đều nhọn

C.

 Tam giác ABC là tam giác vuông

D.

Tam giác ABC là tam giác có một góc bằng 60o

Câu 23

Cho đường tròn (C): xv+y2-4x+6y-50=0 và đường thẳng Δ : 2x – y + 6 = 0. Phương trình đường thẳng đi qua tâm đường tròn và song song với đường thẳng Δ là:

A.

2x – y – 1 = 0

B.

2x – y + 3 = 0

C.

2x – y – 7 = 0

D.

2x – y + 12 = 0

Câu 24

Giá trị của \(sin({23 \pi \over 4} + k2 \pi), k \in Z \quad bằng\)

A.

-1/2

B.

\(-\sqrt3 \over 2\)

C.

\(\sqrt2 \over 2\)

D.

\(- \sqrt2 \over 2\)

Câu 25

Số giao điểm của đường tròn (C): x2 + y2 - 6x -7 = 0 và đường thẳng \(\Delta\): 2x - y - 1 = 0 là

A.

2

B.

1

C.

0

D.

3

Câu 26

Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?

A.

\(sin a . sin b = {1 \over 2}[sin(a - b) + sin (a+b)]\)

B.

\(cos a . cos b = {1 \over 2}[cos(a - b) - cos (a+b)]\)

C.

\(cosa + cos b = cos{ a+b \over 2} . cos{a-b \over 2}\)

D.

\(cosa - cos b = 2sin{ a+b \over 2} . sin{a-b \over 2}\)

Câu 27

Cho hai đường thẳng (d1): 2x + y + 4 - m = 0 và (d2): (m+3)x + y - 2m -1 = 0. (d1) song song với (d2) khi 

A.

m = 3

B.

m = 1

C.

m = 2

D.

 m = -1

Câu 28

Tất cả giá trị của m để phương trình x2 - 2(2m-3)x + 4m - 3 =0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện  x1 + x2 -2x1x2 < 8 là 

A.

\(m \in (-2;1] \cup [3;+ \infty)\)

B.

\(m \in (-2; +\infty)\)

C.

\(m \in (-2; 1) \cup (3; +\infty)\)

D.

\(m \in (- \infty ; -2)\)

Câu 29

Phương trình chính tắc của elip có tiêu điểm F1 (–4;0) và độ dài trục lớn bằng 10 là

A.

\({x^2 \over 25 } + {y^2 \over 16} = 1\)

B.

\({x^2 \over 5 } + {y^2 \over 3} = 1\)

C.

\({x^2 \over 25 } + {y^2 \over 9} = 1\)

D.

\({x^2 \over 9 } + {y^2 \over 25} = 1\)

Câu 30

Cho tam giác ABC có AB = c, AC = a, AC = b  R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Công thức nào sau đây sai?

A.

S = p.R

B.

\(cosA = {b^2 + c^2 -a^2 \over 2bc }\)

C.

\({c \over sinC} = 2R\)

D.

\(S = {1 \over 2}bc sin A\)

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán