Đề kiểm tra một tiết môn Toán lớp 10 THPT Lê Chân năm học 2019 - 2020 - Hải Phòng (Đề số 1)

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhật 19/05/2020
Thời gian làm bài thi 45 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 19/05/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 30 câu
Lượt xem 3,137 lượt xem Lượt thi 171 lượt thi

Câu 1

Cho \(sin a + cos a = m\) chọn hệ thức sai?

A.

\((tana+cota)^2 = 2-m^2\)

B.

\(sina+cosa = {m^2-1 \over 2}\)

C.

\(sin^3a+cos^3a = {m(3-m^2)\over2}\)
 

D.

\(sin^6acos^6a = {3m^4+6m^2+1 \over4}\)

Câu 2

Chọn hệ thức sai trong các hệ thức sau :

A.

\(cos(\pi-2x) = -cos2x\)

B.

\(tan(\pi-x)=-tanx\)

C.

\(sin(\pi-2x) = -sin2x\)

D.

\(cot(\pi-3x)=-cot3x\)
 

Câu 3

Chọn hệ thức sai trong các hệ thức sau :

A.

\(tan(-x) = -tanx\)

B.

\(cos(-2x) = -cos2x\)

C.

\(3cot(-3x) = -3cot3x\)

D.

\(sin(-2x) = -sin2x\)

Câu 4

Lựa chọn phương án đúng.

A.

B.

C.

D.

Câu 5

Cho mệnh đề P(x, y): “x và y là các số nguyên tố”.
Và mệnh đề Q(x, y): “x + y là số nguyên tố”.
Lựa chọn phương án đúng.

A.

Mệnh đề kéo theo  luôn luôn đúng với mọi hai số nguyên tố x, y phân biệt.

B.

Mệnh đề kéo theo  luôn luôn sai với mọi hai số nguyên tố x, y phân biệt

C.

Tồn tại duy nhất một cặp số nguyên tố phân biệt (x, y) sao cho mệnh đề kéo theo  là đúng.

D.

Tồn tại ít nhất bốn cặp số nguyên tố phân biệt (x, y) sao cho mệnh đề kéo theo  là đúng.

Câu 6

Trong các tập sau, tập nào trống?

A.

A = {x ∈ N | 3x2 - 4x + 1 = 0}

B.

A = {x ∈ N | 3x2 - 4x + 1 = 0}

C.

A = {x ∈ Q | x2 > 2}

D.

A = {x ∈ Q | x2 = 2}

Câu 7

Nếu 2a > 2b và -4b < -4c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A.

a > c

B.

a < c

C.

1/a > 1/c

D.

a> b2

Câu 8

Cho f(x) = x + 1/x với x ≥ 2 . Giá trị nhỏ nhất của f(x) bằng

A.

3

B.

5/2

C.

1

D.

2

Câu 9

Nghiệm của bất phương trình 

A.

B.

≤ -5

C.

≤ -6

D.

x ≥ 5

Câu 10

Giải bất phương trình (1 - \(\sqrt{2}\))x < 3 - 2 \(\sqrt{2}\) 

A.

x > (1 - \(\sqrt{2}\))

B.

x < (1 - \(\sqrt{2}\))

C.

x > \(\sqrt{2}\) - 1

D.

x < \(\sqrt{2}\) - 1

Câu 11

Bất phương trình (3m - 1)x + 2m ≤  (3m + 2)x + 5 (1) có tập nghiệm là tập con của  khi và chỉ khi:

A.

B.

C.

D.

Câu 12

Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x lớn hơn -3/2?

A.

y = -2x + 3

B.

y = -3x - 2

C.

y = 3x + 2

D.

 y = -2x - 3

Câu 13

Với giá trị nào của m thì hệ có vô số nghiệm.

A.

m = 0

B.

m = 3

C.

m = 2

D.

m = -2

Câu 14

Gọi D là tập các giá trị nguyên của m sao cho hệ có nghiệm nguyên.
Lựa chọn phương án đúng.

A.

D = {0}

B.

D = {3}

C.

D = {1}

D.

D = {0; 1; 2; 3}

Câu 15

Cho phương trình x2 - 2(m + 3)x + m2 + 3 = 0. Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm không âm?

A.

m > -3

B.

m -3

C.

m ≥ -1

D.

m > -1

Câu 16

Cho phương trình (m + 2)x2 + (2m + 1)x + 2 = 0. Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt trái dấu.

A.

m < -2

B.

m > 2

C.

m = -2

D.

m = 2

Câu 17

Điều kiện xác định của bất phương trình  

A.

≠ 4 

B.

≥ 3 và ≠ 4 

C.

x > 4

D.

x > 3 và ≠ 4 

Câu 18

Cho đường thẳng d có phương trình tham số:

Một VTPT của d có tọa độ là:

A.

(-2; 3)

B.

(2; 3)

C.

(-3; 2)

D.

(3; 2)

Câu 19

Đường thẳng đi qua hai điểm M(2; 0); N(0; 3) có phương trình là:

A.

3x + 2y - 6 = 0

B.

3x + 2y + 6 = 0

C.

3x - 2y - 6 = 0

D.

3x + 2y = 0

Câu 20

Cho tam giác ABC và điểm M trên cạnh BC thỏa mã MB = 4MC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

\(\overrightarrow{AM} = {1 \over 5}( 4 \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC})\)

B.

\(\overrightarrow{AM}= {1 \over 5} (\overrightarrow{AB} + 4 \overrightarrow{AC})\)

C.

\(\overrightarrow{AM}= {1 \over 3} (\overrightarrow{AB} + 2 \overrightarrow{AC})\)

D.

\(\overrightarrow{AM}= {1 \over 3} (2\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC})\)

Câu 21

Cho tam giác đều ABC cạnh a. khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

\(|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}| = 2a\)

B.

\(|\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC}| = 2a\)

C.

\(|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}| = {a \sqrt3 \over 2}\)

D.

\(|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}| = a \sqrt3\)

Câu 22

Cho elip (E) có một đỉnh nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông và có chu vi hình chữ nhật cơ sở lớn hơn 60. Phương trình chính tắc của (E) là:

A.

\({x^2 \over 64} + { y^2 \over 32} = 1\)

B.

\({x^2 \over 100} + { y^2 \over 64} = 1\)

C.

\({x^2 \over 100} + { y^2 \over 36} =1\)

D.

\({x^2 \over 100} + { y^2 \over 50} = 1\)

Câu 23

Cho tam giác ABC với AB = c, BC = a, CA = b, diện tích tam giác là S. Điều kiện nào sau đây có thể suy ra tam giác ABC là tam giác đều?

A.

√3 (a2+b2+c2 )=4S

B.

ab+bc+ca=4S√3

C.

S = abc/(a+b+c)

D.

a2+b2=c2(a+b)

Câu 24

Với \(\alpha \) thoả mãn các điều kiện có nghĩa của biểu thức. Khẳng định nào sau đây là sai ?

A.

\(tan \alpha . cot \alpha = 1\)

B.

\(1 + cot^2 \alpha = { 1 \over cos^2 a}\)

C.

\(1 + tan^2 \alpha = { 1 \over cos^2 \alpha}\)

D.

\(sin^2 \alpha + cos^2 \alpha = 1 \)

Câu 25

Tập nghiệm của bất phương trình \({x - 1 \over x} \geq {3x - 1 \over x-1}\) là:

A.

\([-1;0) \cup [{1 \over 2} ; 1)\)

B.

\([-1;0) \cup [{1 \over 2} ; 1]\)

C.

\([-1 ; {1 \over 2}]\)

D.

\((-1;{1 \over 2})\)

Câu 26

Giá trị của m để bất phương trình (m2 + 1)x + m -1 >0 vô nghiệm 

A.

\(m \in R\)

B.

\(m \neq \pm 1\)

C.

\(m = \pm1 \)

D.

\(m \in \varnothing\)

Câu 27

Phương trình tham số của đường thẳng (\(\Delta\)) đi qua điểm A( -2;3)  và vuông góc với đường thẳng d: 3x + 4y - 12 = 0  là

A.

\(\begin{cases} x = -2 + 4t & \quad \\ y = 3 + 3t & \quad \end{cases}\)

B.

\(\begin{cases} x = -2 + 3t & \quad \\ y = 3 + 4t & \quad \end{cases}\)

C.

\(\begin{cases} x = -2 - 3t & \quad \\ y = 3 + 4t & \quad \end{cases}\)

D.

\(\begin{cases} x = -2 + 4t & \quad \\ y = 3 - 3t & \quad \end{cases}\)

Câu 28

Cho đường thẳng \(\Delta : \begin{cases} x = -2-2t & \quad\\ y = 1+2t & \quad \end{cases}\)và điểm M (3; 1) . Tọa độ điểm A trên \(\Delta\) sao cho đoạn MA ngắn nhất là

A.

\(({1 \over 2}; -{3 \over 2})\)

B.

\((-{1 \over 2}; -{3 \over 2})\)

C.

\(({1 \over 2}; {3 \over 2})\)

D.

\((-{1 \over 2}; {3 \over 2})\)

Câu 29

Cho đường tròn (C);x2 + y2 + 2x + 4y - 20 = 0. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A.

(C) có bán kính R = 5.

B.

(C) có tâm I(1;2)

C.

(C) đi qua điểm M (2;2)

D.

(C) không đi qua điểm A(1;1)

Câu 30

Cho \(sin x = {1 \over 3}\) . Khi đó cos2x bằng 

A.

-7/9

B.

-8/9

C.

8/9

D.

7/9

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán