Đề kiểm tra trắc nghiệm Chương 3 Cacbon – Silic môn Hóa học 11

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhật 19/05/2020
Thời gian làm bài thi 45 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 19/05/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 30 câu
Lượt xem 542 lượt xem Lượt thi 14 lượt thi

Câu 1

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:

A.

bọt khí bay ra.

B.

kết tủa trắng , kết tủa không tan. 

C.

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.  

D.

bọt khí và kết tủa trắng.

Câu 2

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

A.

4.

B.

5.

C.

6.

D.

7.

Câu 3

Khi cho CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO. Sau phản ứng chất rắn thu được là: 

A.

Al và Cu.

B.

Cu, Al và Mg

C.

Cu, Fe, Al2O3 và MgO

D.

Cu, Fe, Al và MgO

Câu 4

Sản phẩm tạo thành có chất khí khi dung dịch Na2COtác dụng với dung dịch

A.

HCl, K2SO4

B.

Ca(OH)2, HCl

C.

H2SO4, KNO3

D.

HCl, H2SO4

Câu 5

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A.

NaOH, CO2, H2

B.

Na2O, CO2, H2O

C.

Na2CO3, CO2, H2O

D.

NaOH, CO2, H2O

Câu 6

Tất cả các muối cacbonat đều

A.

tan trong nước.

B.

bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon dioxit

C.

không tan trong nước

D.

bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm

Câu 7

Sự hình thành thạch nhủ trong hang động đá vôi là nhờ phản ứng hóa học nào sau đây ?

A.

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO)3

B.

Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH

C.

CaCO3 → CaO  + CO2

D.

Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 +  H2O

Câu 8

Cho sơ đồ phản ứng:  NaHCO3  +  X → Na2CO3 +   H2O. X là hợp chất 

A.

KOH

B.

NaOH

C.

K2CO3

D.

HCl

Câu 9

Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit axit đó là:

A.

Cacbon đioxit

B.

Lưu huỳnh đioxit

C.

Silic đioxit

D.

Đi nitơ pentaoxit

Câu 10

Phương trình ion rút gọn : 2H+ + SiO32-  →  H2SiO ứng với phản ứng của chất nào sau đây?

A.

Axit cacboxilic và canxi silicat 

B.

Axit cacbonic và natri silicat

C.

Axit clohidric và canxi silicat 

D.

Axit clohidric và natri silicat

Câu 11

Thành phần chính của quặng đôlômit là:

A.

CaCO3.Na2CO3

B.

MgCO3.Na2CO3.

C.

CaCO3.MgCO3

D.

FeCO3.Na2CO3

Câu 12

Khi cho dư khí CO2 vào dd chứa kết tủa canxi cacbonat, thì kết tủa sẽ tan. Tổng hệ số tỉ lượng trong phương trình phản ứng là:

A.

4

B.

5

C.

6

D.

7

Câu 13

Khí CO2 không duy trì sự cháy nhiều chất nên dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, đám cháy nào sau đây không dùng CO2 để dập tắt ? 

A.

Đám cháy do Mg và Al

B.

Cháy xăng, dầu

C.

Cháy do khí gas

D.

Cháy nhà cửa, quần áo

Câu 14

“Thủy tinh lỏng” là:

A.

SiO2 nóng cháy 

B.

Dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

C.

Dung dịch bão hòa của H2SiO3

D.

Thạch anh nóng chảy

Câu 15

Dung dịch chất X làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch chất Y không làm đổi màu quỳ tím. Trộn lẫn dung dịch của 2 chất lại thì xuất hiện kết tủa. X và Y có thể là: 

A.

NaOH và K2SO4.

B.

KOH và FeCl3

C.

Na2CO3 và KNO3

D.

K2CO3 và Ba(NO3)2

Câu 16

Đun sôi 4 dd, mỗi dd chứa 1 mol chất sau: Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dd giảm nhiều nhất? (Giả sử nước bay hơi không đáng kể) 

A.

dd Mg(HCO3)2

B.

dd Ca(HCO3)2 

C.

dd NaHCO3

D.

dd NH4HCO3

Câu 17

Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:

A.

Nung CaCO3.

B.

Cho CaCO3 tác dụng HCl

C.

Cho C tác dụng O2

D.

Cho C tác dụng với dd HNO3

Câu 18

Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong công nghiệp

A.

SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO

B.

SiO2­ + 2C  →Si + 2CO

C.

SiCl4 + 2Zn →2ZnCl2 + Si

D.

SiH4 → Si + 2H2

Câu 19

Để chứng minh CO2 có tính oxit axit, người ta cho CO tác dụng với

A.

NaOH

B.

CuO

C.

H2SO4

D.

C

Câu 20

Để chứng minh NaHCO3 có tính chất lưỡng tính, người ta cho NaHCO3 tác dụng với

A.

NaOH, HCl

B.

CuO, H2SO4

C.

H2SO4, NaCl 

D.

CO2, NaOH

Câu 21

Phản ứng nào chứng minh axit silixic yếu hơn axit cacbonic

A.

Na2SiO3 + 2HCl → 2 NaCl  + H2SiO

B.

Na2SiO3 + CO2  + H2O →  Na2CO3  + H2SiO3

C.

SiO2  + 2NaOH →  Na2SiO3 + H2O

D.

H2SiO3 + 2NaOH →  Na2SiO3  + 2H2O

Câu 22

Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là: 

A.

dd Ca(OH)2

B.

dd Ba(OH)2

C.

Nước Brom

D.

dd BaCl2

Câu 23

Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận được mấy chất 

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 24

Cho 4 chất rắn NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4. Chỉ dùng thêm 1 cặp chất nào dưới đây để nhận biết

A.

H2O và CO2

B.

H2O và NaOH

C.

H2O và HCl

D.

H2O và BaCl2

Câu 25

Trong các dd sau: Ca(OH)2, BaCl2, Br2, KMnO4. Số dd dùng để phân biệt 2 khí CO2 và SO2 là 

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 26

Dẫn CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 hiện tượng hoá học là 

A.

xuất hiện kết tủa xanh.

B.

xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa từ từ tan ra

C.

Không hiện tượng.  

D.

xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa từ từ tan ra.

Câu 27

Cho Ca(OH)2 vào dung dịch Na2CO3  hiện tượng hoá học là 

A.

không thấy hiện tượng.

B.

thấy xuất hiện kết tủa trắng

C.

thấy có hiện tượng sủi bọt khí. 

D.

thấy có kết tủa xanh tạo thành

Câu 28

Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)?

A.

Không có hiện tượng gì

B.

Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư

C.

Có sủi bột khí không màu thoát ra

D.

Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư

Câu 29

Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây:

A.

dd Ca(OH)2

B.

CuO

C.

dd Brom

D.

Dung dịch NaOH

Câu 30

Boxit nhôm có thành phần chủ yếu là Al2O3 lẫn các tạp chất là SiO2 và Fe2O3. Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp có thể sử dụng các hoá chất nào sau đây: 

A.

dd NaOH loãng và khí CO2

B.

dd NaOH đặc và dd HCl

C.

dd NaOH đặc và dd H2SO4

D.

dd NaOH đặc và dd CH3COOH

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán