Đề kiểm tra trắc nghiệm môn Tiếng Anh lớp 6 Đề số 1

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhật 09/07/2014
Thời gian làm bài thi 45 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 09/07/2014
Lớp, cấp Số câu hỏi 30 câu
Lượt xem 5,659 lượt xem Lượt thi 989 lượt thi

Câu 1

I ............................ Pleased That You And Your Family Are Well.Chọn Câu Trả Lời đúng:

A.

Will Be

B.

Do

C.

Am

D.

Was

Câu 2

Tom Jones Plays Football Very Well. He's A Good Football................... Chọn Câu Trả Lời đúng:

A.

Worker

B.

Maker

C.

Player

D.

Keeper

Câu 3

Chọn Từ/cụm Từ Có Phần Gạch Chân Cần Phải Sửa Trong Câu Sau: if They Have any New Stamps, they Bring it To School. Chọn Câu Trả Lời đúng:

A.

If

B.

Any

C.

They

D.

It

Câu 4

Chọn Từ/cụm Từ Thích Hợp để Hoàn Thành Câu Sau: I Will Get Off ................................. The Next Bus Stop. Chọn Câu Trả Lời đúng:

A.

In

B.

Above

C.

On

D.

At

Câu 5

Chọn Từ/tổ Hợp Từ Thích Hợp để Hoàn Thành Câu Sau: 

John Robinson Is An English Teacher From England. He ................... For An Apartment In Ha Noi For His Family Now.

Chọn Câu Trả Lời đúng:

A.

Is Looking

B.

Will Look

C.

Looked

D.

Looks

Câu 6

Chọn Từ/ Cụm Từ Thích Hợp để Hoàn Thành Câu Sau: 

So, When...................... You Have A Vacation? Chọn Câu Trả Lời đúng:

A.

Will

B.

Are

C.

Must

D.

Should

Câu 7

Chọn Từ Hay Cụm Từ Thích Hợp Nhất để Hoàn Thành Câu Sau:

When Will Your Party......................? At 6 Pm. Chọn Câu Trả Lời đúng:

A.

Get

B.

Be

C.

Come

D.

Go

Câu 8

Chọn Từ Hay Nhóm Từ Thích Hợp Nhất để Hoàn Thành Câu Sau: 

Mr Robinson Wants An Apartment In Ha Noi For His Family. He ...............it   . Chọn Câu Trả Lời đúng:

A.

Finds

B.

Is Looking At

C.

Looks

D.

Is Looking For

Câu 9

Chọn Từ/cụm Từ Có Phần Gạch Chân Cần Phải Sửa Trong Câu Sau:

We all like Jim. He Is Very Good for telling Jokes. Chọn Câu Trả Lời đúng:

A.

Like

B.

For

C.

Telling

D.

All

Câu 10

Chọn Từ hay nhóm từ thích hợp nhất để hoàn thành câu Sau: 

In Some Countries Children Normally Go To School.....................bus. chọn câu trả lời đúng:

A.

By

B.

With

C.

In

D.

On

Câu 11

Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu Sau: 

Go Straight Ahead. Take The Second Street......................the Left. The Supermarket Is In Front Of You. chọn câu trả lời đúng:

A.

On

B.

In

C.

About

D.

To

Câu 12

Chọn Từ/ Cụm Từ Thích Hợp để Hoàn Thành Câu Sau:

Can You Tell Me The Time, Please? -.................. Chọn Câu Trả Lời đúng:

A.

It's Late

B.

(1) And (2)

C.

It's About Eight. (1)

D.

Sorry, I Don't Know. (2)

Câu 13

Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu Sau:

Nam Can Speak English And French Well. He Is Good At ................. Chọn câu trả lời đúng:

A.

Literature

B.

Art

C.

Speaking

D.

Languages

Câu 14

Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu Sau: 

But Now He...........................the News Program In Tv .  Chọn câu trả lời đúng:

A.

Is Watching

B.

Watching

C.

Watches

D.

Watch

Câu 15

Chọn từ có phần gạch phân được phát âm khác với phần gạch chân của ca từ còn lại: chọn câu trả lời đúng:

A.

Flag

B.

Maths

C.

Snack

D.

Famous

Câu 16

Chọn từ/tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu Sau:

Do You Like Tea?..................        Chọn câu trả lời đúng:

A.

It's So

B.

Much

C.

That's All Right

D.

Yes, I Do

Câu 17

Chọn từ gạch chân cần phải sửa trong câu sau:

Would You Like to Come To the Cafeteria, nga’s?     Chọn câu trả lời đúng:

A.

To Come

B.

Would

C.

Nga’s

D.

The Cafeteria

Câu 18

Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu Sau:

......................... Do Your Classes Finish?- At A Quarter Past Eleven.    Chọn câu trả lời đúng:

A.

What Time (2)

B.

Both (1) And (2)

C.

When (1)

D.

How Long

Câu 19

Chọn từ/tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

Our House Is..................the Church. Chọn câu trả lời đúng:

A.

Close Of

B.

Next To

C.

Near From

D.

Next By

Câu 20

Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 

People ..............english In Australia. Chọn câu trả lời đúng:

A.

Speaks

B.

Much

C.

Flag

D.

News

Câu 21

Chọn từ/cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau: 

don't You Think You should Try To Be friendly for Your Classmates. Chọn câu trả lời đúng:

A.

Don't

B.

Friendly

C.

For

D.

Should

Câu 22

Chọn từ hay nhóm từ được gạch chân dưới đây Không đúng. 

Your Apartment is Modern. it Is More moderner than Ours.        Chọn câu trả lời đúng:

A.

Is

B.

Moderner

C.

Than

D.

It Is

Câu 23

Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 

..............beautiful Dress! How Much Is It?   Chọn câu trả lời đúng:

A.

What A

B.

What

C.

How Much

D.

How

Câu 24

Chọn từ gạch chân cần phải sửa trong câu sau: 

on Recess   the School Yard Is Very crowded And noisy. Chọn câu trả lời đúng:

A.

Crowded

B.

Noisy

C.

The School Yard

D.

On Recess

Câu 25

Chọn từ/tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

Could You Tell Me Your.................., Please? Susan Rebecca Lowe. Chọn câu trả lời đúng:

A.

Last Name

B.

Full Name

C.

First Name

D.

Surname

Câu 26

Chọn từ hay nhóm từ thích hợp nhất để hoàn thành câu sau: 

..........................does He Usually Play Football With? - His Two Sons. Chọn câu trả lời đúng:

A.

How

B.

Why

C.

Who

D.

What

Câu 27

Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 

Would You Please ........................so Loudly?   Chọn câu trả lời đúng:

A.

To Speak Not

B.

Not To Speak

C.

Not Speak

D.

Don't Speak

Câu 28

Chọn từ/tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 

When I'm Away From Home, I..............my Parents Very Much. Chọn câu trả lời đúng:

A.

Miss

B.

Love

C.

Like

D.

Look

Câu 29

Chọn từ hay nhóm từ thích hợp nhất để hoàn thành câu sau: 

Who Is The.....................in Your Class? Chọn câu trả lời đúng:

A.

Older

B.

Old One

C.

Old

D.

Oldest

Câu 30

Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 

One Of The Windows Of My Car Is Very Hard ..................... Chọn câu trả lời đúng:

A.

Opening

B.

Open

C.

To Open

D.

To Opening

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán