Đề số 4 thi thử đại học Vật Lý 2014

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 23/06/2014
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 23/06/2014
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 6497 lượt xem Lượt thi 1200 lượt thi
Câu 1

Sau khoảng thời gian t1 (kể từ lúc ban đầu) một lượng chất phóng xạ có số hạt nhân giảm đi e lần(với lne = 1). Sau khoảng thời gian t2 = 0,5t1 (kể từ lúc ban đầu) thì số hạt nhân còn lại bằng bao nhiêu phẩn trăm số hạt nhân ban đầu?

 

A.

X = 40%   

B.

X = 60,65%   

C.

X = 50%    

D.

X =70%

Câu 2

Cho đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ có dung kháng ZC và cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng của các đoạn mạch là :

Khi đó ta có hệ thức

A.

8R2 = ZL(ZL – ZC). 

B.

R2 = 7ZLZC

C.

5R = (ZL – ZC).  

D.

R = (ZL + ZC)

Câu 3

con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng 0,02kg có độ cứng k =1N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật đứng yên ở O, sau đó đưa vật đến vị trí lò xo bị nén 10cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. lấy g=10m/s2. Vật nhỏ của con lắc sẽ dừng lại ở li độ:

A.

2 cm

B.

1 cm

C.

- 3cm 

D.

-1 cm

Câu 4

Chiếu vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 600 một chùm tia sáng trắng hẹp. Biết góc lệch của tia màu vàng là cực tiểu. Chiết suất của lăng kính đối với tia vàng là nv = 1,52 và tia tím nt = 1,54. Góc lệch của tia màu tím là

A.

43,860

B.

48,500

C.

36,840

D.

40,720

Câu 5

Một anten parabol đặt tại điểm O trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với mặt phẳng ngang một góc 450 hướng lên cao. Sóng này phản xạ trên tầng điện li, rồi trở lại gặp mặt đất ở điểm M. Cho bán kính Trái Đất R = 6400 km. Tâng điện li coi như một lớp cầu ở độ cao 100 km trên mặt đất. Cho 1 phút = 3.10-4 rad. Độ dài cung OM

A.

201,6 km   

B.

301,6 km    

C.

100 km   

D.

200 km

Câu 6

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp *cuộn dây thuần cảm). Khi nối tắt tụ thì điện áp hiệu dụng trên R tăng lên 2 lần và dòng điện  trong hai trường hợp vuông pha nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch lúc sau là:

A.

B.

C.

D.

Câu 7

Hai nguồn âm giống nhau( cùng pha, cùng tần số, cùng biên độ) đặt tại A và B. Một người đứng tại điểm N có AN = 2m và BN = 1,625m. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s. Bước sóng dài nhất để người đó không nghe được âm do 2 nguồn phát ra là:

A.

25cm

B.

37,5cm

C.

50cm

D.

75cm

Câu 8

Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 10N vòng dây, cuộn thứ cấp gồm N vòng dây. Hai đầu cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 (V). Biết điện trở thuần của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là: 0() và 2(). xem mạch từ là khép kín và hao phí dòng fucô không đáng kể. Hiệu điện thế hiệu dụng khi mạch thứ cấp hở là.

A.

22(V)    

B.

35 (V)

C.

12 (V)   

D.

50 (V)

Câu 9

Hai con lắc đơn treo cạnh nhau có chu kỳ dao động nhỏ là 4s và 4,8s. Kéo hai con lắc lệch một góc nhỏ như nhau rồi đồng thời buông nhẹ thì hai con lắc sẽ đồng thời trở lại vị trí này sau thời gian

A.

8,8s

B.

2/11 (s)  

C.

6,248s   

D.

24s

Câu 10

: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 80cm. Hai sóng có tần số gần nhau liên tiếp cùng tạo ra sóng dừng trên dây là f1=70 Hz và f2=84 Hz. Tìm tốc độ truyền sóng trên dây. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi.

 

A.

11,2m/s

B.

22,4m/s    

C.

26,9m/s    

D.

18,7m/s

Câu 11

Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức tần số góc w biến đổi. Khi và khi thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch điện có giá trị bằng nhau. Để cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất thì tần số góc w bằng

 

A.

100(rad/s).

B.

110(rad/s).

C.

200(rad/s).

D.

120(rad/s).

Câu 12

Cho mạch điện RL nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, L biến thiên từ Điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch là U. Hỏi trên giản đồ véc tơ quỹ tích của đầu mút véc tơ I là đường gì?

 

A.

Nửa đường tròn đường kính  

B.

Đoạn thẳng I = kU, k là hệ số tỉ lệ.

C.

Một nửa hiperbol 

D.

Nửa elip 

 

Câu 13

Lăng kính có tiết diện là tam giác cân ABC, góc chiết quang A = 1200, chiết suất của lăng kính đối với mọi loại ánh sáng đều lớn hơn . Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên AB của lăng kính theo phương song song với BC sao cho toàn bộ chùm khúc xạ ở mặt AB truyền xuống BC. Tại BC chùm sáng sẽ:

A.

Một phần phần chùm sáng phản xạ và một phần khúc xạ.

B.

Phản xạ toàn phần lên AC rồi ló ra ngoài theo phương song song BC

C.

Ló ra ngoài theo phương song song AB

D.

Ló ra ngoài theo phương song song AC

Câu 14

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và có tần số không thay đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C ghép nối tiếp. Giá trị của R và C không đổi. Thay đổi giá trị của L nhưng luôn có

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần có biểu thức là

thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần có biểu thức là

thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần có biểu thức là

So sánh U1 và U2 ta có hệ thức đúng là

A.

U1 < U2    

B.

U1 > U2   

C.

U1 =U2   

D.

U1U2  

Câu 15

Hai vật dao động điều hoà cùng pha ban đầu, cùng phương và cùng thời điểm với các tần số góc lần lượt là: Chọn gốc thời gian lúc hai vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Thời gian ngắn nhất mà hai vật gặp nhau là:

A.

1s

B.

4s

C.

2s

D.

8s

Câu 16

Một con lắc lò xo và một con lắc đơn, khi ở dưới mặt đất cả hai con lắc này cùng dao động với chu kì T = 2s. Đưa cả hai con lắc lên đỉnh núi (coi là nhiệt độ không thay đổi) thì hai con lắc dao động lệch chu kì nhau. Thỉnh thoảng chúng lại cùng đi qua vị trí cân bằng và chuyển động về cùng một phía, thời gian giữa hai lần liên tiếp như vậy là 8 phút 20 giây. Tìm chu kì con lắc đơn tại đỉnh núi đó

A.

2,010s

B.

1,992s

C.

2,008s

D.

Thiếu dữ kiện

Câu 17

Dùng các chớp sáng tuần hoàn chu kỳ 2s để chiếu sáng một con lắc đơn đang dao động. Ta thấy, con lắc dao động biểu kiến với chu kỳ 30 phút với chiều dao động biểu kiến cùng chiều dao động thật. Chu kỳ dao động thật của con lắc là:

A.

2,005s

B.

1,978s

C.

2,001s

D.

1,998s

Câu 18

Hai vật A và B dán liền nhau mB=2mA=200g, treo vào một lò xo có độ cứng k =50 N/m. Nâng vật lên đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên  L0=30 cm thì buông nhẹ. Vật dao động điều hoà đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn lớn nhất , vật B bị tách ra. Tính chiều dài ngắn nhất của lò xo.

A.

26 cm,    

B.

24 cm

C.

30 cm

D.

22 cm

Câu 19

Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm. Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong một giây là 18cm. Thời điểm kết thúc quãng đường đó thì vật có li độ

A.

2 cm.

B.

3 cm hoặc -3 cm

C.

6 cm hoặc -6 cm

D.

bằng 0

Câu 20

Hai chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T, lệch pha nhau  với biên độ lần lượt là A và 2A, trên hai trục tọa độ song song cùng chiều, gốc tọa độ nằm trên đường vuông góc chung. Khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần chúng ngang nhau là:

A.

T

B.

T/4

C.

T/2

D.

T/3

Câu 21

Vật dao động điều hòa với phương trình: Sau thời gian t1 = 0,5 s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường S1 = 4cm. Sau khoảng thời gian t2 = 12,5 s (kể từ thời điểm ban đầu) vật đi được quãng đường:

A.

160 cm

B.

68cm

C.

50 cm

D.

36 cm

Câu 22

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 6 cm. Kích thích cho vậtdao động điều hòathì thấy thời gian lò xo giãn trong một chu kì là 2T/3 (T là chu kì dao động của vật). Độ giãn lớn nhất của lò xo trong quá trình vật dao động là

A.

12 cm

B.

18cm

C.

9 cm

D.

24 cm

Câu 23

Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương. Sau thời gian  t1= π/15(s)  vật chưa đổi chiều chuyển động và tốc độ giảm một nửa so với tốc độ ban đầu . Sau thời gian t2=0,3π (s) vật đã đi được 12cm. Vận tốc ban đầu v0 của vật là:

A.

40cm/s

B.

30cm/s

C.

20cm/s 

D.

25cm/s

Câu 24

Hai con lắc đơn thực hiện dao động điều hòa tại cùng 1 địa điểm trên mặt đất (cùng klượng và cùng năng lượng) con lăc 1 có chiều dài L1=1m và biên độ góc là α01,của con lắc 2 là L2=1,44m,α02 .tỉ số biên độ góc α0102  là:

A.

0,69

B.

1,44            

C.

 1,2      

D.

0,83

Câu 25

Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân bền Y. Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k. Tại thời điểm t2 = t1 + 2T  thì tỉ lệ đó là

A.

k + 4.

B.

4k/3

C.

4k+3.

D.

4k.

Câu 26

Trong thí nghiệm về sóng dừng trên dây dàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy 2 đầu dây cố định còn có 2 điểm khác trên dây ko dao động biết thời gian liên tiếp giữa 2 lần sợi dây duỗi thẳng là 0.05s bề rộng bụng sóng là 4 cm. Vmax của bụng sóng là

A.

40 cm/s

B.

80 cm/s

C.

24m/s

D.

8cm/s

Câu 27

Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn dây, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp 175 V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là 25 (V), trên đoạn MN là 25 (V) và trên đoạn NB là 175 (V). Hệ số công suất của toàn mạch là:

A.

1/5.

B.

1/25.

C.

7/25

D.

1/7

Câu 28

Mức năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên tử hiđrô En = -13,6/n2 (eV); với n = 1, 2, 3... Một electron có động năng bằng 12,6 eV đến va chạm với nguyên tử hiđrô đứng yên, ở trạng thái cơ bản. Sau va chạm nguyên tử hiđrô vẫn đứng yên nhưng chuyển động lên mức kích thích đầu tiên. Động năng của electron sau va chạm là

A.

2,4 eV

B.

1,2 eV

C.

10,2 eV

D.

3,2 eV.

Câu 29

Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương. Sau thời gian   vật chưa đổi chiều chuyển động và tốc độ giảm một nửa so với tốc độ ban đầu . Sau thời gian vật đã đi được 12cm. Vận tốc ban đầu v0 của vật là:

A.

40cm/s

B.

30cm/s

C.

20cm/s 

D.

25cm/s

Câu 30

Tại 2 điểm O1,O2 cách nhau 48cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát có Pt

vận tốc truyền sóng 2 m/s. số điểm dao động trên O1O2 biên dộ cực đại (không kể O1.O2)

A.

23

B.

24

C.

25

D.

26

Câu 31

Trên mặt nước tại 2 điểm A,B cách nhau 22cm có 2 nguồn kết hợp cùng phương cùng tần số f =10Hz , cùng  pha dao động , gọi ABNM là hình vuông nằm trên mặt chất lỏng, v = 30cm/s  số điểm dao động cực đại trên BN LÀ

A.

4

B.

13

C.

3

D.

5

Câu 32

Chiếu bức xạ có bước sóng λ vào catốt của tế bào quang điện, dòng quang  điện triệt tiêu khi hiệu điện thế hãm Uh = 4V. Nếu đặt vào hai cực của tế bào quang điện điện áp xoay chiều u = 8cos100πt (V) thì thời gian dòng điện chạy qua đèn trong 1 phút là:

A.

30s

B.

20s

C.

40s

D.

45s

Câu 33

Catốt của một tế bào quang điện có công thoát

 electron là 1,5 eV, được chiếu bởi bức xạ đơn sắc bước sóng λ

Khi đặt lần lượt vào hai cực của tế bào quang điện các điện áp UAK = 3 V và

U’AK = 15 V thì vận tốc cực đại của các electron khi đập vào anốt tăng lên gấp đôi.

Bước sóng λ có giá trị

A.

λ = 0,259 µm

B.

λ = 0,0795 µm

C.

λ = 0,497 µm         

D.

λ = 0,211 µm

Câu 34

Cho prôtôn có động năng KP = 2,25MeV bắn phá hạt nhân Liti  đứng yên. Sau phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau, có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của prôtôn góc φ như nhau.  Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0142u; mX = 4,0015u; 1u = 931,5 MeV/c2.Coi phản ứng không kèm theo phóng xạ gamma  giá trị của góc φ là

A.

39,450          

B.

41,350               

C.

78,90.             

D.

82,70

Câu 35

Có hai mẫu chất phóng xạ A và B thuộc cùng một chất có chu kỳ bán rã T = 138,2 ngày và có khối lượng ban đầu như nhau . Tại thời điểm quan sát , tỉ số số hạt nhân hai mẫu chất .Tuổi  của mẫu A nhiều hơn mẫu B là

A.

199,8 ngày

B.

199,5 ngày

C.

190,4 ngày

D.

189,8 ngày

Câu 36

Một pho tượng cổ bằng gỗ biết rằng độ phóng xạ của nó bằng 0,42 lần độ phóng xạ của một mẫu gỗ tươi cùng loại vừa mới chặt có khối lượng bằng 2 lần khối lượng của pho tượng cổ này. Biết chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ  là 5730 năm. Tuổi của pho tượng cổ này gần bằng

A.

4141,3 năm.

B.

1414,3 năm

C.

144,3 năm.

D.

1441,3 năm.

Câu 37

Tiêm vào máu bệnh nhân 10cm3 dung dịch chứa  có chu kì bán rã T = 15h với nồng độ 10-3mol/lít. Sau 6h lấy 10cm3 máu tìm thấy 1,5.10-8 mol Na24. Coi Na24 phân bố đều. Thể tích máu của người được tiêm khoảng:

A.

5 lít

B.

6 lít

C.

4 lít

D.

8 lít.  

Câu 38

Để xác định lượng máu trong bệnh nhân người ta tiêm vào máu một người một lượng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phóng xạ Na24( chu kỳ bán rã 15 giờ) có độ phóng xạ . Sau 7,5 giờ người ta lấy ra 1cm3 máu người đó thì thấy nó có độ phóng xạ 502 phân rã/phút. Thể tích máu của người đó bằng bao nhiêu?

A.

6,25 lít

B.

6,54 lít

C.

5,52 lít    

D.

6,00 lít

Câu 39

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, nguồn S phát đồng thời ba bức xạ có bước sóng

Giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm còn quan sát thấy có bao nhiêu loại vân sáng?

A.

4

B.

7

C.

5

D.

6

Câu 40

Chất lỏng fluorexein hấp thụ ánh sáng kích thích có bước sóng λ = 0,48μm và phát ra ánh có bước sóng λ’ = 0,64μm. Biết hiệu suất của sự phát quang này là 90% (hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng của ánh sáng phát quang và năng lượng của ánh sáng kích thích trong một đơn vị thời gian), số phôtôn của ánh sáng kích thích chiếu đến trong 1s là 2012.1010  hạt. Số phôtôn của chùm sáng phát quang phát ra trong 1s là

A.

2,6827.1012

B.

2,4144.1013

C.

1,3581.1013

D.

2,9807.1011

Câu 41

Ca tốt của tế bào quang điện chân không  là một tấm kim loại phẳng có giới hạn quang điện .  Chiếu vào catốt ánh sáng có bước sóng . Anốt cũng là tấm kim loại phẳng cách cotốt 1cm. Giữa chúng có một hiệu điệnn thế 10 V. Tính bán kính lớn nhất trên bề mặt anốt có quang electron đập tới:    

A.

R = 4,06 mm       

B.

R = 4,06 cm       

C.

R = 8,1 mm   

D.

R = 6,2 cm

Câu 42

: hai điện cực bằng canxi đặt gần nhau trong chân không và

được nối với 1 tụ điện có điện dung C =8nF. Chiếu vào 1 trong 2 điện cực với thời gian đủ lâu bằng ánh sáng có tần số f = 1015Hz cho đến khi dòng quang điện mất hoàn toàn. Công thoát electron ở canxi là A= 2,7625eV.điện tích q trên các bản tụ khi dó gần bằng

A.

1,1.10-8C

B.

1,2.10-8C

C.

1,3.10-8C

D.

1,4.10-8C

Câu 43

Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của êlectron trên quỹ đạo K và tốc độ của êlectron trên quỹ đạo M bằng

A.

9

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 44

Một ống Rơn-ghen hoạt động dưới điện áp U=50000 V. Khi đó cường độ dòng điện qua ống Rơn-ghen là . Giả thiết 1% năng lượng của chïm electron được chuyển hóa thành năng lượng của tia X và năng lượng trung bình của các tia X sinh ra bằng 75% năng lượng của tia có bước sóng ngắn nhất. Biết electron phát ra khỏi catot với vận tôc bằng 0. Tính số photon của tia X phát ra trong 1 giây?

A.

3,125.1016 (phôtôn/s)                     

B.

3,125.1015 (phôtôn/s)  

C.

4,2.1015 (phôtôn/s) 

D.

4,2.1014 (phôtôn/s) 

Câu 45

Một nguồn sáng có công suất P=2W, phát ra ánh sáng có bước sóng λ=0,597µm tỏa ra đều theo mọi hướng. Nếu coi đường kính con ngươi của mắt là 4mm và mắt còn có thể cảm nhận được ánh sáng khi tối thiểu có 80 phôtôn lọt vào mắt trong 1s. Bỏ qua sự hấp thụ phôtôn của môi trường. Khoảng cách xa nguồn sáng nhất mà mắt còn trông thấy nguồn là

A.

27 km                 

B.

470 km          

C.

6 km            

D.

274 km

Câu 46

Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350m, của đồng là 0,300m. Nếu lần lượt chiếu bức xạ có bước sóng 0,320m vào một tấm kẽm tích điện dương và một tấm đồng tích điện âm đặt cô lập thì:

A.

Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng vẫn tích điện âm như trước

B.

Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng dần trở nên trung hoà về điện.

C.

Điện tích dương của tấm kẽm càng lớn dần, tấm đồng sẽ mất dần điện tích âm;

D.

Tấm kẽm và tấm đồng đều dần trở nên trung hoà về điện;

Câu 47

Hiệu điện thế hãm của một tế bào quang điện là 1,5 V. Đặt vào hai đầu anot (A) và catot (K) của tế bào quang điện trên một điện áp xoay chiều: .  Khoảng thời gian dòng điện chạy trong tế bào này trong 2 phút đầu tiên là:

A.

60s

B.

70s

C.

80s

D.

90s

Câu 48

Mức năng lượng của ng tử hidro có biểu thức En= -13.6/n2 eV. Khi kích thích ng tử hidro từ quỹ đạo dừng m lên quỹ đạo n bằng năng lượng 2.55eV, thấy bán kính quỹ đạo tăng 4 lần .bước sóng nhỏ nhất mà ng tử hidro có thể phát ra là:

 

A.

1,46.10-6 m      

B.

9,74.10-8 m       

C.

4,87.10-7 m     

D.

1,22.10-7 m

Câu 49

Công thoát của kim loại A là 3,86 eV; của kim loại B là 4,34 eV. Chiếu một bức xạ có tần số f =1,5.1015 Hz vào quả cầu kim loại làm bằng hợp kim AB đặt cô lập thì quả cầu tích điện đến điện thế cực đại là Vmax. Để quả cầu tích điện đến điện thế cực đại là 1,25Vmax thì bước sóng của bức xạ điện từ chiếu vào quả cầu có độ lớn xấp xỉ bằng

 

A.

0,176μm

B.

0,283μm

C.

0,183μm

D.

0,128μm

Câu 50

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường là 10-4s. Chu kì dao động của mạch

A.

3.10-4s

B.

9.10-4s

C.

6.10-4s

D.

2.10-4s.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn