Đề số 6 thi thử đại học Vật Lý 2014

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 24/06/2014
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 24/06/2014
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 7,684 lượt xem Lượt thi 1,207 lượt thi

Câu 1

Đặt vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0sin (ωt) V thì dòng điện trong mạch có biểu thức i= I0cos  (A). Đối với đoạn mạch này có

A.

B.

C.

D.

Câu 2

Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp (ở đầu dây tải) là 20 kV, hiệu suất của quá trình truyền tải điện lạ H = 82%. Khi công suất điện truyền đi không đổi, nếu tăng điện áp (ở đầu đường dây tải) lên đến 60 kV thì hiệu suất của quá trình truyền tải điện sẽ đạt giá trị

A.

H = 92%.

B.

H = 94%.

C.

H = 98%.

D.

H = 96%.

Câu 3

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m; a = 1mm. Hai khe S1, S2 được chiếu bằng chùm ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,38mm đến 0,76mm). Tại điểm A trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm, có số bức xạ cho vân sáng là:

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 4

Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 3.10-10m. Biết c = 3.108 m/s;

h = 6,625.10-34 Js. Động năng của êlectron khi đập vào đối âm cực là:

A.

19,875.10-16 J.

B.

19,875.10-19 J.

C.

6,625.10-16 J.

D.

6,625.10-19 J.

Câu 5

Công thức nào sau đây không đúng đối với hiện tượng quang điện:

A.

B.

C.

D.

Câu 6

Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđro, vạch ứng với sự dịch chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K là: , vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Ban-me là

Bước sóng dài nhất của dãy Lai-man là:

A.

0,0608 m.

B.

0,1216 m.

C.

0,1824 m.

D.

0,2432 m.

Câu 7

Hiệu điện thế hãm của một tế bào quang điện là 1,5 V. Đặt vào hai đầu anot (A) và catot (K) của tế bào quang điện trên một điện áp xoay chiều: . Khoảng thời gian dòng điện chạy trong tế bào này trong khoảng thời gian 2 phút đầu tiên là

A.

60 s

B.

70 s.

C.

80 s.

D.

90 s.

Câu 8

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10 N/m , khối lượng của vật nặng 100g , dao động trên mặt phẳng nằm ngang được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 5cm. hệ số ma sát trượt giưã con lắc và mặt bàn μ = 0,1 . Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là

 

A.

0,157s    

B.

0,174s   

C.

0,177 s   

D.

0,182 s

Câu 9

Sau khoảng thời gian t1 (kể từ lúc ban đầu) một lượng chất phóng xạ có số hạt nhân giảm đi e lần(với lne = 1). Sau khoảng thời gian t2 = 0,5t1 (kể từ lúc ban đầu) thì số hạt nhân còn lại bằng bao nhiêu phẩn trăm số hạt nhân ban đầu?

 

A.

X = 40%   

B.

X = 60,65%   

C.

X = 50%    

D.

X =70%

Câu 10

Cho đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ có dung kháng ZC và cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng của các đoạn mạch là :

Khi đó ta có hệ thức

A.

8R2 = ZL(ZL – ZC). 

B.

R2 = 7ZLZC

C.

5R = (ZL – ZC).  

D.

R = (ZL + ZC)

Câu 11

con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng 0,02kg có độ cứng k =1N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật đứng yên ở O, sau đó đưa vật đến vị trí lò xo bị nén 10cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. lấy g=10m/s2. Vật nhỏ của con lắc sẽ dừng lại ở li độ:

A.

2 cm

B.

1 cm

C.

- 3cm 

D.

-1 cm

Câu 12

Chiếu vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 600 một chùm tia sáng trắng hẹp. Biết góc lệch của tia màu vàng là cực tiểu. Chiết suất của lăng kính đối với tia vàng là nv = 1,52 và tia tím nt = 1,54. Góc lệch của tia màu tím là

A.

43,860

B.

48,500

C.

36,840

D.

40,720

Câu 13

Một anten parabol đặt tại điểm O trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với mặt phẳng ngang một góc 450 hướng lên cao. Sóng này phản xạ trên tầng điện li, rồi trở lại gặp mặt đất ở điểm M. Cho bán kính Trái Đất R = 6400 km. Tâng điện li coi như một lớp cầu ở độ cao 100 km trên mặt đất. Cho 1 phút = 3.10-4 rad. Độ dài cung OM

A.

201,6 km   

B.

301,6 km    

C.

100 km   

D.

200 km

Câu 14

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp *cuộn dây thuần cảm). Khi nối tắt tụ thì điện áp hiệu dụng trên R tăng lên 2 lần và dòng điện  trong hai trường hợp vuông pha nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch lúc sau là:

A.

B.

C.

D.

Câu 15

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường là 10-4s. Chu kì dao động của mạch

A.

3.10-4s

B.

9.10-4s

C.

6.10-4s

D.

2.10-4s.

Câu 16

Bằng đường dây truyền tải một pha, điện năng từ một nhà máy phát điện nhỏ được đưa đến mộtkhu tái định cư. Các kỹ sư tính toán được rằng: nếu tăng điện áp truyền đi từ U lên 2U thì số hộ dân đượcnhà máy cung cấp đủ điện năng tăng từ 36 lên 144. Biết rằng chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể;các hộ dân tiêu thụ điện năng như nhau. Điện áp truyền đi là 3U, nhà máy này cung cấp đủ điện năng cho

A.

164 hộ dân           

B.

324 hộ dân     

C.

252 hộ dân

D.

180 hộ dân

Câu 17

Chiếu bức xạ có bước sóng vào catot của tế bào quang điện.dòng quang điện bị triệt tiêu khi  UAK  - 4,1V. khi UAK =5V thì vận tốc cực đại của electron khi đập vào anot là

A.

1,789.106 m/s

B.

3,200.106 m/s 

C.

4,125.106 m/s 

D.

2,725.106 m/s

Câu 18

Mức năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên tử hiđrô En = -13,6/n2 (eV); với n = 1, 2, 3... Một electron có động năng bằng 12,6 eV đến va chạm với nguyên tử hiđrô đứng yên, ở trạng thái cơ bản. Sau va chạm nguyên tử hiđrô vẫn đứng yên nhưng chuyển động lên mức kích thích đầu tiên. Động năng của electron sau va chạm là :

A.

2,4 eV.

B.

1,2 eV.

C.

10,2 eV

D.

3,2 eV.

Câu 19

Cho A,M,B là 3điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh,biết biểu thức điện áp trên các đoạn AM, MB lần lượt là: uAM=40cos(ωt+π/6)(v) ; uBM=50cos(ωt-π/2)(V).xác định hiệu điện thế cực đại A,B? 

A.

60,23(V)             

B.

90(V)              

C.

78,1(V)           

D.

45,83(V)

Câu 20

Một lò xo có độ cứng k nằm ngang, một đầu gắn cố định một đầu gắn vật khối lượng m. Kích thích để vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30 (m/s2). Thời điểm ban đầu  t = 0 vật có vận tốc              v = +1,5m/s và thế năng đang tăng. Hỏi sau đó bao lâu vật có gia tốc bằng 15 (m/s2)

A.

0,0833s

B.

0,15s

C.

0,10s

D.

0,20s

Câu 21

Chiếu bức xạ có tần số f1 vào quả cầu kim loại đặt cô lập thì xãy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu là V­1 và động năng ban đầu cực đại của e quang điện đúng bằng một nửa công thoát của kim loại. Chiếu tiếp bức xạ có tần số f2 = f1 + f vào quả cầu đó thì điện thế cực đại của quả cầu là 5V­1. Hỏi chiếu riêng bức xạ có tần số f vào quả cầu trên (đang trung hòa về điện) thì điện thế cực đại của quả cầu là:

A.

2 V­1    

B.

2,5V­1

C.

4V­1

D.

3V­1

Câu 22

Con lắc đơn dao động trong môi trường không khí. Kéo con lắc lệch phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ.biết lực căn của không khí tác dụng lên con lắc là không đổi và bằng 0,001 lần trọng lượng của vật.coi biên độ giảm đều trong từng chu kỳ.số lần con lắc qua vị trí cân băng đến lúc dừng lại là:

A.

25

B.

50

C.

100

D.

200

Câu 23

dòng điện woay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức cương độ dòng điện là i=I0 cos(ωt-), với I0 > 0.tính từ lúc t=0 (s),điiện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kỳ của dòmh điện là:    

A.

B.

0

C.

D.

Câu 24

người ta truyền tải điện năng từ A đến B.ở A dùng một máy tăng thế và ở B dùng hạ thế, dây dẫn từ A đến B có điện trở 40Ω.cường độ dòng điện trên dây là 50A.công suất hao phí bằng trên dây bằng 5% công suất tiêu thụ ở B và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn  thứ cấp của mấy hạ thế là 200V .biết dòng điện và hiệu thế luôn cùng pha và bỏ qua hao phí trên máy biến thế.tỉ số biến đổi của mấy hạ thế là:

A.

0,005           

B.

0.05          

C.

0,01          

D.

0,004  

Câu 25

: Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn  thuần cảm có độ tự cảm không thay đổi và 1 tụ điện có hai bản tụ phẳng đặt song song và cách nhau 1 khoảng cố định. Để phát ra sóng điện từ có tần số dao động tăng gấp 2 lần thì diện tích đối diện của bản tụ phải:

A.

tăng 4 lần     

B.

giảm   lần    

C.

giảm 4 lần        

D.

tăng 2 lần

Câu 26

Hai dao động điều hòa cùng tần số có phương trình dao động tổng hợp là x = 9.cos(ωt+φ). để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị:    

A.

18  cm      

B.

7cm

C.

15 cm

D.

9 cm

Câu 27

Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mạt phẳng nằm ngang với các thông số như sau: m=0,1Kg, vmax=1m/s,μ=0.05.tính độ lớn vận tốc của vật khi vật đi được 10cm

A.

0,95cm/s       

B.

0,3cm/s            

C.

0.95m/s          

D.

0.3m/s

Câu 28

Một vật thực hiện đông thời 2 dao động điều hòa:  =A1cos(wt)cm;X=2,5cos(ωt+φ2) và người ta thu được biên độ mạch dao động là 2,5 cm.biết A1 đạt cực đại, hãy xác định φ2 ?

A.

không xác định được    

B.

C.

D.

Câu 29

Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l = 40 cm. Bỏ qua sức cản không khí. Đưa con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng góc α0 = 0,15 rad rồi thả nhẹ, quả cầu dao động điều hòa. Quãng đường cực đại mà quả cầu đi được trong khoảng thời gian 2T/3 là

A.

18 cm

B.

16 cm

C.

20 cm

D.

8 cm

Câu 30

Hai tụ điện C1 = C2 mắc song song. Nối hai đầu bộ tụ với ắc qui có suất điện động E = 6V để nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L để tạo thành mạch dao động. Sau khi dao động trong mạch đã ổn định, tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng một nữa giá trị dòng điện cực đại, người ta ngắt khóa K để cho mạch nhánh chứa tụ C2 hở. Kể từ đó, hiệu điện thế cực đại trên tụ còn lại C1 là:

A.

B.

3

C.

D.

Câu 31

Cho đoạn mạch RLC nối tiếp cuộn dây thuần L và có thể thay đổi được, R, C xác định. Mạch điện mắc vào nguồn có điện áp u = U0cos(t)V không đổi. Khi thay đổi giá trị L thì thấy điện áp hiệu dụng cực đại trên R và L chênh lệch nhau 2 lần. Hiệu điện thế cực đại trên tụ C là:

A.

2.U

B.

C.

D.

Câu 32

Một người định cuốn một biến thế từ hiệu điên thế U1 =  110V lên 220V với lõi không phân nhánh, không mất mát năng lượng và các cuộn dây có điện trở rất nhỏ, với số vòng các cuộn ứng với 1,2 vòng/V. Người đó cuốn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại cuốn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp. Khi thử máy với nguồn thứ cấp đo được U2 = 264 V so với cuộn sơ cấp đúng yêu cầu thiết kế, điện áp nguồn là U1 = 110V. Số vòng cuộn sai là:   

A.

20

B.

10

C.

22

D.

11

Câu 33

Cho mạch điện xoay chiều RCL mắc nối tiếp . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức dạng tần số góc thay đổi. Khi thì UL­ max. Khi  thì UC max . Tìm  để UR max

A.

50

B.

150

C.

60

D.

130

Câu 34

Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, cung cấp cho tụ một năng lượng bằng cách ghép tụ vào nguồn điện không đổi có suất điện động E = 2V. Mạch thực hiện dao động điện từ với biểu thức năng lượng từ  W = 2.10-8cos2wt(J). Điện dung của tụ (F) là :

A.

5.10-7 F           

B.

2,5 F   

C.

4F

D.

10-8F

Câu 35

Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không giãn, đầu trên của sợi dây được buộc cố định. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí biên và độ lớn gia tốc tại vị trí động năng bằng 2 thế năng là :   

A.

B.

3

C.

1/3

D.

Câu 36

Mạch điện xoay chiều gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm và tụ điện. Mắc vào mạch điện này một hiệu điện thế xoay chiều ổn định . Người ta điều chỉnh giá trị của biến trở đến khi công suất của mạch điện là thì khi đó dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch góc .Tiếp tục điều chỉnh giá trị của biến trở tới khi công suât mạch đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng :

A.

250W

B.

300W

C.

D.

200W

Câu 37

Hạt nhân  phóng xạ anpha thành hạt nhân chì bền. Ban đầu trong mẫu Po chứa một lượng m­o (g). Bỏ qua năng lượng hạt của photon gama. Khối lượng hạt nhân con tạo thành tính theo m0 sau bốn chu kì bán rã là ?

A.

0,92m0

B.

0,06m0

C.

0,98m0

D.

0,12m0

Câu 38

chiếu chùm ánh sáng đơn sắc gồm đơn sắc vàng, lam, chàm vào lăng kính có A=450 theo phương vuông góc với mặt bên AB. Biết chiết suất của tia vàng với chất làm lăng kính là . Xác định số bức xạ đơn sắc có thể ló ra khỏi lăng kính :

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 39

Đặt điện áp xoay chiều u = 100cos(wt) V vào hai đầu mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ C có ZC = R. Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ là

A.

-50V

B.

- 50V

C.

50V.

D.

50V

Câu 40

Cho đoạn mạch xoay chiều AB  gồm cuộn thuần cảm nối tiếp với tụ điện có điện dung và điện trở R = 100. Điện áp đặt vào hai đầu mạch có  biểu thức u = 100cos(100t) V.  Để khi L thay đổi thì UAM (đoạn AM chứa điện trở và tụ điện) không  đổi thì giá trị của độ tự cảm là

A.

B.

C.

D.

Câu 41

Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A. Đúng lúc con lắc qua vị trí có động năng bằng thế năng và đang giãn thì người ta cố định một điểm chính giữa của lò xo, kết quả làm con lắc dao động điều hòa với biên độ A’. Hãy lập tỉ lệ giữa biên độ A và biên độ A’.

A.

B.

C.

1/2

D.

3/4

Câu 42

Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25N/m, vật nặng có khối lượng 400 g. Khi thang máy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32cm đến 48cm. Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10. Lấy g =  = 10 m/s2. Biên độ dao động của vật trong trường hợp này là :    

A.

17 cm

B.

19,2 cm

C.

8,5 cm

D.

9,6 cm

Câu 43

Một chất điểm đang dao động với phương trình x = 6cos10 t (cm) . Tính tốc độ trung bình của chất điểm sau 1/4 chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và tốc độ trung bình sau nhiều chu kỳ dao động

A.

1,2m/s và 0           

B.

2m/s và 1,2m/s       

C.

1,2m/s và 1,2m/s         

D.

2m/s và 0

Câu 44

Tại hai điểm S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 20(cm) có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình lần lượt là tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1(m/s). ĐiểmM trên mặt nước cách hai nguồn sóng S1 ,S2  lần lượt 12(cm) và 16(cm). Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S2M là :

A.

4

B.

5

C.

6

D.

7

Câu 45

Một con lắc đơn có vật nhỏ mang điện tích q. Nếu cho con lắc đơn dao động nhỏ trong điện trường đều E thẳng đứng thì chu kỳ nó bằng T1, nếu giữ nguyên độ lớn của E nhưng đổi chiều thì chu kỳ dao động nhỏ là T2. Nếu không có điện trường thì chu kỳ dao động nhỏ con lắc đơn là T. Mối liên hệ giữa chúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 46

Một khung dây điện phẳng gồm 10 vòng dây hình vuông cạnh 10cm, có thể quay quanh một trục nằm ngang ở trong mặt phẳng khung, đi qua tâm O của khung và song song với cạnh của khung. Cảm ứng từ B tại nơi đặt khung B=0,2T và khung quay đều 300 vòng/phút. Biết điện trở của khung là 1Ω và của mạch ngoài là 4Ω. Cường độ cực đại của dòng điện cảm ứng trong mạch là

A.

0,628A

B.

0,126A

C.

6,280A

D.

1,570A

Câu 47

Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L=1,2.10-4 H và một tụ điện có điện dung C=3nF. Điện trở của mạch là R = 0,2. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là Uo=6V thì trong mỗi chu kì dao động cần cung cấp cho mạch một năng lượng bằng

A.

1,5mJ                           

B.

0,09mJ

C.

1,08p.10-10 J                                 

D.

0,06p.10-10 J

Câu 48

Hai tấm kim loại A, B hình tròn được đặt gần nhau, đối diện và cách điện nhau. A được nối với cực âm và B được nối với cực dương của một nguồn điện một chiều. Để làm bứt các e từ mặt trong của tấm A, người ta chiếu chùm bức xạ đơn sắc công suất 4,9mW mà mỗi photon có năng lượng  9,8.10-19 J vào mặt trong của tấm A này. Biết rằng cứ 100 photon chiếu vào A thì có 1 e quang điện bị bứt ra. Một số e này chuyển động đến B để tạo ra dòng điện qua nguồn có cường độ 1,6mA. Phần trăm e quang điện bức ra khỏi A không đến được B là :

A.

20%

B.

30%

C.

70%

D.

80%

Câu 49

Tại mặt  nước  nằm  ngang,  có  hai  nguồn  kết  hợp A  và B  dao  động  theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là Hai nguồn đó  tác động  lên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 18 cm. Biết vận tốc  truyền sóng trên mặt nước v = 120 cm/s. Gọi C  và D  là  hai  điểm  thuộc mặt  nước  sao  cho ABCD  là  hình  vuông.  Số  điểm  dao  động  với  biên  độ  cực  đại  trên đoạn CD là

A.

4

B.

3

C.

2

D.

1

Câu 50

Hai con lắc lò xo giống nhau cùng có khối lượng vật nặng m = 10g, độ cứng lò xo là dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề liền nhau (vị trí cân bằng hai vật đều ở cùng gốc tọa độ). Biên độ của con lắc thứ hai lớn gấp ba lần biên độ của con lắc thứ nhất. Biết rằng lúc hai vật gặp nhau chúng chuyển động ngược chiều nhau. Khoảng thời gian giữa hai lần hai vật nặng gặp nhau liên tiếp là

A.

0,02 s.

B.

0,04 s.

C.

 0,03 s.

D.

0,01 s.

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán