Đề thi đánh giá năng lực năm 2018 môn Hóa học- ĐH Quốc Gia TP.HCM

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 27/08/2018
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 27/08/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 92 lượt xem Lượt thi 3 lượt thi

Câu 1

Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A.

tơ visco và tơ nilon-6,6

B.

tơ tằm và tơ vinilon.

C.

tơ nilon-6,6 và tơ capron

D.

tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

Câu 2

Alanin có công thức là

A.

C6H5-NH2

B.

CH3-CH(NH2)-COOH

C.

H2N-CH2-COOH

D.

H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 3

Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là

A.

HCOO - CH2CHO

B.

CH3COO - CH = CH2

C.

HCOO - CH = CH2

D.

HCOO - CH = CHCH3

Câu 4

Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH.

(b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.

(c) Cho CaO vào nước.

(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

A.

2

B.

C.

3

D.

1

Câu 5

Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan. Các muối trong dung dịch X là

A.

FeCl3, NaCl.

B.

Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl. 

C.

 FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3

D.

 FeCl2, NaCl.

Câu 6

Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là

A.

Fe, Fe2O3

B.

Fe, FeO

C.

Fe3O4, Fe2O3

D.

FeO, Fe3O4

Câu 7

Cho sơ đồ chuyển hóa: C8H15O4N + NaOH dư  → X + CH4O + C2H6O.

X + HCl dư → Y + 2NaCl

Nhận định nào sau đây đúng?

A.

Dung dịch X và dng dịch Y đều làm chuyển màu quỳ tím.

B.

Y có công thức phân tử là C5H9O4N.

C.

X là muối của aaxit hữu cơ hai chức.

D.

X tác dụng với dung dịch HCl dư theo tỷ lệ mol tương ứng là 1: 2.

Câu 8

Cho các phát biểu sau:

(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn.

(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.

(d) Thủy phân hoàn toàn abumin của lòng trắng trứng, thu được α – aminoaxit.

(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng hiđro.

Số phát biểu đúng là: 

A.

2

B.

3

C.

5

D.

4

Câu 9

Có 3 dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M; KNO3 1M; HNO3 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3).

- Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO

- Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được 2V1 lít khí NO

- Trộn 5 ml dung dịch (2) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. So sánh nào sau đây đúng ?

A.

V2 = 2V1.

B.

V2 = V1.

C.

V2 = 3V1.

D.

2V2 = V1.

Câu 10

Cho ba hiđrocacbon mạch hở X, Y, Z (MXYZ<62) có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, đều phản ứng với dung dịch AgNOtrong NH3 dư.

Trong các phát biểu sau:

(a) 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol H2 (Ni, to).

(b) Chất Z có đồng phân hình học.

(c) Chất Y có tên gọi là but-1-in.

(d) Ba chất X, Y, Z đều có mạch cacbon không phân nhánh.

Số phát biểu đúng là

A.

4

B.

3

C.

1

D.

2

Câu 11

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

A.

K

B.

Na

C.

Ca

D.

Ag

Câu 12

Cho dãy gồm các chất: (1) anlyl axetat, (2) metyl acrylat, (3) phenyl axetat, (4) etyl fomat, (5) vinyl axetat, (6) tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, sinh ra ancol là

A.

4

B.

2

C.

5

D.

3

Câu 13

Thuỷ phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natrì axetat và etanol. Công thức của X là

A.

C2H3COOCH3

B.

C2H5COOCH3

C.

CH3COOC2H5

D.

CH3COOC2H3

Câu 14

“Đường mía” là thương phẩm có chứa chất nào dưới đây?

A.

glucozơ

B.

tinh bột

C.

Fructozơ

D.

saccarozơ

Câu 15

Peptit X có công thức cấu tạo là H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Kí hiệu của X là Ala-Ala-Gly

B.

X thuộc loại tripeptit và có phản ứng màu biure

C.

Cho X tác dụng với dung dịch NaOH loãng thu được ba loại muối hữu cơ

D.

Thủy phân không hoàn toàn X, thu được Ala-Gly

Câu 16

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu vào dung dịch AgNO3.

(b) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

(d) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.

Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là

A.

1

B.

4

C.

2

D.

3

Câu 17

Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là

A.

glucozo, saccarozo và fructozo

B.

fructozo, saccarozơ và tinh bột

C.

glucozo, tinh bột và xenlulozo

D.

saccarozo, tinh bột và xenlulozo

Câu 18

Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại thuộc loại 

A.

phản ứng thủy phân

B.

phản ứng trao đổi.

C.

phản ứng oxi hoá - khử. 

D.

phản ứng phân hủy.

Câu 19

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây? 

A.

2KMnO→ K2MnO+ MnO+ O2

B.

NH4Cl → NH3↑ + HCl↑

C.

BaSO→ BaO + SO2

D.

CaC+ 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2

Câu 20

Hỗn hợp X gồm Al và Zn. Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam X trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là

A.

29,35%

B.

59,75%

C.

70,65%

D.

40,25%

Câu 21

Amino axit X chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với NaOH, thu được 8,88 gam muối. Mặt khác, cho m gam X tác dụng vừa đủ với HCl, thu được 10,04 gam muối. Công thức của X là 

A.

H2N-C2H4-COOH.

B.

H2N-C3H4-COOH.

C.

H2N-C3H6-COOH.

D.

H2N-CH2-COOH.

Câu 22

Cho các phát biểu sau:

(a) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh.

(b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon.

(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính.

(d) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là 

A.

2

B.

3

C.

4

D.

1

Câu 23

Tính chất nào sau đây không phải của triolein? 

A.

Là chất lỏng ở điều kiện thường.

B.

Tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo ra dung dịch xanh lam.

C.

Thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH, thu được xà phòng.

D.

Tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra tristearin.

Câu 24

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng, lấy thanh Fe ra rửa nhẹ, làm khô, đem cân thấy khối lượng thanh Fe tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên thanh Fe là

A.

6,4gam.

B.

12,8gam.

C.

8,2gam.

D.

9,6gam.

Câu 25

Kim loại nào dưới đây có thể được điều chế bằng cách dùng co khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao? 

A.

Al.

B.

Mg.

C.

Ca.

D.

Fe.

Câu 26

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

(a) C3H4O+ NaOH → X + Y 

(b) X + H2SO4 (loãng) → Z + T

(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → E + Ag + NH4NO3.

(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → F + Ag + NH4NO3.

Chất E và chất F theo thứ tự là 

A.

HCOONH4 và CH3COONH4.

B.

HCOONH4 và CH3CHO.

C.

(NH4)2CO3 và CH3COONH4.

D.

(NH4)2CO3 và CH3COOH.

Câu 27

Dung dịch X gồm 0,01 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol NaHSO4. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO−3

A.

3,36 gam.

B.

5,60 gam.

C.

2,80 gam.

D.

2,24 gam.

Câu 28

Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo theo tỉ lệ sổ mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là:

A.

2,3-đimetylbutan.

B.

butan.

C.

2-metylpropan.

D.

3-metylpentan.

Câu 29

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong một phần tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.

(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

(d) Peptit Gly-Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-aminoaxit.

(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bển trong môi trường axit.

Số phát biểu đúng là:

A.

5

B.

4

C.

3

D.

2

Câu 30

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucoxư (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

Số phát biểu đúng là

A.

5

B.

6

C.

4

D.

3

Câu 31

Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,9 mol O2, thu được 2,04 mol CO2 và 1,96 mol H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa khối lượng muối là

A.

33,36 gam.

B.

30,16 gam.

C.

34,48 gam.

D.

26 gam.

Câu 32

Hợp chất X mạch hở, có công thức phân tử C6H10O5. Khi cho X tác dụng với Na hoặc NaHCO3, đều thu được số mol khí bằng số mol X đã phản ứng. Từ X, thực hiện các chuyển hóa sau:

(1) X + 2NaOH →  2Y + H2O

(2) Y + HCl → Z + NaCl

Trong phân tử chất Z chỉ chứa các nguyên tố C, H, O. Khi cho 1 mol Z tác dụng với Na dư, thu được số mol H2 tối đa là

A.

0,5 mol.

B.

1,0 mol.

C.

2,0 mol.

D.

1,5 mol.

Câu 33

Sục CO2 vào dung dịch a mol Ba(OH)2 và b mol NaOH. Kết quả ta được đồ thị sau

Giá trị của a là: 

A.

0,15

B.

0,1 

C.

0,2

D.

0,25

Câu 34

Nhỏ rất từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch X chứa đồng thời Al2(SO4)3, K2SO4 và lắc nhẹ để các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc tổng khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,5M như sau:

 

Giá trị của X là 

A.

900

B.

600

C.

800

D.

400

Câu 35

Hợp chất hữu cơ X có vòng benzen và chứa các nguyên tố C, H, O. X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 12%, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được phần hơi chỉ chứa nước có khối lượng là 91,6 gam và phần chất rắn Y có khối lượng m gam. Nung Y với khí oxi dư, thu được 15,9 gam Na2CO3; 24,2 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Giá trị của m là 

A.

23,6.

B.

20,4.

C.

24,0.

D.

22,2

Câu 36

Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,25 mol Cu(NO3)2 và 0,18 mol NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi tới khi khối lượng dung địch giảm 21,75 gam thì dừng điện phân. Cho m gam bột Fe vào vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam rắn không tan. Giá trị m là.

A.

18,88gam

B.

19,33gam

C.

19,60gam

D.

18,66gam

Câu 37

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Cu, Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,61 mol HCl thu được dung dịch Y chứa (m + 16,195) gam hỗn hợp muối và 1,904 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm H2 và NO với tổng khối lượng là 1,57 gam. Cho NaOH dư vào Y thấy xuất hiện 24,44 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Cu có trong X là:

A.

15,92%

B.

22,18%

C.

26,32%

D.

25,75%

Câu 38

X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa một liên kết C=C và có tồn tại đồng phân hình học). Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam. Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp T chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đổng đẳng. Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp T là

A.

8,64gam.

B.

4,68gam.

C.

9,72gam.

D.

8,10gam.

Câu 39

Ba chất hũu cơ X, Y, Z đều chứa C, H, O (biết 50 < MX < MY < MZ). Cho hỗn hợp M gồm X, Y, Z, trong đó số mol chất X gấp 4 lần tổng số mol của Y và Z. Đốt hoàn toàn a gam M được 13,2 gam CO2. Mặt khác, a gam M tác dụng với KHCO3 dư được 0,04 mol khí. Nếu cho a gam M tác dụng với AgNO3/NH3 dư được 56,16 gam Ag. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.

22,5.

B.

67,5.

C.

74,5.

D.

16,0.

Câu 40

X là este của α-aminoaxit có công thức phân tử C5H11O2N; Y và Z là hai peptit mạch hở được tạo bởi glyxin và alanin có tổng số liên kết peptit là 7. Đun nóng 63,5 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp chứa 2 muối và 13,8 gam ancol T. Đốt cháy toàn bộ hỗn hợp muối cần dùng 2,22 mol O2, thu được Na2CO3, CO2, H2O và 7,84 lít khí N2 (đktc). Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp E là.

A.

59,8%

B.

45,35%

C.

46,0%

D.

50,39%

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn