Đề thi khảo sát chất lượng THPT Quốc gia môn Toán Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ - Hà Nội năm học 2019 - 2020 lần 2

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 19/05/2020
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 19/05/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 1,073 lượt xem Lượt thi 35 lượt thi

Câu 1

Gọi m,c,d lần lượt là số mặt , số cạnh , số đỉnh của 1 hình đa diện đều . Mệnh đề nào sau đây là đúng? 

A.

m,c,d đều số lẻ 

B.

m,c,d đều số chẵn

C.

Có một hình đa diện mà m,c,d đều là số lẻ 

D.

Có một hình đa diện mà m,c,d đều là số chẵn

Câu 2

Kí hiệu z1 , z2 , z3 và z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4 - z2 - 12 = 0 . Tính tổng T = 

A.

B.

C.

D.

Câu 3

Đồ thị hàm số nào sau đây không có đường tiệm cận:

A.

\(y = {x \over 2x^2 - 1}\)

B.

y = -x

C.

\(y = {x-2 \over 3x+2}\)

D.

y=x+2-\({1 \over x+3}\)

Câu 4

Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a,b ,c. Tìm tọa độ \(\overrightarrow{m}=3\overrightarrow{a}-2\overrightarrow{b}+\overrightarrow{c}\)

Biết \(\overrightarrow{a} = (2;3;-4); \overrightarrow{b}= (-1;0;1); \overrightarrow{c}= (2; 1;-1)\)

A.

\(\overrightarrow{m}=\left( -4;2;3 \right)\)

B.

\(\overrightarrow{m}=\left( -4;-2;3 \right)\)

C.

\(\overrightarrow{m}=\left( -4;-2;-3 \right)\)

D.

\(\overrightarrow{m}=\left( -4;2;-3 \right)\)

Câu 5

Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng x=2 làm đường tiệm cận:

A.

y=2

B.

y= x-2 - 2/x

C.

y = \(2x \over x-2\)

D.

y = \(2x \over x+2\)

Câu 6

Tính tích phân \(I=\int\limits_{0}^{1}{x\left( 2+{{e}^{x}} \right)dx}\)

A.

3

B.

2

C.

1

D.

4

Câu 7

Cho hàm số \(y={{\log }_{3}}({{x}^{2}}-1)\)  thì

A.

\(y'=\frac{2x}{({{x}^{2}}-1)\ln 3}\)

B.

\(y'=\frac{2x}{({{x}^{2}}-1)}\)

C.

\(y'=\frac{1}{({{x}^{2}}-1)\ln 3}\)

D.

\(y'=\frac{2x\ln 3}{({{x}^{2}}-1)}\)

Câu 8

Một thùng hình trụ có thể tích bằng 12\(\pi\) đvtt, biết chiều cao của thùng bằng 3.  Khi đó diện  tích xung quanh của thùng đó là.

A.

12\(\pi\) đvdt  

B.

6\(\pi\) đvdt  

C.

4\(\pi\) đvdt  

D.

24\(\pi\) đvdt  

Câu 9

Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại B, AB= a\( \sqrt2\)  và BC = a. Tính độ dài đường sinh l  của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.

A.

2a

B.

a\( \sqrt3\)

C.

a\( \sqrt2\)

D.

a

Câu 10

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông  tại A với AB =a; AC =2a cạnh SA vuông góc với (ABC) và \(SA=a\sqrt{3}\). Thể tích khối chóp S.ABC

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}\)

B.

\({{a}^{3}}\sqrt{3}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}\)

Câu 11

Cho hàm số y = \(\frac{2x-1}{x+1}\) . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

Hàm số đồng biến trên tập xác định

B.

Hàm số đồng biến trên (-∞; - 1) và \((-1;+\infty )\)

C.

Hàm số nghịch biến trên tập xác định

D.

Hàm số nghịch biến trên (-∞; -1) và \((-1;+\infty )\)

Câu 12

Đạo hàm của hàm số y =e2x  là:

A.

2xe2x

B.

2e2x

C.

e2xln2

D.

e2x

Câu 13

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): x – y + 4=0 và đường thẳng \(d:\left\{ \begin{align} & x=4+2t \\ & \,y=-1 \\ & \,z=-t \\ \end{align} \right.\) . Đường thẳng đi qua A (1, -2, 2) cắt d và song song với (P) có phương trình là:

A.

\(\Delta :\left\{ \begin{align} & x=1+t \\ & y=-2+t \\ & z=2-t \\ \end{align} \right.\)

B.

\(\Delta :\left\{ \begin{align} & x=1+2t \\ & y=-2+2t \\ & z=2-t \\ \end{align} \right.\)

C.

\(\Delta :\left\{ \begin{align} & x=4+t \\ & y=t \\ & z=-t \\ \end{align} \right.\)

D.

\(\Delta :\left\{ \begin{align} & x=1+t \\ & y=-2+t \\ & z=2+3t \\ \end{align} \right.\)

Câu 14

Cường độ một trận động đất M được cho bởi công thức: M = logA-logA , với A là biên độ rung chấn tối đa và A là một biên độ chuẩn (hằng số) . Đầu thế kỷ XX, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8 độ Richter. Trong cùng năm đó, trận động đất khác ở gần đó đo được 6 độ Richter. Trận động đất ở San Francisco có biên độ gấp bao nhiêu lần  biên độ trận động đất này ?

A.

4/3

B.

3/4

C.

20

D.

100

Câu 15

Trong không gian với hệ tọa độ OXyz, cho điểm M(1;2;3) gọi A,B,C lần lượt là hình chiếu của M trên các trụcOx,Oy,Oz  khi đó phương trình mặt phẳng (ABC) là:  

A.

6x+3y+2z-6=0

B.

x+3y+2z-6=0

C.

6x+y+2z-6=0

D.

6x+3y+z-6=0

Câu 16

Trong không gian Oxyz, tọa độ hình chiếu H của điểm M(-2;3;-1)  trên đường thẳng d có phương trình \(d:\frac{x-1}{-1}=\frac{y}{2}=\frac{z+3}{3}\)  là:

A.

(0;2;0)

B.

(3;5;7)

C.

(-2;6;-6)

D.

(-2;-6;-6)

Câu 17

Cho số phức \(\bar{z}=2+3i\). Phần thực và phần ảo của số phứclần lượt là:

A.

Phần thực bằng 3 , phần ảo bằng 2

B.

Phần thực bằng -2 , phần ảo bằng -3

C.

Phần thực bằng 2 , phần ảo bằng -3

D.

Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -2

Câu 18

Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a là:

A.

\(V=\frac{{{a}^{3}}}{3}.\)

B.

\(V=\frac{{2{a}^{3}}}{3}.\)

C.

V =a3

D.

\(V=\frac{{{a}^{3}}}{6}.\)

Câu 19

Tất cả các giá trị của m để phương trình \(\log _{2}^{2}x-{{\log }_{2}}{{x}^{2}}+3=m\) có nghiệm x Î [1; 8].

A.

2 ≤ m ≤ 6

B.

3 ≤ m ≤ 6

C.

2 ≤ m ≤ 3

D.

2 ≤ m ≤ 9

Câu 20

Phư­ơng trình \({{(0,5)}^{3x-2}}=8\)  có nghiệm là

A.

x =-1/3

B.

x =5/3

C.

x =-5/3

D.

x =-5

Câu 21

Cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) không có điểm chung. Có bao nhiêu điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho qua  điểm đó kể tiếp tiếp tuyến đến mặt cầu (S) thỏa mãn khoảng cách từ điểm đó đến tiếp điểm đạt giá trị nhỏ nhất?

A.

1 điểm                            

B.

2 điểm                            

C.

không có điểm nào              

D.

có  vô số điểm

Câu 22

Cho số phức z1=1+2i   và z2=-2-2i  Môđun của số phức z1-z2  bằng:

A.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=\sqrt{17}\)

B.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=2\sqrt{2}\)

C.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=1\)

D.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=5\)

Câu 23

Cho số phức z = 5 – 4i. Số phức đối của z có điểm biểu diễn là:

A.

(5; 4)

B.

(-5; -4)

C.

(5; -4)

D.

(-5; 4)

Câu 24

Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số \(\frac{2x+1}{x+1}\)   là đúng:

A.

Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R\{-1}

B.

Hàm số luôn luôn đồng biến trên R\{-1}

C.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; 1] và [1;+∞)

D.

Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; 1] và [1;+∞)

Câu 25

Tính tích phân sau \(I=\int\limits_{0}^{2}{x{{\left( x+1 \right)}^{2}}dx}\).

A.

11

B.

34/3

C.

12

D.

28/3

Câu 26

Tính A=3+2i+(6+i)(5+i).

A.

30+10i

B.

32+13i

C.

33+13i

D.

33+12i

Câu 27

Khoảng cách từ điểm M(-2; -4; 3) đến mặt phẳng (P) có phương trình 2x-y+2z-3=0 là:

A.

3

B.

1

C.

2

D.

Đáp án khác

Câu 28

Tìm tập xác định của hàm số y = ln(-2x2+7x-3)  

A.

\(\text{D=}\left( -\infty ;\frac{1}{2} \right)\cup \left( 3;+\infty \right)\)

B.

\(D=\left[ \frac{1}{2};3 \right]\)

C.

\(\text{D=}\left( -\infty ;\frac{1}{2} \right]\cup \left[ 3;+\infty \right)\)

D.

\(D=\left( \frac{1}{2};3 \right)\)

Câu 29

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA vuông góc với đáy ,thể tích khối chóp bằng \(2a^3 \over 3\) .Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD).

A.

2a/3

B.

a/3

C.

4a/3

D.

3a/2

Câu 30

Bất phương trình : \( {{\log }_{4}}\left( x+7 \right)>{{\log }_{2}}\left( x+1 \right) \)có tập nghiệm là :

A.

\( \left( 1;4 \right) \)

B.

\( \left( 5;+\infty \right) \)

C.

\((-1;2)\)

D.

(-¥; 1)

Câu 31

Hàm số \( y=\sqrt{2x-{{x}^{2}}} \) đồng biến trên khoảng :

A.

\( (0;1) \)

B.

\( (1;2) \)

C.

\( (-\infty ;1) \)

D.

\( (1;+\infty ) \)

Câu 32

Trong mặt phẳng   oxy \(M,N,P\)  là tọa độ ba điểm biểu diễn của số phức \( {{z}_{1}}=-5+6i; \)   \( {{z}_{2}}=-4-i;{{z}_{3}}=4+3i \) . Tọa độ trục tâm H của tam giác MNP là:

A.

(3;1)

B.

(-1;3)

C.

(2;-3)

D.

(-3;2)

Câu 33

Biết rằng đồ thị của hàm số \(y=\frac{\left( n-3 \right)x+n-2017}{x+m+3}\)  nhận trục hoành làm tiệm cận ngang và trục tung làm tiệm cận đứng. Khi đó giá trị của m+n là:

A.

0

B.

6

C.

3

D.

-3

Câu 34

Tính diện tích toàn phần của hình bát diện đều có cạnh bằng \(\sqrt[4]{3}\)

A.

3

B.

6

C.

8

D.

9

Câu 35

Cho khối lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích khối tứ diện A’BB’C’ là:

A.

\(\frac{\sqrt{3}}{6}{{a}^{3}}\)

B.

\(\frac{\sqrt{3}}{12}{{a}^{3}}\)

C.

a3/6

D.

\(\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{2}\)

Câu 36

Trong không gian Oxyz,cho ba điểm M(2;0;0), N(0;-1;0), và P(0;0;2). Mặt phẳng (MNP) có phương trình là

A.

\({x\over2}+{y\over-1}+{z\over2}=0\)

B.

\({x\over2}+{y\over-1}+{z\over2}=-1\)

C.

\({x\over2}+{y\over1}+{z\over2}=1\)

D.

\({x\over2}+{y\over-1}+{z\over2}=1\)

Câu 37

Diện tích phần mặt phẳng được giới hạn bởi các đường thẳng \(x=1,x=2\) , trục Ox và đường cong \( y=\frac{1}{x\left( 1+{{x}^{3}} \right)} \)  là:

A.

\( \frac{1}{4}\ln \frac{7}{3} \)

B.

\( \frac{1}{3}\ln \frac{16}{9} \)

C.

\( \frac{1}{3}\ln \frac{7}{3} \)

D.

\( \frac{1}{4}\ln \frac{16}{9} \)

Câu 38

 Cho số phức z thỏa mãn: \( \left( 2+i \right)z+\frac{2\left( 1+2i \right)}{1+i}=7+8i \)                      (1).

Chọn đáp án sai?

Cho số phức z thỏa mãn:                       (1).

Chọn đáp án sai?

A.

z là số thuần ảo

B.

z có phần ảo là số nguyên tố

C.

z có phần thực là số nguyên tố

D.

z có tổng phần thực và phẩn ảo là 5

Câu 39

Giải phương trình iz+2-i=0 trên tập số phức

A.

z=1-2i

B.

z=2+i

C.

z=1+2i

D.

z=4-3i

Câu 40

Tính đạo hàm của hàm số y=11x 

A.

\(y'=x{{.11}^{x-1}}\)

B.

y'=11x 

C.

\(y'=\frac{{{11}^{x}}}{\ln 11}\)

D.

y'=11x.ln 11

Câu 41

Thể tích của khối tròn xoay tạo nên do quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y={{(1-x)}^{2}},y=0,x=0\)  và x=2 bằng:

A.

\(\frac{8\pi \sqrt{2}}{3}\)

B.

\(\frac{2\pi }{5}\)

C.

\(\frac{5\pi }{2}\)

D.

Câu 42

Cho hình vẽ như dưới phần tô đậm là phần giới hạn bởi đồ thị y = x2 – 2x với trục Ox

Thể tích khối tròn xoay quay phần giới hạn quanh trục Ox bằng

A.

\(\frac{32}{5}\pi \)

B.

\(\frac{16}{5}\pi \)

C.

\(\frac{32}{15}\pi \)

D.

\(\frac{16}{15}\pi \)

Câu 43

Tập nghiệm của bất phương trình \({{\left( \sqrt{2} \right)}^{{{x}^{2}}-2x}}\le {{\left( \sqrt{2} \right)}^{3}}\)  là

A.

\(\left( -\infty ;1 \right]\cup \left[ 3;+\infty \right)\)

B.

[-1;3]

C.

[-2;1]

D.

[-3;1]

Câu 44

Cho hàm số \(y=\frac{\sqrt{{{x}^{2}}+x+1}}{x-2}\)  . Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số bằng:

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 45

Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.

(0;1)

B.

\(\left( -\infty ;0 \right)\)

C.

\(\left( 1;+\infty \right)\)

D.

(-1;0)

Câu 46

Diện tích của mặt cầu bán kính R bằng

A.

\(\frac{4}{3}\text{ }\!\!\pi\!\!\text{ }{{R}^{2}}\)

B.

\(2\text{ }\!\!\pi\!\!\text{ }{{R}^{2}}\)

C.

\(4\text{ }\!\!\pi\!\!\text{ }{{R}^{2}}\)

D.

\(\text{ }\!\!\pi\!\!\text{ }{{R}^{2}}\)

Câu 47

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R , có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(( - \infty ; 1)\)

B.

Hàm số đồng biến trên khoảng \(( - \infty ; -2)\)

C.

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(( 1 ; + \infty )\)

D.

Hàm số đồng biến trên khoảng \(( -1 ; + \infty)\)

Câu 48

Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có ba ghế. Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 nam và 3 nữ, ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi. Xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ bằng

A.

2/5

B.

1/20

C.

3/5

D.

1/10

Câu 49

Một cấp số nhân có bảy số hạng với số hạng đầu và công bội là các số âm. Biết tích của số hạng thứ ba và số hạng thứ năm bằng 5184; tích của số hạng thứ năm và số hạng cuối bằng 746496. Khi đó số hạng thứ năm là:

A.

-144

B.

144

C.

\(144 \sqrt3\)

D.

-\(144 \sqrt3\)

Câu 50

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = { 2 - 3x \over x -1}\)  tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành bằng :

A.

9

B.

1/9

C.

-9

D.

-1/9

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán