Đề thi khảo sát chuyên đề lần 3 năm 2020 Trường THPT Liên Sơn

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 17/04/2020
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 17/04/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 689 lượt xem Lượt thi 50 lượt thi

Câu 1

Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đên cách mạng Việt Nam ngay sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

A.

Sự thiết lập của một trật tự thế giới mới

B.

Cách mạng tháng Mười Nga thành công

C.

Nước Pháp tham dự HộỊ nghị Vécxai

D.

Phe Hiệp ước thắng trận trong chiến tranh

Câu 2

Nhân dân Liên Xô nhanh chóng hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế (1946 – 1950) dựa vào:

A.

Những tiến bộ khoa học – kĩ thuật

B.

Tinh thần tự lực, tự cường

C.

Sự giúp đỡ của các nước Đông Âu

D.

Sự giúp đỡ của các nước trên thế giới

Câu 3

Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế kỷ XX có sự khác nhau về

A.

tư tưởng

B.

mục đích

C.

phương pháp

D.

tầng lớp lãnh đạo

Câu 4

"Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững nền tự do và độc lập ấy". Đoạn tư liệu trên được trích trong văn kiện nào?

A.

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

B.

Chỉ thị Toàn dân kháng chiến

C.

Tuyên ngôn độc lập

D.

Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi

Câu 5

Thời cơ "ngàn năm có một" của Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 được Đảng ta xác định tồn tại trong khoảng thời gian nào?

A.

Quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân Nhật

B.

Nhật vào Đông Dương đến trước ngày Nhật đảo chính Pháp

C.

Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương

D.

Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương

Câu 6

Sự khác nhau cơ bản giữa tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam Quốc dân Đảng là ở:

A.

phương pháp, hình thức đấu tranh

B.

thành phần tham gia

C.

khuynh hướng cách mạng

D.

địa bàn hoạt động

Câu 7

Sự phát triển kinh tế của Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là do nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây?

A.

Yếu tố con người được coi là vốn quý nhất

B.

Do lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên phong phú

C.

Chi phí cho quốc phòng thấp

D.

Áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất

Câu 8

Nguyên nhân khác nhau giữa Nhật Bản và các nước Tây Âu trong giai đoạn phục hồi và phát triển
kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì ?

A.

Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.

B.

Chi phí cho quốc phòng thấp.

C.

Sự lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.

D.

Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển.

Câu 9

Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?

A.

Duy trì hòa bình, anh ninh thế giới.

B.

Bình đẳng chủ quyền giữa các nước và quyền tự quyết của các dân tộc.

C.

Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.

D.

Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

Câu 10

Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) của thực dân Pháp ở nước ta có điểm gì mới so với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914)?

A.

Tăng cường vơ vét tài nguyên, khoáng sản

B.

Đầu tư vốn với tốc độ nhanh, quy mô lớn

C.

Đầu tư vào ngành giao thông vận tải và ngân hàng

D.

Tăng cường đầu tư vào nông nghiêp, khai mỏ

Câu 11

Trong Chiến dịch Điện Biên Phủ, Bộ chính trị đã quyết định thay đổi phương châm tác chiến

A.

từ "đánh nhanh , thắng nhanh" sang " đánh  lâu dài".

B.

chuyển từ "đánh chắc, tiến chắc"sang "đánh lâu dài".

C.

từ “đánh nhanh, thắng nhanh" sang "đánh chắc, tiến chắc".

D.

từ "đánh lâu dài" sang "đánh nhanh, thắng nhanh".

Câu 12

Khu giải phóng Việt Bắc được thành lập tháng 6/1945 gồm các tỉnh:

A.

Cao Bằng, Bắc Kạn, Bắc Giang, Phú Thọ, Yên Bái, Vĩnh Yên

B.

Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên

C.

Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Ninh, Phú Thọ, Thái Nguyên

D.

Cao Bằng, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên

Câu 13

Yếu tố khách quan tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta trong những năm 1936 – 1939 là

A.

ở Đông Dương có Toàn quyền mới

B.

Quốc tế Cộng sản tổ chức Đại hội lần thứ VII

C.

Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp

D.

Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương

Câu 14

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2/1930) xác định  nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là

A.

Đánh đổ đế quốc, tư sản phản cách mạng

B.

Đánh  đổ đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng

C.

Đánh  đổ thực dân Pháp và bọn tay sai

D.

Đánh đổ phong kiến, đế quốc

Câu 15

Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện lịch sử nào?

A.

Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10/1991)

B.

Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Góocbachốp tại đảo Manta (12/1989)

C.

Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972

D.

Định ước Henxinki năm 1975

Câu 16

So với chiến dịch Việt Bắc (1947), chiến dịch Biên giới thu – đông (1950) có gì khác về kết quả và ‎ nghĩa lịch sử?

A.

Mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến

B.

Bộ đội chủ lực trưởng thành thêm một bước

C.

Bộ đội chủ lực trưởng thành thêm một bước

D.

Quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ).

Câu 17

Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, kinh tế Việt Nam có những chuyển biến mới là do nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây?

A.

Chính sách đầu tư vốn

B.

Chính sách tăng thuế khóa

C.

Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai

D.

Chính sách tăng cường đầu tư vào công nghiệp

Câu 18

Việc kí văn kiện nào đã đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?

A.

Hiến chương ASEAN

B.

Tuyên bố ứng xử của các bên ở biển Đông

C.

Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á

D.

Tuyên bố nhân quyền ASEAN

Câu 19

Nguyên nhân quyết định dẫn tới sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 – 1931 là.

A.

thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái

B.

đời sống của nhân dân lao động đói khổ trầm trọng

C.

ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933

D.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo phong trào

Câu 20

Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau:

“Cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật ngày nay diễn ra là do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu …ngày càng cao của con người”.

A.

cuộc sống và sản xuất

B.

vật chất và tinh thần

C.

dân số và môi trường

D.

kinh tế và chiến tranh

Câu 21

Nước Mĩ đã làm gì để đưa đất nước vượt qua cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933?

A.

Phát xít hóa bộ máy nhà nước

B.

Khai thác bóc lột thuộc địa

C.

Khai thác bóc lột thuộc địa

D.

Tiến hành cải cách kinh tế, xã hội

Câu 22

Nguyễn Ái Quốc đã có hoạt động gì tại Pháp vào ngày 25-12-1920?

A.

Đọc Bản Sơ thảo luận cương của Lênin

B.

Dự Đại hội XVIII của Đảng Xã hội Pháp

C.

Tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa

D.

Gửi đến Hội nghị Vecxai Bản yêu sách của nhân dân An Nam

Câu 23

Nhận định nào sau đây là đúng nhất sau vụ khủng bố 11/9/2001 ở Mĩ?

A.

Chủ nghĩa khủng bố không chỉ là vấn đề riêng của Mĩ mà là vấn đề chung của toàn thế giới

B.

Nước Mĩ luôn đứng trước nguy cơ khủng bố và an nnh chính trị bị đe dọa

C.

Mĩ và các nước Tây Âu luôn đứng trước nguy cơ bị tấn công và khủng bố

D.

Các nước Đông Nam Á đang đứng trước nguy cơ bị tấn công và khủng bố

Câu 24

Ý nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp?

A.

Những hành động phá hoại Hiệp định sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước Việt – Pháp (14/9/1946) của thực dân Pháp

B.

Pháp gửi tối hậu thư buộc ta phải đầu hàng

C.

Được Mĩ giúp sức, thực dân Pháp đã nổ súng xâm lược nước ta

D.

Hội nghị Phông-ten nơ-blô thất bại

Câu 25

Quốc gia nào dưới đây đi đầu trong việc đòi chính quyền Mãn Thanh phải “mở cửa” để được tự do buôn bán ở Trung Quốc?

A.

Đế quốc Nhật

B.

Thực dân Pháp

C.

Đế quốc Mĩ

D.

Thực dân Anh

Câu 26

Nhiệm vụ chung của cách mạng Lào và Việt Nam giai đoạn 1954 – 1975 là

A.

kháng chiến chống Mĩ

B.

xây dựng chủ nghĩa xã hội

C.

đấu tranh giành độc lập

D.

kháng chiến chống Pháp.

Câu 27

Mục đích của Nguyễn Ái Quốc khi viết bài cho các báo Nhân đạo, Người cùng khổ, Đời sống công nhân là

A.

tuyên truyền giáo dục lý luận giải phóng dân tộc

B.

xây dựng tổ chức cách mạng cho nhân dân Việt Nam

C.

yêu cầu thực dân Pháp thừa nhận độc lập của Việt Nam

D.

truyền bá lý luận giải phóng dân tộc, tố cáo tội ác của thực dân

Câu 28

Bài học chủ yếu nào có thể rút ra cho cách mạng Việt Nam từ sự chia rẽ của ba tổ chức cộng sản năm 1929?

A.

Xây dựng khối đoàn kết trong Đảng

B.

Thống nhất trong lực lượng lãnh đạo

C.

Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc

D.

Thống nhất về tư tưởng chính trị

Câu 29

Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?

A.

Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố

B.

Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ

C.

Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc

D.

Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính

Câu 30

Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tại Hội nghị Ianta là

A.

thỏa thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít, phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Á và châu Âu

B.

kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít

C.

Giải quyết các hậu quả chiến tranh, phân chia chiến lợi phẩm

D.

Thành lập tổ chức quốc tế - Liên Hợp Quốc

Câu 31

Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

A.

Hơn 90% dân số không biết chữ

B.

Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá

C.

Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành

D.

Chính quyền cách mạng non trẻ.

Câu 32

Thành tựu Liên Xô đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội (từ 1950 – nửa đầu những năm 70) có ý nghĩa

A.

đạt thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự với Mĩ

B.

nâng cao vị thế của Liên Xô trên trường quốc tế

C.

ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc

D.

thể hiện tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội

Câu 33

Chỉ thị của Đảng ta trong chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947 là

A.

“Toàn dân kháng chiến”

B.

“Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”

C.

kháng chiến kiến quốc

D.

phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp

Câu 34

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu trong đầu thập niên 90 (thế kỉ XX) ?

A.

Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí

B.

Khi cải tổ lại mắc phải sai lầm

C.

Sự chống phá của các thế lực thù địch

D.

Không bắt kịp sự phát triển của khoa học kĩ thuật

Câu 35

Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được ở chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 là

A.

tiêu diệt nhiều sinh lực địch

B.

bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc

C.

bộ đội chủ lực của ta trưởng thành hơn trong chiến đấu

D.

làm phá sản kế họach “đánh nhanh thắng nhanh”, buộc địch chuyển sang đánh lâu dài với ta.

Câu 36

Chính sách đối ngoại chủ yếu của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A.

ngăn chặn tiến tới xóa bỏ CNXH trên thế giới

B.

khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh

C.

triển khai “chiến lược toàn cầu”

D.

đàn áp phong trào giải phóng dân tộc thế giới

Câu 37

Vì sao Hiệp định Sơ bộ được kí kết giữa Việt Nam với Pháp (6-3-1946) không được coi là một văn bản mang tính pháp lý quốc tế?

A.

Vì Pháp không công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập tự chủ

B.

Vì Hiệp định này chỉ có hai nước kí kết, Pháp có thể bội ước

C.

Vì Hiệp định không công nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viện riêng

D.

Vì Hiệp định chỉ công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ. riêng

Câu 38

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu bước tiến mới của giai cấp công nhân Việt Nam trong những năm 1919-1925?

A.

Công hội thành lập ở Sài Gòn - Chợ Lớn

B.

Công nhân Ba Son bãi công

C.

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời

D.

Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập

Câu 39

Chủ trương cải cách - mở cửa của Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc được đề ra tại

A.

Hội nghị Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc (12/1978)

B.

Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc lần thứ XII (9/1982)

C.

Đại cách mạng văn hóa vô sản (1966 - 1976)

D.

Đại cách mạng văn hóa vô sản (1966 - 1976).

Câu 40

Thách thức lớn nhất của Việt Nam khi phải đối mặt trong xu thế toàn cầu hoá là

A.

sự chênh lệch về trình độ dân trí khi tham gia hội nhập

B.

sự cạnh tranh khốc liệt trong thị trường thế giới.

C.

sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế.

D.

quản lí, sử dụng chưa có hiệu quả các nguồn vốn từ bên ngoài

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán