Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia năm 2018 môn toán mã đề 701

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 29/11/2017
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Đồ thị hàm số nào sau đây luôn nằm dưới trục hoành:

A.

y = x4  + 3x2  - 1

B.

y = -x3 - 2x2 + x - 1

C.

y = -x4  + 2x2 - 2

D.

y = -x4  - 4x2  + 1

Câu 2

Khoảng đồng biến của hàm số y = \(x^2 +x +2 \over x-1\) là :

A.

(-∞ ; -3) và ( 1; +∞)

B.

(-∞ ; -1) và ( 3; +∞)

C.

( 3; +∞)

D.

( -1 ; 3)

Câu 3

Cho hàm số y = f(x)  xác định, liên tục và có đạo hàm trên đoạn [a,b]. Xét các khẳng định sau:

1. Hàm số f(x) đồng biến trên (a,b) thì f'(x)> 0 ,  với mọi x \(f'\left( x \right)>0,\forall x\in \left( a;b \right)\) 

2. Giả sử \(f\left( a \right)>f\left( c \right)>f\left( b \right),\forall c\in \left( a,b \right)\)  suy ra hàm số nghịch biến trên (a , b )

3. Giả sử phương trình \(f'\left( x \right)=0\)  có nghiệm là  x = m khi đó nếu hàm số f(x)  đồng biến trên (m, b ) thì hàm số f(x) nghịch biến trên (a, m )

4. Nếu \(f'\left( x \right)\ge 0,\forall x\in \left( a,b \right)\), thì hàm số đồng biến trên (a , b )

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 4

Nếu x = -m là điểm cực tiểu của hàm số \(f\left( x \right)=-{{x}^{3}}+\left( 2m-1 \right){{x}^{2}}\)\(\left( {{m}^{2}}+8 \right)x+2\) thì giá trị của m là:

A.

-9

B.

1

C.

-2

D.

3

Câu 5

Xét các khẳng định sau:

            1) Cho hàm số y=f(x) xác định trên tập hợp D và \( {{x}_{0}}\in D\), khi đó \( {{x}_{0}}\) được gọi là điểm cực đại của hàm số f(x) nếu tồn tại \(\left( a;b \right)\in D\) sao cho \(\left( a;b \right)\in D\) và \( f\left( x \right)<f\left( {{x}_{0}} \right)\) với \(x\in \left( a;b \right)\backslash \left\{ {{x}_{0}} \right\}\).

2) Nếu hàm số f(x) đạt cực trị tại điểm \({{x}_{0}}\)  và f(x) có đạo hàm tại điểm \({{x}_{0}}\)  thì \(f'\left( {{x}_{0}} \right)=0\)

3) Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại điểm \({{x}_{0}}\) và \(f'\left( {{x}_{0}} \right)=0\) thì hàm số f(x) đạt cực trị tại điểm \({{x}_{0}}\).

4) Nếu hàm số f(x) không có đạo hàm tại điểm \({{x}_{0}}\) thì không là cực trị của hàm số f(x).

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 6

Cho hàm số \(y=\left( x-m \right)\left( {{m}^{2}}{{x}^{2}}-x-1 \right)\)  có đồ thị \(\left( {{C}_{m}} \right)\) , với m là tham số thực. Khi m thay đổi \(\left( {{C}_{m}} \right)\)  cắt trục Ox tại ít nhất bao nhiêu điểm ?

A.

1 điểm.

B.

2 điểm.

C.

3 điểm.

D.

4 điểm.

Câu 7

Đường thẳng \(\left( d \right):y=x+3\) cắt đồ thị (C) của hàm số \(y=2x-\frac{4}{x}\) tại hai điểm. Gọi \({{x}_{1}},{{x}_{2}}\left( {{x}_{1}}<{{x}_{2}} \right)\) là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số, tính \({{y}_{2}}-3{{y}_{1}}\).

A.

\({{y}_{2}}-3{{y}_{1}}=1\)

B.

\({{y}_{2}}-3{{y}_{1}}=-10\)

C.

\({{y}_{2}}-3{{y}_{1}}=25\)

D.

\({{y}_{2}}-3{{y}_{1}}=-27\)

Câu 8

Cho hàm số \(y=\frac{{{x}^{2}}+2x+3}{\sqrt{{{x}^{4}}-3{{x}^{2}}+2}}\). Đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận ?

A.

1

B.

3

C.

5

D.

6

Câu 9

Tính tất cả các giá trị của tham số m để hàm số \(y=\frac{1}{3}\left( m+1 \right){{x}^{3}}-{{x}^{2}}+\left( 2m+1 \right)x+3\) có cực trị ?

A.

\(m\in \left( -\frac{3}{2};0 \right)\)

B.

\(m\in \left( -\frac{3}{2};0 \right)\backslash \left\{ -1 \right\}\)

C.

\(m\in \left[ -\frac{3}{2};0 \right]\)

D.

\(m\in \left[ -\frac{3}{2};0 \right]\backslash \left\{ -1 \right\}\)

Câu 10

Hai đồ thị \(y=f\left( x \right)\And y=g\left( x \right)\)  của hàm số cắt nhau tại đúng một điểm thuộc góc phần tư thứ ba. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A.

Phương trình \(f\left( x \right)=g\left( x \right)\) có đúng một nghiệm âm.

B.

Với \({{x}_{0}}\) thỏa mãn \(f\left( {{x}_{0}} \right)-g\left( {{x}_{0}} \right)=0\Rightarrow f\left( {{x}_{0}} \right)>0\)

C.

Phương trình \(f\left( x \right)=g\left( x \right)\) không có nghiệm trên \(\left( 0;+\infty \right)\)

D.

A và C đúng.

Câu 11

Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà sinh vật học thấy rằng: Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có n con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng \(P\left( n \right)=480-20n\) (gam). Hỏi phải thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau một vụ thu hoạch được nhiều cá nhất ?

A.

10

B.

12

C.

16

D.

24

Câu 12

Cho phương trình \({{\log }_{2}}{{\left( x+1 \right)}^{2}}=6\). Một học sinh giải như sau:

Bước 1: Điều kiện \({{\left( x+1 \right)}^{2}}>0\Leftrightarrow x\ne -1\)

Bước 2: Phương trình tương đương: \(2{{\log }_{2}}\left( x+1 \right)=6\Leftrightarrow {{\log }_{2}}\left( x+1 \right)=3\Leftrightarrow x+1=8\Leftrightarrow x=7\)

Bước 3: Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 7

Dựa vào bài giải trên chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A.

Bài giải trên hoàn toàn chính xác.

B.

Bài giải trên sai từ Bước 1

C.

Bài giải trên sai từ Bước 2

D.

Bài giải trên sai từ Bước 3

Câu 13

Tìm tập xác định D của hàm số \(y=\log _{3}^{2}{{x}^{2}}+{{\log }_{3}}\left( {{2}^{x}} \right)\)

A.

\(D=\left[ 0;+\infty \right)\)

B.

\(D=\left( 0;+\infty \right)\)

C.

\(D=\mathbb{R}\)

D.

\(D=\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\)

Câu 14

Giải bất phương trình : \({{\log }_{\frac{1}{5}}}\left( 2x-3 \right)>-1\)

A.

\(x<4\)

B.

\(x>\frac{3}{2}\)

C.

\(4>x>\frac{3}{2}\)

D.

\(x>4\)

Câu 15

Tìm tập xác định D của hàm số \(y=\sqrt{{{\log }_{2}}\left( {{x}^{2}}+2 \right).{{\log }_{2-x}}2-2}\)

A.

\(D=\left[ \frac{1}{2};1 \right)\)

B.

\(D=\left[ \frac{1}{2};+\infty \right)\)

C.

\(D=\left( \frac{1}{2};+\infty \right)\)

D.

\(D=\left( -\infty ;1 \right)\)

Câu 16

Tính đạo hàm của hàm số \(y=x\ln x\)

A.

\(y'=\ln x-1\)

B.

\(y'=\ln x-1\)

C.

\(y'=x+\ln x\)

D.

\(y'=\frac{1}{x}\left( x+x\ln x \right)\)

Câu 17

Xác định a, b sao cho \({{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b={{\log }_{2}}\left( a+b \right)\)

A.

\(a+b=ab\)  với \(a.b>0\)

B.

\(a+b=2ab\)  với  \(a.b>0\)

C.

\(a+b=ab\)  với  \(a,b>0\)

D.

\(2\left( a+b \right)=ab\) với \(a,b>0\)

Câu 18

Tính đạo hàm của  hàm số \(y={{e}^{x}}\log \left( {{x}^{2}}+1 \right)\)

A.

\(y'={{e}^{x}}\frac{1}{\left( {{x}^{2}}+1 \right)\ln 10}\)

B.

\(y'={{e}^{x}}\frac{2x}{\left( {{x}^{2}}+1 \right)\ln 10}\)

C.

\(y'={{e}^{x}}\left( \log \left( {{x}^{2}}+1 \right)+\frac{2x}{\left( {{x}^{2}}+1 \right)\ln 10} \right)\)

D.

\(y'={{e}^{x}}\left( \log \left( {{x}^{2}}+1 \right)+\frac{1}{\left( {{x}^{2}}+1 \right)\ln 10} \right)\)

Câu 19

Gọi S là tập tất cả các số thực dương thỏa mãn \({{x}^{x}}={{x}^{\sin x}}\)  .Xác định số phần tử n của S

A.

n =0

B.

n =1

C.

n =2

D.

n =3

Câu 20

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình \({{3}^{2x-1}}+2{{m}^{2}}-m-3=0\)  có nghiệm.

A.

\(m\in \left( 0;l \right)\)

B.

\(m\in \left( -\frac{1}{2};0 \right)\)

C.

\(m\in \left( -1;\frac{3}{2} \right)\)

D.

\(m\in \left( 0;+\infty \right)\)

Câu 21

Anh A mua nhà trị giá 500 triệu đồng theo phương thức trả góp. Nếu cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất anh A trả 10,5 triệu đồng và chịu lãi số tiền chưa trả là 0,5% tháng thì sau bao nhiêu tháng anh trả hết số tiền trên ?

A.

53 tháng

B.

54 tháng

C.

55 tháng

D.

56 tháng

Câu 22

Tính đạo hàm của hàm số \(F\left( x \right)=\int\limits_{0}^{{{x}^{2}}}{\cos \sqrt{t}dt}\)

A.

\(F'\left( x \right)={{x}^{2}}\cos x\)

B.

\(F'\left( x \right)=2x\cos x\)

C.

\(F'\left( x \right)=\cos x\)

D.

\(F'\left( x \right)=\cos x-1\)

Câu 23

Tìm nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)=\sqrt[3]{x+1}\left( x>-1 \right)\)

A.

\(\int{f\left( x \right)dx}=\frac{3}{4}{{\left( x+1 \right)}^{\frac{4}{3}}}+C\)

B.

\(\int{f\left( x \right)dx}=\frac{4}{3}{{\left( x+1 \right)}^{\frac{4}{3}}}+C\)

C.

\(\int{f\left( x \right)dx}=-\frac{2}{3}{{\left( x+1 \right)}^{\frac{2}{3}}}+C\)

D.

\(\int{f\left( x \right)dx}=-\frac{3}{2}{{\left( x+1 \right)}^{\frac{2}{3}}}+C\)

Câu 24

Một vật chuyển động với phương trình vận tốc là: \(v\left( t \right)=\frac{1}{2\pi }+\frac{\sin \left( \pi t \right)}{\pi }\left( m/s \right)\) . Tính quãng đường vật đó di chuyển được trong khoảng thời gian 5 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

A.

\(S\approx 0,9m\)

B.

\(S\approx 0,998m\)

C.

\(S\approx 0,99m\)

D.

\(S\approx 1m\)

Câu 25

Tính tích phân \(I=\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{2}}{\left( x+{{e}^{\sin x}} \right)\cos x.dx}\)

A.

\(I=\frac{\pi }{2}+e-2\)

B.

\(I=\frac{\pi }{2}+e\)

C.

\(I=\frac{\pi }{2}-e\)

D.

\(I=\frac{\pi }{2}+e+2\)

Câu 26

Tính tích phân \(I=\int\limits_{0}^{1}{x\ln \left( 1+{{x}^{2}} \right)d\text{x}}\)

A.

\(I=\frac{193}{1000}\)

B.

\(I=\ln 2-\frac{1}{2}\)

C.

\(I=\ln 3-1\)

D.

\(I=\frac{3}{2}\ln 3-\frac{3}{2}\)

Câu 27

Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường \(x=0;y={{e}^{x}};x=1\)

A.

e - 1

B.

\(\frac{1}{2}e+\frac{1}{2}\)

C.

\(\frac{3}{2}e-\frac{1}{2}\)

D.

2e - 3

Câu 28

Cho tam giác đều ABC có diện tích bằng \(\sqrt{3}\) quay xung quanh cạnh AC của nó. Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành

A.

\(V=2\pi \)

B.

\(​​​​V=\pi \)

C.

\(V=\frac{7}{4}\pi \)

D.

\(V=\frac{7}{8}\pi \)

Câu 29

Cho số phức \(z=-1-2\sqrt{6}i\). Tìm phần thực và phần ảo của số phức .

A.

Phần thực bằng -1 và phần ảo bằng \(-2\sqrt{6}\)

B.

Phần thực bằng -1 và phần ảo bằng \(2\sqrt{6}\)

C.

Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng \(2\sqrt{6}i\)

D.

Phần thực bằng -1 và phần ảo bằng \(2\sqrt{6}i\)

Câu 30

Cho phương trình phức \({{z}^{3}}=\bar{z}\) . Phương trình đã cho có bao nhiêu nghiệm ?

A.

1 nghiệm

B.

3 nghiệm

C.

4 nghiệm

D.

5 nghiệm

Câu 31

Trong hình dưới, điểm nào trong các điểm A, B, C, D biểu diễn cho số phức có môđun bằng \(2\sqrt{2}\).

A.

Điểm A

B.

Điểm B

C.

Điểm C

D.

Điểm D

Câu 32

Tính a+b  biết rằng a, b là các số thực thỏa mãn \(a+bi={{\left( 1+\sqrt{3}i \right)}^{2017}}\)

A.

\(a+b=\left( 1+\sqrt{3} \right){{.8}^{672}}\)

B.

\(a+b=\left( 1+\sqrt{3} \right){{.8}^{671}}\)

C.

\(a+b=\left( \sqrt{3}-1 \right){{.8}^{672}}\)

D.

\(a+b=\left( \sqrt{3}-1 \right){{.8}^{671}}\)

Câu 33

Tìm số phức \(\bar{z}\) biết số phức z thỏa:   \(\left\{ \begin{align} & \left| \frac{z-1}{z-i} \right|=1 \\ & \left| \frac{z-3i}{z+i} \right|=1 \\ \end{align} \right.\)

A.

\(\bar{z}=1+i\)

B.

\(\bar{z}=1-i\)

C.

\(\bar{z}=-1-i\)

D.

\(\bar{z}=-1+i\)

Câu 34

Tập hợp các nghiệm phức của phương trình \({{z}^{2}}+{{\left| z \right|}^{2}}=0\) là:

A.

Tập hợp mọi số ảo

B.

\(\left\{ \pm i;0 \right\}\)

C.

\(\left\{ -i;0 \right\}\)

D.

\(\left\{ 0 \right\}\)

Câu 35

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm SB và G là trọng tâm của tam giác SBC. Gọi V, V’ lần lượt là thể tích của các khối chóp M.ABC và G.ABD, tính tỉ số \(\frac{V}{V'}\)

A.

\(\frac{V}{V'}=\frac{3}{2}\)

B.

\(\frac{V}{V'}=\frac{4}{3}\)

C.

\(\frac{V}{V'}=\frac{5}{3}\)

D.

\(\frac{V}{V'}=2\)

Câu 36

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là một hình vuông cạnh a. Các mặt phẳng (SAB), (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 300. Tính thể tích V của hình chóp S.ABCD.

A.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{9}\)

B.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{3}\)

C.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{4}\)

D.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{9}\)

Câu 37

Tính thể tích của khối chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bằng 1.

A.

\(\frac{\sqrt{3}}{2}\)

B.

\(\frac{\sqrt{3}}{6}\)

C.

\(\frac{\sqrt{2}}{6}\)

D.

\(\frac{\sqrt{2}}{2}\)

Câu 38

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với (ABC) và \(SA=a\) . Tính khoảng cách giữa SC và AB.

A.

\(\frac{a\sqrt{21}}{7}\)

B.

\(\frac{a\sqrt{2}}{2}\)

C.

\(\frac{a}{2}\)

D.

\(\frac{a\sqrt{21}}{3}\)

Câu 39

Hình chóp S.ABC có \(SA=SB=SC=a\sqrt{3}\) và có chiều cao \(a\sqrt{2}\). Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

A.

\({{S}_{mc}}=\frac{9{{\text{a}}^{2}}}{2}\)

B.

\({{S}_{mc}}=\frac{9\pi {{a}^{2}}}{2}\)

C.

\({{S}_{mc}}=\frac{9\pi {{a}^{2}}}{4}\)

D.

\({{S}_{mc}}=\frac{9{{a}^{2}}}{4}\)

Câu 40

Cho tứ diện đều ABCD, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Cho biết diện tích tứ giác MNPQ bằng 1, tính thể tích tứ diện ABCD.

A.

\(V=\frac{\sqrt{11}}{24}\)

B.

\(V=\frac{2\sqrt{2}}{3}\)

C.

\(V=\frac{\sqrt{2}}{24}\)

D.

\(V=\frac{\sqrt{11}}{6}\)

Câu 41

Cho lập phương có cạnh bằng a và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương. Gọi S1 là diện tích 6 mặt của hình lập phương, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Hãy tính tỉ số \(\frac{{{S}_{2}}}{{{S}_{1}}}\) .

A.

\(\frac{{{S}_{2}}}{{{S}_{1}}}=\pi \)

B.

\(\frac{{{S}_{2}}}{{{S}_{1}}}=\frac{\pi }{2}\)

C.

\(\frac{{{S}_{2}}}{{{S}_{1}}}=\frac{1}{2}\)

D.

\(\frac{{{S}_{2}}}{{{S}_{1}}}=\frac{\pi }{6}\)

Câu 42

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và tam giác ABC cân tại A. Cạnh bên SB lần lượt tạo với mặt phẳng đáy, mặt phẳng trung trực của BC các góc bằng 300 và 450, khoảng cách từ S đến cạnh BC bằng a. Tính thể tích khối chóp S.ABC.

A.

\({{V}_{S.ABC}}={{a}^{3}}\)

B.

\({{V}_{S.ABC}}=\frac{{{a}^{3}}}{2}\)

C.

\({{V}_{S.ABC}}=\frac{{{a}^{3}}}{3}\)

D.

\({{V}_{S.ABC}}=\frac{{{a}^{3}}}{6}\)

Câu 43

Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a,b ,c. Tìm tọa độ \(\overrightarrow{m}=3\overrightarrow{a}-2\overrightarrow{b}+\overrightarrow{c}\)

A.

\(\overrightarrow{m}=\left( -4;2;3 \right)\)

B.

\(\overrightarrow{m}=\left( -4;-2;3 \right)\)

C.

\(\overrightarrow{m}=\left( -4;-2;-3 \right)\)

D.

\(\overrightarrow{m}=\left( -4;2;-3 \right)\)

Câu 44

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình \({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2mx+4y+2z+6m=0\) là phương trình của một mặt cầu trong không gian với hệ tọa độ Oxzy.

A.

\(m\in \left( 1;5 \right)\)

B.

\(m\in \left( -\infty ;1 \right)\cup \left( 5;+\infty \right)\)

C.

\(m\in \left( -5;-1 \right)\)

D.

\(m\in \left( -\infty ;-5 \right)\cup \left( -1;+\infty \right)\)

Câu 45

Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách \({{d}_{\left( A,\left( \Delta \right) \right)}}\) từ điểm \(A\left( 1;-2;3 \right)\)  đến đường thẳng \(\left( \Delta \right):\frac{x-10}{5}=\frac{y-2}{1}=\frac{z+2}{1}\)

A.

\({{d}_{\left( A,\left( \Delta \right) \right)}}=\sqrt{\frac{1361}{27}}\)

B.

\({{d}_{\left( A,\left( \Delta \right) \right)}}=7\)

C.

\({{d}_{\left( A,\left( \Delta \right) \right)}}=\frac{13}{2}\)

D.

\({{d}_{\left( A,\left( \Delta \right) \right)}}=\sqrt{\frac{1358}{27}}\)

Câu 46

Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng \(\left( P \right):x+3y-z+9=0\)  và đường thẳng d có phương trình \(\frac{x-1}{2}=\frac{y}{2}=\frac{z+1}{-3}\) . Tìm tọa độ giao điểm I của mặt phẳng (P) và đường thẳng d.

A.

\(I\left( -1;-2;2 \right)\)

B.

\(I\left( -1;2;2 \right)\)

C.

\(I\left( -1;1;1 \right)\)

D.

\(I\left( 1;-1;1 \right)\)

Câu 47

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(\left( \Delta \right):\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z-2}{1}\) . Tìm hình chiếu vuông góc của \(\left( \Delta \right)\)  trên mặt phẳng (Oxy).

A.

\(\left\{ \begin{align} & x=0 \\ & y=-1-t \\ & z=0 \\ \end{align} \right.\)

B.

\(\left\{ \begin{align} & x=1+2t \\ & y=-1+t \\ & z=0 \\ \end{align} \right.\)

C.

\(\left\{ \begin{align} & x=-1+2t \\ & y=1+t \\ & z=0 \\ \end{align} \right.\)

D.

\(\left\{ \begin{align} & x=-1+2t \\ & y=-1+t \\ & z=0 \\ \end{align} \right.\)

Câu 48

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d và mặt cầu (S) có phương trình lần lượt là \(\frac{x+3}{-1}=\frac{y}{2}=\frac{z+1}{2}\) , \({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x+4y+2z-18=0\). Cho biết d cắt (S) tại hai điểm M, N. Tính độ dài đoạn thẳng MN

A.

\(MN=\frac{\sqrt{30}}{3}\)

B.

\(MN=8\)

C.

\(MN=\frac{16}{3}\)

D.

\(MN=\frac{20}{3}\)

Câu 49

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \(\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x-4y-6z-2=0\) và mặt phẳng \(\left( \alpha \right):4x+3y-12z+10=0\). Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với (S) và song song \(\left( \alpha \right)\).

A.

\(4x+3y-12z+78=0\)

B.

\(\left[ \begin{align} & 4x+3y-12z+26=0 \\ & 4x+3y-12z-78=0 \\ \end{align} \right.\)

C.

\(4x+3y-12z-26=0\)

D.

\(\left[ \begin{align} & 4x+3y-12z-26=0 \\ & 4x+3y-12z+78=0 \\ \end{align} \right.\)

Câu 50

Trong không gian Oxyz cho các mặt phẳng

\(\left( P \right):x-y+2z+1=0,\left( Q \right):2x+y+z-1=0\)

Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r. Xác định ra sao cho chỉ có đúng một mặt cầu (S) thỏa yêu cầu.

A.

\(r=\sqrt{2}\)

B.

\(r=\sqrt{\frac{5}{2}}\)

C.

\(r=\sqrt{3}\)

D.

\(r=\sqrt{\frac{7}{2}}\)

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán