Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia năm 2018 môn toán mã đề 703

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 02/12/2017
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Chọn hàm số có đồ thị như hình vẽ bên:

A.

y= x3 - 3x +1

B.

y= -x3 - 3x +1

C.

y= x3 + 3x +1

D.

y= -x3 + 3x +1

Câu 2

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến

A.

y = tan x

B.

y = x3 + x2 +x

C.

\(y=\frac{x+2}{x+5}\)

D.

\(y=\frac{1}{{{2}^{x}}}\)

Câu 3

Hỏi hàm số y= x4 -2x2 + 2016 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.

\(\left( -\infty ;-1 \right)\)

B.

( -1 ; 1 )

C.

( -1 ; 0 )

D.

\(\left( -\infty ;1 \right)\)

Câu 4

Cho hàm số y= 1/2 x4 - x2. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.

Hàm số đạt cực đại tại các điểm x=1 , x= -1

B.

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng với giá trị cực đại.

C.

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x =0 

D.

Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng với giá trị cực tiểu.

Câu 5

Tìm giá trị cực tiểu y CT của hàm số y = -x3 + 3x - 2016 

A.

yCT  = -2014

B.

yCT  = -2016

C.

yCT  = -2018

D.

yCT  = -2020

Câu 6

Giá trị cực đại của hàm số y = x + 2cosx trên khoảng ( 0 ;\(\pi\)  ) là:

A.

\(\frac{\pi }{6}+\sqrt{3}\)

B.

\(\frac{5\pi }{6}\)

C.

\(\frac{5\pi }{6}-\sqrt{3}\)

D.

\(\pi \over6\)

Câu 7

Cho hàm số y =  x4 - 2(m2 -1)x2 +1 (1). Tìm các giá trị của tham số m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị thỏa mãn giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất.

A.

m =2

B.

m = -1

C.

m= -2 

D.

m =0

Câu 8

Hàm số y = x3 - 3x2 + mx đạt cực tiểu tại x=2 khi:

A.

m > 0

B.

m < 0

C.

m =0 

D.

\(\ne \) 0

Câu 9

Tìm giá trị của m để hàm số y = -x3 -3x2 +m có GTNN trên [-1;1] bằng 0 ?

A.

m =0

B.

m =2

C.

m =4

D.

m =6

Câu 10

Một khúc gỗ tròn hình trụ c n xẻ thành một chiếc xà có tiết diện ngang là hình vuông và 4 miếng phụ như hình vẽ. ãy ác định kích thước của các miếng phụ để diện tích sử dụng theo tiết diện ngang là lớn nhất.

A.

Rộng \(\frac{\sqrt{34}-3\sqrt{2}}{16}d\) , dài \(\frac{\sqrt{7-\sqrt{17}}}{4}d\)

B.

Rộng \(\frac{\sqrt{34}-3\sqrt{2}}{15}d\) , dài \(\frac{\sqrt{7-\sqrt{17}}}{4}d\)

C.

Rộng \(\frac{\sqrt{34}-3\sqrt{2}}{14}d\) , dài \(\frac{\sqrt{7-\sqrt{17}}}{4}d\)

D.

Rộng \(\frac{\sqrt{34}-3\sqrt{2}}{13}d\) , dài \(\frac{\sqrt{7-\sqrt{17}}}{4}d\)

Câu 11

Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên khoảng (0;1) 

A.

y = x4 -2x2 + 2016

B.

y = -x4 +2x2 + 2016

C.

y = x3 -3x +1

D.

y = -4x3 + 3x + 2016

Câu 12

Giải phương trình log2 (2x-2) =3

A.

x =2

B.

x =3

C.

x =4

D.

x =5

Câu 13

Tính đạo hàm của hàm số y = 2016

A.

y' = x.2016x-1

B.

y' = 2016

C.

\(y'=\frac{{{2016}^{x}}}{\ln 2016}\)

D.

y' = 2016.ln2016

Câu 14

Giải bất phương trình \({{\log }_{\frac{1}{3}}}\left( x-4 \right)>2\)

A.

x > 4

B.

4 < x < \(37 \over 9\)

C.

x >\(37 \over 9\)

D.

4 < x < \(14 \over 3\)

Câu 15

Hàm số y = x2 lnx  đạt cực trị tại điểm

A.

x = 0

B.

x = \( \sqrt{e}\)

C.

x = \(1 \over \sqrt e\)

D.

x =0 ; x = \(1 \over \sqrt e\)

Câu 16

Phương trình \(\frac{1}{4+{{\log }_{5}}x}+\frac{2}{2-{{\log }_{5}}x}=1\)  có nghiệm là

A.

\(\left[ \begin{align} & x=\frac{1}{5} \\ & x=\frac{1}{125} \\ \end{align} \right.\)

B.

\(\left[ \begin{align} & x=\frac{1}{5} \\ & x=\frac{1}{25} \\ \end{align} \right.\)

C.

\(\left[ \begin{align} & x=5 \\ & x=25 \\ \end{align} \right.\)

D.

\(\left[ \begin{align} & x=125 \\ & x=25 \\ \end{align} \right.\)

Câu 17

Số nghiệm của phương trình \({{\log }_{3}}\left( {{x}^{2}}-6 \right)={{\log }_{3}}\left( x-2 \right)+1\) là:

A.

3

B.

2

C.

1

D.

0

Câu 18

Nghiệm của bất phương trình \({{\log }_{2}}\left( x+1 \right)-2{{\log }_{4}}\left( 5-x \right)<1-{{\log }_{2}}\left( x-2 \right)\) là:

A.

2 < x < 3

B.

1 < x < 2

C.

2 < x < 5

D.

-4 < x < 3

Câu 19

Nghiệm của bất phương trình \({{\log }_{\frac{1}{2}}}\frac{{{x}^{2}}-3x+2}{x}>0\) là:

A.

\(\left[ \begin{align} & x<0 \\ & 2-\sqrt{2}<x<2+\sqrt{2} \\ \end{align} \right.\)

B.

\(\left[ \begin{align} & 2-\sqrt{2}\le x<1 \\ & 2<x\le 2+\sqrt{2} \\ \end{align} \right.\)

C.

\(\left[ \begin{align} & 2-\sqrt{2}<x<1 \\ & 2<x\le 2+\sqrt{2} \\ \end{align} \right.\)

D.

\(\left[ \begin{align} & x<0 \\ & x>2-\sqrt{2} \\ \end{align} \right.\)

Câu 20

Tập nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{align} & {{\log }_{2}}\left( 2x-4 \right)\le {{\log }_{2}}\left( x+1 \right) \\ & {{\log }_{0,5}}\left( 3x-2 \right)\le {{\log }_{0,5}}\left( 2x+2 \right) \\ \end{align} \right.\)là:

A.

\(\left( -\infty ;5 \right)\)

B.

\(\left( -\infty ;5 \right)\cap \left( 4;+\infty \right)\)

C.

\(\left( 4;+\infty \right)\)

D.

(4;5)

Câu 21

Số p = 2756839 - 1 là một số nguyên tố. Hỏi nếu viết trong hệ thập phân, số đó có bao nhiêu chữ số?

A.

227831 chữ số.

B.

227834 chữ số.

C.

227832 chữ số.

D.

227835 chữ số.

Câu 22

Họ nguyên hàm của hàm số \(\int{\frac{2\text{x}+3}{2{{\text{x}}^{2}}-x-1}d\text{x}}\) là:

A.

\(=-\frac{2}{3}\ln \left| 2\text{x}+1 \right|-\frac{2}{3}\ln \left| x-1 \right|+C\)

B.

\(=-\frac{2}{3}\ln \left| 2\text{x}+1 \right|-\frac{5}{3}\ln \left| x-1 \right|+C\)

C.

\(=-\frac{2}{3}\ln \left| 2x+1 \right|+\frac{5}{3}\ln \left| x-1 \right|+C\)

D.

\(=-\frac{1}{3}\ln \left| 2\text{x}+1 \right|+\frac{5}{3}\ln \left| x-1 \right|+C\)

Câu 23

Họ nguyên hàm của hàm số \(I=\int{\frac{dx}{\sqrt{2x-1}+4}}\) là:

A.

\(4\ln \left( \sqrt{2x-1}+4 \right)+C\)

B.

\(\sqrt{2x-1}+4\ln \left( \sqrt{2x-1}+4 \right)+C\)

C.

\(\sqrt{2x-1}-4\ln \left( \sqrt{2x-1}+2 \right)+C\)

D.

\(\sqrt{2x-1}-4\ln \left( \sqrt{2x-1}+4 \right)+C\)

Câu 24

Tích phân \(I=\int\limits_{1}^{2}{{{x}^{2}}.\ln \text{xdx}}\) có giá trị bằng:

A.

\(8\ln 2-\frac{7}{3}\)

B.

\(\frac{8}{3}\ln 2-\frac{7}{9}\)

C.

\(24\ln 2-7\)

D.

\(\frac{8}{3}\ln 2-\frac{7}{3}\)

Câu 25

Tính tích phân \(I=\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{4}}{{{\sin }^{2}}x.{{\cos }^{2}}xdx}\)

A.

I = \(\pi \over 16\)

B.

I = \(\pi \over 32\)

C.

I = \(\pi \over 64\)

D.

I = \(\pi \over 128\)

Câu 26

Tính tích phân \(I=\int\limits_{0}^{\ln 3}{x{{e}^{x}}dx}\)

A.

I = 3ln3 -3

B.

I = 3ln3 -2

C.

I = 2-3ln3

D.

I = 3-3ln3

Câu 27

Tính diện tích hình phẳng giởi hạn bởi đồ thị hàm số y = x3-x và đồ thị hàm số y = x2 -x 

A.

1/16

B.

1/12

C.

1/8

D.

1/4

Câu 28

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y=\sqrt{-{{e}^{x}}+4x}\) , trục hoành và hai đường thẳng x =1; x=2. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành.

A.

V = 6 -e2 +e

B.

V = 6 -e2 -e

C.

V = \(\pi\)(6 -e2 -e)

D.

V = \(\pi\)(6 -e2 +e)

Câu 29

Cho số phức \(\bar{z}=2016-2017i\). Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

A.

Phần thực bằng 2016 và phần ảo bằng -2017i .

B.

Phần thực bằng 2016 và phần ảo bằng -2017 .

C.

Phần thực bằng 2017 và phần ảo bằng -2016i .

D.

Phần thực bằng 2016 và phần ảo bằng 2017 .

Câu 30

Cho các số phức z1=1-2i ; z2=1-3i. Tính mô-đun của số phức \({{\bar{z}}_{1}}+{{\bar{z}}_{2}}\)

A.

\(\left| {{{\bar{z}}}_{1}}+{{{\bar{z}}}_{2}} \right|=5\)

B.

\(\left| {{{\bar{z}}}_{1}}+{{{\bar{z}}}_{2}} \right|=\sqrt{26}\)

C.

\(\left| {{{\bar{z}}}_{1}}+{{{\bar{z}}}_{2}} \right|=\sqrt{29}\)

D.

\(\left| {{{\bar{z}}}_{1}}+{{{\bar{z}}}_{2}} \right|=\sqrt{23}\)

Câu 31

Cho số phức z có tập hợp điểm biểu di n trên mặt phẳng phức là đường tròn (C) x2 + y2 - 25 =0. Tính mô-đun của số phức z.

A.

\(\left| z \right|=3\)

B.

\(\left| z \right|=5\)

C.

\(\left| z \right|=2\)

D.

\(\left| z \right|=25\)

Câu 32

Thu gọn số phức \(z=\frac{3+2i}{1-i}+\frac{1-i}{3+2i}\) ta được:

A.

\(z=\frac{23}{26}+\frac{61}{26}i\)

B.

\(z=\frac{23}{26}+\frac{63}{26}i\)

C.

\(z=\frac{15}{26}+\frac{55}{26}i\)

D.

\(z=\frac{2}{13}+\frac{6}{13}i\)

Câu 33

Cho các số phức z1,z2,z3,z4 có các điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là A, B, C, D (như hình bên). Tính \(P=\left| {{z}_{1}}+{{z}_{2}}+{{z}_{3}}+{{z}_{4}} \right|\)

A.

P=2

B.

P= \( \sqrt{5}\)

C.

P= \( \sqrt{17}\)

D.

P= 3

Câu 34

Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn \(\left| z-i \right|=\left| \left( 1+i \right)z \right|\) là một đường tròn, đường tròn đó có phương trình là:

A.

x2 + y2 +2x +2y -1 =0

B.

x2 + y2  +2y -1 =0

C.

x2 + y2 +2x  -1 =0

D.

x2 + y2 +2x +2y +1 =0

Câu 35

Khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng a3 . Tính độ dài của A’C.

A.

A'C = a\( \sqrt{3}\)

B.

A'C = a\( \sqrt{2}\)

C.

A'C = a

D.

A'C = 2a

Câu 36

Cho hình chóp S.ABC có AS, AB, AC đôi một vuông góc với nhau, \(AB=a,AC=a\sqrt{2}\). Tính khoảng cách d từ đường thẳng SA đến BC.

A.

\(d=\frac{a\sqrt{2}}{2}\)

B.

d =a

C.

d =a\( \sqrt2\)

D.

\(d=\frac{a\sqrt{6}}{3}\)

Câu 37

Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh \( AB=a,A\text{D}=a\sqrt{2}\), \(SA\bot \left( ABC\text{D} \right)\) góc giữa SC và đáy bằng 600. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:

A.

\(\sqrt{2}{{a}^{3}}\)

B.

\(\sqrt{6}{{a}^{3}}\)

C.

3a3

D.

\(3\sqrt{2}{{a}^{3}}\)

Câu 38

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có BC =a . Mặt bên SAC vuông góc với đáy các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450. Thể tích khối chóp SABC bằng

A.

\(\frac{{{a}^{3}}}{4}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}}{12}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}\)

Câu 39

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau.

A.

Mặt cầu có bán kính là R thì thể tích khối cầu là \(V=4\pi {{\text{R}}^{3}}\)

B.

Diện tích toàn phần hình trụ tròn có bán kính đường tròn đáy r và chiều cao của trụ l\({{S}_{tp}}=2\pi \text{r}\left( l+r \right)\)

C.

Diện tích xung quang mặt nón hình trụ tròn có bán kính đường tròn đáy r và đường sinh l \(S=\pi \text{rl}\)

D.

Thể tích khối lăng trụ với đáy có diện tích là B, đường cao của lăng trụ là h, khi đó thể thích khối lăng trụ là V= Bh.

Câu 40

Có một hộp nhựa hình lập phương người ta bỏ vào hộp đó 1 quả bóng đá. Tính tỉ số \(\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}}\) , trong đó V1 là tổng thế tích của quả bóng đá, V2 là thể tích của chiếc hộp đựng bóng. Biết rằng đường tròn lớn trên quả bóng có thể nội tiếp 1 mặt hình vuông của chiếc hộp.

A.

\(\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}}=\frac{\pi }{2}\)

B.

\(\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}}=\frac{\pi }{4}\)

C.

\(\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}}=\frac{\pi }{8}\)

D.

\(\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}}=\frac{\pi }{6}\)

Câu 41

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón có đỉnh S và đáy là đường tròn ngoại tiếp đáy hình chóp S.ABCD. Khi đó diện tích xung quanh và thể tích của hình nón bằng

A.

\({{S}_{xq}}=\pi {{a}^{2}};V=\frac{\pi {{a}^{3}}\sqrt{6}}{12}\)

B.

\({{S}_{xq}}=\pi {{a}^{2}};V=\frac{\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}\)

C.

\({{S}_{xq}}=2\pi {{a}^{2}};V=\frac{\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}\)

D.

\({{S}_{xq}}=2\pi {{a}^{2}};V=\frac{\pi {{a}^{3}}\sqrt{6}}{6}\)

Câu 42

Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuoong bằng a. Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A.

\(\frac{\pi {{a}^{2}}}{2}\)

B.

\(\frac{\pi {{a}^{2}}\sqrt{2}}{2}\)

C.

\(\frac{3\pi {{a}^{2}}}{2}\)

D.

\(\pi {{a}^{2}}\)

Câu 43

Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(2,1,3) ; B(1, -1,1 ) và song song với đường thẳng \(d:\left\{ \begin{align} & x=-1+t \\ & y=2t \\ & z=-3-2t \\ \end{align} \right.\) .

A.

(P) : 10x -4y -z -19 =0 

B.

(P) : 10x -4y+ z -19 =0 

C.

(P) : 10x -4y -z +19 =0 

D.

(P) : 10x +4y+ z -19 =0 

Câu 44

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(d:\left\{ \begin{align} & x=0 \\ & y=t \\ & z=2-t \\ \end{align} \right.\). Vectơ nào dưới đây là vecto chỉ phương của đường thẳng d?

A.

\(\overrightarrow{{{u}_{1}}}=\left( 0;0;2 \right)\)

B.

\(\overrightarrow{{{u}_{1}}}=\left( 0;1;2 \right)\)

C.

\(\overrightarrow{{{u}_{1}}}=\left( 1;0;-1 \right)\)

D.

\(\overrightarrow{{{u}_{1}}}=\left( 0;1;-1 \right)\)

Câu 45

Trong không gian Oxyz, cho A(2,0,-1) ; B(1,-2,3) ; C(0,1,2). Tọa độ hình chiếu vuông góc của gốc toạ độ O lên mặt phẳng (ABC) là điểm H, khi đó H là:

A.

H(1,1/2,1/2)

B.

H(1,1/3,1/2)

C.

H(1,1/2,1/3)

D.

H(1,3/2,1/2)

Câu 46

Trong không gian \(\left( O,\overrightarrow{i},\overrightarrow{j},\overrightarrow{k} \right)\) , cho \(\overrightarrow{OI}=2\overrightarrow{i}+3\overrightarrow{j}-2\overrightarrow{k}\)  và mặt phẳng (P) có phương trình x  -2y - 2z-9 =0. Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là:

A.

(x-2)2 + (y-3)2 + (z+2)2 =9

B.

(x+2)2 + (y-3)2 + (z+2)2 =9

C.

(x-2)2 + (y+3)2 + (z+2)2 =9

D.

(x-2)2 + (y-3)2 + (z-2)2 =9

Câu 47

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1,1,1) và B(1,3,-5). Viết phương trình mặt phẳng trung trực của AB.

A.

y -3z+4 =0

B.

y -3z-8 =0

C.

y -2z-6  =0

D.

y -2z +2  =0

Câu 48

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \(\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-8x+10y-6z+49=0\)  và hai mặt phẳng (P) : x-y-z=0 ; (Q): 2x +3z+2=0. Khẳng định nào sau đây đúng

A.

Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn.

B.

Mặt cầu (S) và mặt phẳng (Q) cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn.

C.

Mặt cầu (S) và mặt phẳng (Q) tiếp xúc nhau.

D.

Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) tiếp xúc nhau.

Câu 49

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2,-1,1) và đường thẳng \(\Delta :\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z}{2}\) . Tìm tọa độ điểm K hình chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng \(\Delta \).

A.

\(K\left( \frac{17}{12};-\frac{13}{12};\frac{2}{3} \right)\)

B.

\(K\left( \frac{17}{9};-\frac{13}{9};\frac{8}{9} \right)\)

C.

\(K\left( \frac{17}{6};-\frac{13}{6};\frac{8}{6} \right)\)

D.

\(K\left( \frac{17}{3};-\frac{13}{3};\frac{8}{3} \right)\)

Câu 50

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm \(A\left( 1;01;1 \right),B\left( 1;2;1 \right),C\left( 4;1;-2 \right)\) và mặt phẳng (P): x+y+z =0. Tìm trên (P) điểm M sao cho \(M{{A}^{2}}+M{{B}^{2}}+M{{C}^{2}}\) đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó M có tọa độ

A.

M(1,1,-1)

B.

M(1,1,1)

C.

M(1,2,-1)

D.

M(1,0,-1)

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán