quang cao sach

Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia năm 2018 môn toán mã đề 705

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 04/12/2017
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 04/12/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 733 lượt xem Lượt thi 17 lượt thi

Câu 1

Tính tổng các cực tiểu của hàm số y = 1/5 x5 - x3 +2x+ 2016.

A.

\(\frac{20166-4\sqrt{2}}{5}\)

B.

\(\frac{20154+4\sqrt{2}}{5}\)

C.

\(\sqrt{2}-1\)

D.

\(1-\sqrt{2}\)

Câu 2

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x3 +3x2-9x +1 trên đoạn [0;3] lần lượt bằng:

A.

28 và -4

B.

25 và 0

C.

54 và 1

D.

36 và -5

Câu 3

Cho hàm số \(y=\frac{ax+1}{bx-2}\left( 1 \right)\) . Xác định a và b để đồ thị hàm số nhận đường thẳng x=1 là tiệm cận đứng và đường thẳng y=1/2 làm tiệm cận ngang.

A.

a=2 ; b=-2

B.

a=-1 ; b=-2

C.

a=2 ; b=2

D.

a=1 ; b=2

Câu 4

Cho hàm số y = f(x)= x3 +a x2+bx +4 có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số y = f(x) là hàm số nào trong bốn hàm số sau:

A.

y = x3- 3x2 +2

B.

y = x3+ 3x2 +2

C.

y = x3- 6x2 +9x+4

D.

y = x3+ 6x2 +9x+4

Câu 5

Chiều dài bé nhất của cái thang AB để nó có thể tựa vào tường AC và mặt đất BC, ngang qua một cột đỡ DH cao 4m song song và cách tường CH = 0,5m là:

A.

Xấp xỉ 5,4902

B.

Xấp xỉ 5,602

C.

Xấp xỉ 5,5902

D.

Xấp xỉ 6,5902

Câu 6

Tìm các giá trị của tham số m để hàm số : \(y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}+m{{x}^{2}}+\left( m+6 \right)x-\left( 2m+1 \right)\) luôn đồng biến trên R:

A.

\(m\le -2\)

B.

\(m\ge 3\)

C.

\(-2\le m\le 3\)

D.

\(m\le -2\) hoặc \(m\ge 3\)

Câu 7

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số \(y=f\left( x \right)=\sin x-\sqrt{3}\cos \) trên khoảng (0;\(\pi\))

A.

2

B.

\( \sqrt3\)

C.

1

D.

-\( \sqrt3\)

Câu 8

Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số \(y={{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+\left( 2m+1 \right)x-m+5\) có cực đại và cực tiểu.

A.

\(m\in \left( -\infty ;-\frac{1}{3} \right)\cup \left( 1;+\infty \right)\)

B.

\(m\in \left[ -\frac{1}{3};1 \right]\)

C.

\(m\in \left( -\frac{1}{3};1 \right)\)

D.

\(m\in \left( -\infty ;-\frac{1}{3} \right]\cup \left[ 1;+\infty \right)\)

Câu 9

Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng x=2 làm đường tiệm cận:

A.

y=2

B.

y= x-2 - 2/x

C.

y = \(2x \over x-2\)

D.

y = \(2x \over x+2\)

Câu 10

Đường thẳng y =-12x -9 và đồ thị hàm số y =-2x3 +3x2 -2 có giao điểm A và B. Biết A có hoành độ xA = -1. Lúc đó, B có tọa độ là cặp số nào sau đây :

A.

B (-1 ;3)

B.

B(0; -9)

C.

B( 1/2; -15)

D.

B(7/2 ; -51)

Câu 11

Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27cm3 với chiều cao là h và bán kính đáy là r. để lượng giấy tiêu thụ là ít nhất thì giá trị của r là:

A.

\(r=\sqrt[4]{\frac{{{3}^{6}}}{2{{\pi }^{2}}}}\)

B.

\(r=\sqrt[6]{\frac{{{3}^{8}}}{2{{\pi }^{2}}}}\)

C.

\(r=\sqrt[4]{\frac{{{3}^{8}}}{2{{\pi }^{2}}}}\)

D.

\(r=\sqrt[6]{\frac{{{3}^{6}}}{2{{\pi }^{2}}}}\)

Câu 12

Tập nghiệm của bất phương trình 4x -2x -2 <0 là:

A.

\(\left( 1;+\infty \right)\)

B.

\(\left( -\infty ;1 \right)\)

C.

\(\left( 2;+\infty \right)\)

D.

\(\left( -\infty ;2 \right)\)

Câu 13

Tập nghiệm của bất phương trình \({{\log }_{2}}\left( {{x}^{2}}-1 \right)\ge 3\) là:

A.

[-3;3]

B.

[-2;2]

C.

\(\left( -\infty ;-3 \right]\cup \left[ 3;+\infty \right)\)

D.

\(\left( -\infty ;-2 \right]\cup \left[ 2;+\infty \right)\)

Câu 14

Cho hàm số \(y={{a}^{x}}\left( a>0,a\ne 1 \right)\). Khẳng định nào sau đây là sai ?

A.

Tập xác định D = R

B.

Hàm số có tiệm cận ngang y=0

C.

\(\underset{x\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,y=+\infty \)

D.

Đồ thị hàm số luôn ở phía trên trục hoành

Câu 15

Cho hàm số \(y=2\ln \left( \ln x \right)-\ln 2x,\,y'\left( e \right)\) bằng

A.

1/e

B.

2/e

C.

e/2

D.

1/2e

Câu 16

Hàm số \(y=\log _{\left( 3-x \right)}^{10}\) có tập xác định là:

A.

\(D=\left( 3;+\infty \right)\)

B.

\(D=\left( -\infty ;3 \right)\)

C.

\(D=\left( 3;+\infty \right)\backslash \left\{ 4 \right\}\)

D.

\(D=\left( -\infty ;3 \right)\backslash \left\{ 2 \right\}\)

Câu 17

Cho a, b, c là các số thực dương thỏa \({{a}^{{{\log }_{3}}7}}=27,{{b}^{{{\log }_{7}}11}}=49,{{c}^{{{\log }_{11}}25}}=\sqrt{11}\) . Tính giá trị biểu thức \(T={{a}^{\log _{3}^{2}7}}+{{b}^{\log _{7}^{2}11}}+{{c}^{\log _{11}^{2}25}}\)

A.

T = 76 + \( \sqrt11\)

B.

T = 31141

C.

T = 2017

D.

T = 469

Câu 18

Cho hàm số \(y=\ln \frac{1}{x+1}\). Biểu thức liên hệ giữa y và y’ nào sau đây là biểu thức không phục thuộc vào x.

A.

y' . ey =  -1

B.

y' - ey =  0

C.

y' + ey =  0

D.

y' . ey =  1

Câu 19

Nếu 32x+9=10.3thì giá trị của 2x+1 là:

A.

5

B.

1

C.

1 hoặc 5

D.

0 hoặc 2

Câu 20

Phương trình log2(5-2x)=2-x có hai nghiệm x1,x2. Giá trị của x1+x2+x1x2 là

A.

2

B.

3

C.

9

D.

1

Câu 21

Số tiền 58 000 000 đ gửi tiết kiệm trong 8 tháng thì lãnh về được 61 329 000 đ. Lãi suất hàng tháng là:

A.

0,8%

B.

0,6%

C.

0,5%

D.

0,7%

Câu 22

Cho \(\int\limits_{2}^{5}{\frac{dx}{x}}=\ln a\). Tìm a

A.

5/2

B.

2

C.

5

D.

2/5

Câu 23

Cho \(\int\limits_{0}^{m}{\left( 2x+6 \right)dx}=7\). Tìm m

A.

m =1 hoặc m =7 

B.

m =1 hoặc m =-7 

C.

m =-1 hoặc m =7 

D.

m =-1 hoặc m =-7 

Câu 24

Giá trị của \(\int\limits_{0}^{1}{\left( x+1 \right){{e}^{x}}dx}\) bằng:

A.

2e +1

B.

2e-1

C.

e-1

D.

e

Câu 25

Họ các nguyên hàm của hàm số \(y=\frac{x-1}{{{x}^{2}}}\) là:

A.

\(\ln \left| x \right|-\frac{1}{x}+C\)

B.

\(\ln \left| x \right|+\frac{1}{x}+C\)

C.

\({{e}^{x}}+\frac{1}{x}+C\)

D.

\( \ln x+\frac{1}{x}+C\)

Câu 26

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol y= 2 -x2  và đường thẳng y =-x bằng:

A.

9/4 (đvdt)

B.

9/2 (đvdt)

C.

9 (đvdt)

D.

18 (đvdt)

Câu 27

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= 2x - x2  và Ox. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành.

A.

\(V=\frac{16\pi }{15}\)

B.

\(V=\frac{136\pi }{15}\)

C.

V = 16/15

D.

V = 136/15

Câu 28

Một vật chuyển động với vận tốc là \(v\left( t \right)=\frac{1}{2\pi }+\frac{\sin \left( \pi t \right)}{\pi }\left( m/s \right)\). Gọi S1 là quãng đường vật đó đi trong 2 giây đầu và S2 là quãng đường đi từ giây thứ 3 đến giây thứ 5. Kết luận nào sau đây là đúng ?

A.

S1  < S2

B.

S1 > S2

C.

S1  = S2

D.

2S1  = S2

Câu 29

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A.

Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M trong mặt phẳng phức Oxy.

B.

Số phức z = a + bi  có môđun là \(\sqrt{a+{{b}^{2}}}\)

C.

Số phức \(z=a+bi=0\Leftrightarrow \left\{ \begin{align} & a=0 \\ & b=0 \\ \end{align} \right.\)

D.

Số phức z = a + bi  có số phức đối z' = a - bi 

Câu 30

Cho hai số phức z = a+bi và z' = a'+b'i. Số phức z.z’ có phần thực là:

A.

a+a'

B.

aa'

C.

aa' - bb' 

D.

2bb'

Câu 31

Phần thực của số phức \(z={{\left( \sqrt{2}+3i \right)}^{2}}\)

A.

-7

B.

6\(\sqrt2\)

C.

\(\sqrt2\)

D.

3

Câu 32

Cho số phức z thỏa \(z\left( 1-2i \right)=\left( 3+4i \right){{\left( 2-i \right)}^{2}}\) . Khi đó, số phức z là:

A.

z =25

B.

z =  5i

C.

z = 25 + 50i

D.

z = 5 + 10i

Câu 33

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thỏa mãn \(\left| z-1+i \right|=2\) là:

A.

Đường tròn tâm I(-1;1), bán kính 2

B.

Đường tròn tâm I(1;-1), bán kính 2

C.

Đường tròn tâm I(1;-1), bán kính 4

D.

Đường thẳng x+y =2.

Câu 34

Cho số phức z thỏa mãn \({{\left( 1+2i \right)}^{2}}z+\bar{z}=4i-20\). Mô đun của z là:

A.

3

B.

4

C.

5

D.

6

Câu 35

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên tạo với mặt phẳng bằng 450. Hình chiếu của a trên mặt phẳng (A’B’C’) trùng với trung điểm của A’B’. Tính thê tích V của khối lăng trụ theo a.

A.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}\)

B.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{8}\)

C.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{16}\)

D.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{24}\)

Câu 36

Cho hình chóp tam giác đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a. Mặt bên tạo với mặt đáy một góc 600. Tính thể tích V của hình chóp S.ABC.

A.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}\)

B.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6}\)

C.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}\)

D.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{24}\)

Câu 37

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết hình chóp S.ABC có thể tích bằng . Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).

A.

\(d=\frac{6\text{a}\sqrt{195}}{65}\)

B.

\(d=\frac{4\text{a}\sqrt{195}}{195}\)

C.

\(d=\frac{4\text{a}\sqrt{195}}{65}\)

D.

\(d=\frac{8\text{a}\sqrt{195}}{195}\)

Câu 38

Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng a. Khi đó, khoảng cách h giữa đường thẳng AD và mặt phẳng (SBC) là:

A.

h = a/2

B.

h = a\(\sqrt 6\) /3

C.

h = a\( \sqrt2\)/2

D.

h = 2a\( \sqrt5\) /5

Câu 39

Một khối nón tròn xoay có độ dài đường sinh l = 13 cm và bán kính đáy r= 5cm. Khi đó thể tích khối nón là:

A.

\(V=100\pi \,\,c{{m}^{3}}\)

B.

\(V=300\pi \,\,c{{m}^{3}}\)

C.

\(V=\frac{325}{3}\pi \,\,c{{m}^{3}}\)

D.

\(V=20\pi \,\,c{{m}^{3}}\)

Câu 40

Một cái phễu rỗng phần trên có kích thước như hình vẽ. Diện tích xung quanh của phễu là:

A.

Sxq = 360\(\pi\) cm2

B.

Sxq = 424\(\pi\) cm2

C.

Sxq = 296\(\pi\) cm2

D.

Sxq = 960\(\pi\) cm2

Câu 41

Một hình nón có bán kính đáy bằng R, đường cao 4R/3. Khi đó, góc ở đỉnh của hình nón là 2\(\alpha\). Khi đó khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A.

tan\(\alpha\) = 3/5

B.

cot\(\alpha\) = 3/5

C.

cos\(\alpha\) = 3/5

D.

sin\(\alpha\) = 3/5

Câu 42

Trong không gian Oxyz, cho bốn véctơ \(\overrightarrow{a}=\left( 2;3;1 \right),\overrightarrow{b}=\left( 5;7;0 \right),\overrightarrow{c}=\left( 3;-2;4 \right)\), \(\overrightarrow{d}=\left( 4;12;-3 \right)\). Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng ?

A.

\(\overrightarrow{d}=\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}+\overrightarrow{c}\)

B.

\(\overrightarrow{d}=\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}+\overrightarrow{c}\)

C.

\(\overrightarrow{d}=\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}-\overrightarrow{c}\)

D.

\(\overrightarrow{d}=\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}-\overrightarrow{c}\)

Câu 43

Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1;2;-3). Viết phương trình mặt cầu có tâm là I và bán kính .

A.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=4\)

B.

\({{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=4\)

C.

\({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+2x-4y-6z+5=0\)

D.

\({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x-4y+6z+5=0\)

Câu 44

Mặt phẳng (P) đi qua ba điểm \(A\left( 0;1;0 \right),B\left( -2;0;0 \right),C\left( 0;0;3 \right)\). Phương trình của mặt phẳng (P) là:

A.

(P) : -3x + 6y + 2z =0

B.

(P) : 6x -3y + 2z =6

C.

(P) : -3x + 6y + 2z =6

D.

(P) : 6x -3y + 2z =0

Câu 45

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng \(d:\left\{ \begin{align} & x=1+t \\ & y=2-3t \\ & z=3+t \\ \end{align} \right.\)  và mặt phẳng (Oyz).

A.

(0;5;2)

B.

(1;2;2)

C.

(0;2;3)

D.

(0;-1;4)

Câu 46

Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng \(\left( d \right):\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{3}=\frac{z-5}{1}\) và \(\left( d' \right):\frac{x-1}{3}=\frac{y+2}{2}=\frac{z+1}{2}\). Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d) và (d’) là:

A.

Chéo nhau

B.

Song song với nhau

C.

Cắt nhau

D.

Trùng nhau

Câu 47

Cho mặt phẳng (P): x+2y-2z -9 =0 và điểm A(-2; 1;0). Tọa độ hình chiếu H của A trên mặt phẳng (P) là:

A.

H(1;3;-2)

B.

H(-1;3;-2)

C.

H(1;-3;-2)

D.

H(1;3;2)

Câu 48

Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm O, \(A\left( 1;0;0 \right),B\left( 0;-2;0 \right),C\left( 0;0;4 \right)\).

A.

\(A\left( 1;0;0 \right),B\left( 0;-2;0 \right),C\left( 0;0;4 \right)\)

B.

\({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+x-2y+4z=0\)

C.

\({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x+4y-8z=0\)

D.

\({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+2x-4y+8z=0\)

Câu 49

Cho ba điểm A(2;-1;5) ; B(5;-5;7) và M(x;y;1). Với giá trị nào của x;y thì A, B, M thẳng hàng?

A.

x =-4 ; y=7

B.

x =4 ; y=7

C.

x =-4 ; y=-7

D.

x =4 ; y=-7

Câu 50

Trên đường tròn (O) lấy 3 điểm A,B ,C sao cho C nằm trên cung nhỏ AB và góc AOC bằng 450 , góc AOB bằng 1000 . Số đo cung nhỏ BC là:

A.

145o

B.

45o

C.

55o

D.

70o

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn