Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Bắc Lý năm 2018 môn toán

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 15/12/2017
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 15/12/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 1,664 lượt xem Lượt thi 24 lượt thi

Câu 1

Hỏi hàm số y = x4-2x2 +3  đồng biến trên khoảng nào

A.

R

B.

(-1;0); (0;1)

C.

\((-\infty ;-1);(0;1)\)

D.

\((-1;0);(1;+\infty )\)

Câu 2

Điểm cực tiểu của hàm số y =x3-3x+1 là

A.

x =-1

B.

x =1

C.

y =-1

D.

M(1;-1)

Câu 3

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y=\frac{-2x}{x-1}\) là

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 4

Hàm số y =-x4+x2  có số giao điểm với trục hoành là

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 5

Đồ thị sau của hàm số nào?

A.

\(y=\frac{2x+1}{x+1}\)

B.

\(y=\frac{x-1}{x+1}\)

C.

\(y=\frac{x+2}{x+1}\)

D.

\(y=\frac{x+3}{1-x}\)

Câu 6

Cho hàm số \(y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-x+1\). Gọi x1,x2 là các điểm cực trị của hàm số trên. Khi đó \(x_{1}^{2}+x_{2}^{2}\) có giá trị bằng

A.

10/3

B.

14/3

C.

-35/9

D.

35/9

Câu 7

Cho hàm số \(y=\frac{mx-1}{2x+m}\). Giá trị của tham số m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm \(A\left( -1;\sqrt{2} \right)\) là

A.

m =2

B.

m =-2

C.

m =-1

D.

m=\( \sqrt2\)

Câu 8

Giá trị lớn nhất của hàm số y =-x4+3x2+ 1  trên [0;2]  là

A.

y =29

B.

y =1

C.

y =-3

D.

y =13/4

Câu 9

Giá trị của tham số m để hàm số \(y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+mx-3\) luôn nghịch biến trên \(\left( 2;+\infty \right)\) là

A.

m ≤ -3

B.

m < -3

C.

m ≤ 0

D.

m < 0

Câu 10

Giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y= x3 + mx+2  cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt là

A.

m < -3

B.

m = -3

C.

m ≥ -3

D.

m > -3

Câu 11

Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 1m như hình vẽ dưới đây. Người ta cắt phần tô đậm của tấm nhôm rồi gập thành một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x (m), sao cho bốn đỉnh của hình vuông gập lại thành đỉnh của hình chóp. Giá trị của x để khối chóp nhận được có thể tích lớn nhất là

A.

\(x=\frac{2\sqrt{2}}{5}\)

B.

x =1/2

C.

\(x=\frac{\sqrt{2}}{4}\)

D.

\(x=\frac{\sqrt{2}}{3}\)

Câu 12

Biểu thức \(A={{4}^{{{\log }_{2}}3}}\)  có giá trị bằng

A.

12

B.

16

C.

3

D.

9

Câu 13

Đạo hàm của hàm số \(f\left( x \right)={{e}^{\frac{x+1}{3x-2}}}\) là

A.

\(f'\left( x \right)=\frac{x+1}{3x-2}.{{e}^{\frac{x+1}{3x-2}}}\)

B.

\(f'\left( x \right)=\frac{5}{{{\left( 3x-2 \right)}^{2}}}.{{e}^{\frac{x+1}{3x-2}}}\)

C.

\(f'\left( x \right)=\frac{-5}{{{\left( 3x-2 \right)}^{2}}}.{{e}^{\frac{x+1}{3x-2}}}\)

D.

\(f'\left( x \right)={{e}^{\frac{x+1}{3x-2}}}\)

Câu 14

Phương trình x(lnx-1) =0 có số nghiệm là

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 15

Giá trị của \({{a}^{8{{\log }_{{{a}^{2}}}}7}}\,\,\left( 0<a\ne 1 \right)\) bằng

A.

72

B.

74

C.

78

D.

716

Câu 16

Hàm số \(y=\frac{\ln x}{x}\)   

A.

có một cực tiểu.

B.

không có cực trị.

C.

có một cực đại.

D.

có một cực đại và một cực tiểu.

Câu 17

Phương trình \({{\log }_{2}}\left| x-2 \right|-{{\log }_{\frac{1}{2}}}\left| x+5 \right|-{{\log }_{2}}8=0\) có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 18

Cho số thực x≠1 thỏa mãn \(\alpha ={{\log }_{a}}x\) ; \(\beta ={{\log }_{b}}x\).  Khi đó \({{\log }_{a{{b}^{2}}}}{{x}^{2}}\) là:

A.

\(\frac{2}{2\alpha +\beta }.\)

B.

\(\frac{2\alpha \beta }{2\alpha +\beta }\)

C.

\(\frac{2(\alpha +\beta )}{\alpha +2\beta }\)

D.

\(\frac{\alpha \beta }{\alpha +\beta }\)

Câu 19

Tập xác định của hàm số \(y=\ln \left( \sqrt{{{x}^{2}}+2x-3}+x \right)\) là:

A.

\(\left( -\infty ;-3 \right)\cup \left( 1;+\infty \right)\)

B.

\(\left( -\infty ;-3 \right)\cup \left( \frac{3}{2};+\infty \right)\)

C.

\(\left[ 1;+\infty \right)\)

D.

R

Câu 20

Phương trình \({{4}^{x}}-2m{{.2}^{x}}+m+2=0\)  có hai nghiệm phân biệt khi:

A.

m >2

B.

-2<m<2

C.

m < 2

D.

\(m=\varnothing \)

Câu 21

Người ta thả một ít lá bèo vào hồ nước. Biết rằng sau 1 ngày, bèo sẽ sinh sôi kín cả mặt hồ và sau mỗi giờ, lượng lá bèo tăng gấp đôi so với trước đó và tốc độ tăng không đổi. Hỏi sau mấy giờ thì lá bèo phủ kín 1/3 hồ?

A.

\({{\log }_{2}}({{2}^{24}}-3)\)

B.

\(24-{{\log }_{2}}3\)

C.

\(\frac{{{2}^{24}}}{3}\)

D.

\(\frac{24}{{{\log }_{2}}3}\)

Câu 22

Họ nguyên hàm của hàm số y =x2+1 là

A.

2x +C

B.

\(\frac{{{x}^{2}}}{2}+x+C\)

C.

\(\frac{{{x}^{3}}}{3}+x+C\)

D.

\(\frac{{{x}^{3}}}{3}+C\)

Câu 23

Tích phân \(I=\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{6}}{\text{tan}x\text{d}x}\) bằng:

A.

\(\ln \frac{3}{2}\)

B.

\(\ln \frac{\sqrt{3}}{2}\)

C.

\(\ln \frac{2\sqrt{3}}{3}\)

D.

\(\ln \frac{3\sqrt{3}}{2}\)

Câu 24

Tích phân \(I=\int\limits_{0}^{1}{x\sqrt{{{x}^{2}}+1}\text{d}x}\)  bằng

A.

-1/2

B.

1/4

C.

-1/4

D.

\(\frac{2\sqrt{2}-1}{3}\)

Câu 25

Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y={{x}^{2}}-2x;\,y=0;\,x=0;x=1\)   quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?

A.

\(\frac{8\pi }{15}\)

B.

\(\frac{7\pi }{8}\)

C.

\(\frac{15\pi }{8}\)

D.

\(\frac{8\pi }{7}\)

Câu 26

Giá trị m để hàm số \(F(x)=m{{x}^{3}}+(3m+2){{x}^{2}}-4x+3\) là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)=3{{x}^{2}}+10x-4\) là

A.

m =3

B.

m =0

C.

m =1

D.

m =2

Câu 27

Tích phân \(\int\limits_{1}^{e}{{{x}^{2}}\ln x\text{d}x}\) bằng:

A.

\(\frac{2{{e}^{2}}+1}{9}\)

B.

\(\frac{2{{e}^{3}}+1}{9}\)

C.

\(\frac{2{{e}^{3}}+1}{3}\)

D.

\(\frac{2{{e}^{2}}+1}{3}\)

Câu 28

Trong Giải tích, với hàm số y =f(x) liên tục trên miền D=[a;b] có đồ thị là một đường cong C thì độ dài của C được xác định bằng công thức

\(L=\int_{a}^{b}{\sqrt{1+{{\left( {f}'(x) \right)}^{2}}}\text{d}x}.\)

Với thông tin đó, hãy độ dài của đường cong C cho bởi \(y=\frac{{{x}^{2}}}{8}-\ln \) trên [1;2] là

A.

\(\frac{3}{8}-\ln 2\)

B.

\(\frac{31}{24}-\ln 4\)

C.

\(\frac{3}{8}+\ln 2\)

D.

55/48

Câu 29

Phần thực và phần ảo của số phức z =1+i là

A.

phần thực là 1, phần ảo là i

B.

phần thực là 1, phần ảo là -1

C.

phần thực là 1, phần ảo là 1

D.

phần thực là 1, phần ảo là -i

Câu 30

Số phức liên hợp của số phức z =1+i 

A.

1 + i

B.

-1 + i

C.

1 -i

D.

-1 -i

Câu 31

Cho số phức z thỏa mãn (1-i)z =3+i . Khi đó tọa độ điểm biểu diễn của z là:

A.

(1;2)

B.

(1;-2)

C.

(-1;2)

D.

(2;2)

Câu 32

Cho hai số phức \( {{z}_{1}}=3+i,{{z}_{2}}=2-i.\) Giá trị của biểu thức \(\left| {{z}_{1}}+{{z}_{1}}{{z}_{2}} \right|\) là:

A.

0

B.

10

C.

-10

D.

100

Câu 33

Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+2z+10=0 Giá trị biểu thức \({{\left| {{z}_{1}} \right|}^{2}}+{{\left| {{z}_{2}} \right|}^{2}}\) là

A.

15

B.

17

C.

19

D.

20

Câu 34

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn \(|z+2|+|z-2|\,=5\) trên mặt phẳng tọa độ là một

A.

Đường thẳng

B.

Đường tròn

C.

Elip

D.

Hypebol

Câu 35

Khối đa diện đều loại {p,q} là khối đa diện có?

A.

p  cạnh, q mặt

B.

q  cạnh, p mặt

C.

p mặt, q đỉnh

D.

q đỉnh, p cạnh

Câu 36

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông  tại A với AB =a; AC =2a cạnh SA vuông góc với (ABC) và \(SA=a\sqrt{3}\). Thể tích khối chóp S.ABC

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}\)

B.

\({{a}^{3}}\sqrt{3}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}\)

Câu 37

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ABCD

A.

\(\frac{9{{a}^{3}}}{2}\)

B.

9a3

C.

\(\frac{9{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}\)

D.

\(9{{a}^{3}}\sqrt{3}\)

Câu 38

Cho tứ diện ABCDAD vuông gócvới mặt phẳng (ABC), AD=Ac=4cm;AB =3c; BC =5cm. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) là

A.

\(\frac{6\sqrt{34}}{17}\)

B.

\(\frac{2\sqrt{34}}{27}\)

C.

\(\frac{2\sqrt{34}}{17}\)

D.

\(\frac{6\sqrt{34}}{37}\)

Câu 39

Gọi r là bán kính đường tròn đáy và l là độ dài đường sinh của một hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón là

A.

πrl

B.

2πrl

C.

1/2 πrl

D.

1/3 πrl

Câu 40

Một hình trụ có bán kính đáy a có thiết diện qua trục là một hình vuông. Diện tích xung quanh bằng

A.

2πa2

B.

4πa2

C.

πa2

D.

πa2

Câu 41

Một hình cầu có thể tích \(\frac{4\pi }{3}\) ngoại tiếp một hình lập phương. Thể tích của khối lập phương là

A.

\(\frac{8\sqrt{3}}{9}\)

B.

8/3

C.

1

D.

4/3

Câu 42

Cho hình lăng trụ tam giác đều có chín cạnh đều bằng a . Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đó là

A.

\(\frac{7\pi {{a}^{3}}\sqrt{21}}{54}\)

B.

\(\frac{7\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}}{54}\)

C.

\(\frac{7\pi {{a}^{3}}\sqrt{7}}{54}\)

D.

\(\frac{7\pi {{a}^{3}}\sqrt{21}}{18}\)

Câu 43

Mặt cầu (S): \({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-8x+4y+2z-4=0\) có bán kính R là

A.

\(R=\sqrt{77}\)

B.

\(R=\sqrt{88}\)

C.

R =2

D.

R=5

Câu 44

Vectơ pháp tuyển của mặt phẳng 4x -2y -6z+7=0  là

A.

\(\vec{n}=(4;-2;-6)\)

B.

\(\vec{n}=(-4;-2;-6)\)

C.

\(\vec{n}=(4;-2;6)\)

D.

\(\vec{n}=(4;2;-6)\)

Câu 45

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho (S) là mặt cầu tâm I(2; 1; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình: 2x – 2yz + 3 = 0. Khi đó, bán kính của (S) là:

A.

1/3

B.

2

C.

3

D.

5/4

Câu 46

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz tọa độ giao điểm M của đường thẳng \(d:\frac{x-12}{4}=\frac{y-9}{3}=\frac{z-1}{1}\)  và mặt phẳng (P):3x +5y-z-2=0 là

A.

(1;0;1)

B.

(0;0;-2)

C.

(1;1;6)

D.

(1;9;1)

Câu 47

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A(0;0;-3), B(2;0;-1) và mặt phẳng
(P):3x -8y+7z-1=0  Gọi C là điểm trên (P) để tam giác ABC đều  tọa độ điểm C

A.

C (-3;1;2)

B.

\(C\left( \frac{-1}{2};\frac{3}{2};\frac{-1}{2} \right).\)

C.

C(-2;0;1)

D.

C(2;-2;-3)

Câu 48

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng  \(\left( \alpha \right):{{m}^{2}}x-y+\left( {{m}^{2}}-2 \right)z+2=0\) và \(\left( \beta \right):2x+{{m}^{2}}y-2z+1=0.\) Hai mặt phẳng (α) và (β) vuông góc với nhau khi:

A.

\(\left| m \right|=2\)

B.

\(\left| m \right|=1\)

C.

\(\left| m \right|=\sqrt{2}\)

D.

\(\left| m \right|=\sqrt{3}\)

Câu 49

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A(-1;-2;2) và B(-3;-2;0) Vectơ chỉ phương của đường thẳng (P):x+3y-z+2=0 là giao tuyến của (P) và mặt phẳng trung trực của AB

A.

(1;-1;0)

B.

(2;-3;2)

C.

(1;-2;0)

D.

(3;-2;-3)

Câu 50

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1;2;2); B(5;4;4) và mặt phẳng (P):2x+y -z +6=0 Nếu M  thay đổi thuộc (P) thì giá trị nhỏ nhất của (P):2x+y-z =6 là

A.

60

B.

50

C.

40

D.

30

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán