quang cao sach

Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Bắc Lý năm 2018 môn toán mã đề 401

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 07/01/2018
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 07/01/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 842 lượt xem Lượt thi 32 lượt thi

Câu 1

Người ta bỏ 3 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng 3 lần đường kính của quả bóng bàn. Gọi S1 là tổng diện tích của 3 quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số S1/S2 bằng:

A.

1

B.

2

C.

3/2

D.

6/5

Câu 2

Cần phải thiết kế các thùng dạng hình trụ có nắp đậy để đựng nước sạc có dung tích V(cm3). Hỏi bán kính của đáy trụ nhận giá trị nào sau đây để tiết kiệm vật liệu nhất.

A.

\(\,\sqrt[3]{\frac{V}{4\pi }}\)

B.

\(\,\sqrt[3]{\frac{V}{\pi }}\)

C.

\(\,\sqrt[3]{\frac{3V}{2\pi }}\)

D.

\(\,\sqrt[3]{\frac{V}{2\pi }}\)

Câu 3

Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB = a và AD = 2a. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục HK, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.

A.

8\(\pi\)

B.

8a2\(\pi\)

C.

4a2\(\pi\)

D.

4\(\pi\)

Câu 4

Đồ thị sau đây là của hàm số nào trong các hàm số sau

A.

\(y=\frac{-x+2}{x-1}\)

B.

\(y={{x}^{3}}-3x+2\)

C.

\(y=\frac{x-2}{x-1}\)

D.

\(y=-\frac{1}{4}{{x}^{4}}+3{{x}^{2}}-1\)

Câu 5

Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho điểm M( 2;1;2). Gọi (P) là mặt phẳng qua M thỏa mãn khoảng cách từ O đến (P) lớn nhất. Khi đó tọa độ giao điểm của (P)và trục Oz là: 

A.

(0;0;5/2)

B.

(0;0;7/2)

C.

(0;0;9/2)

D.

(0;0;11/2)

Câu 6

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): (x-1)2 +(y-2)2 + (z+1)2= 25 và mặt phẳng (P):2x-y+2z+m = 0 (với m là tham số).Giá trị của m để mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là đường tròn có diện tích bằng 9π là:

A.

m=14 hoặc m=-10                      

B.

m= -14 hoặc m= 10                      

C.

m=9  hoặc m=12                          

D.

m=-9 hoặc m=-12.

Câu 7

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;-2), B(3;4;4) và mặt phẳng (P):

 2x + y – z + 6 =0. Tọa độ điểm M nằm trên (P) sao cho MA2 + MB2 nhỏ nhất là:

A.

M(-2;1;1)                

B.

M(-3;1;1)                          

C.

M(-2;1;3)                

D.

M(3;-1;1).

Câu 8

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x-2y+3z-7=0  và đường thẳng \(d:\frac{x-1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z+2}{-1}\) . Tọa độ giao điểm M của đường thẳng d và mặt phẳng (P) là

A.

M(7;4;-2)

B.

M(-7;-4;2)

C.

M(-7;-4;-2)

D.

M(-7;4;2)

Câu 9

Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y=x3-3x+2    là đúng?

A.

Hàm số đồng  biến trên  khoảng (-1;1)

B.

Hàm số đồng biến trên các khoảng \((-\infty ;-1)\)   và  \((1;+\infty )\) .

C.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng\((-\infty ;-1)\)   và  \((1;+\infty )\) .

D.

Hàm số đồng  biến trên khoảng \((-\infty ;-1)\)

Câu 10

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y=\frac{x+1}{{{x}^{2}}-4}\)  là

A.

2

B.

0

C.

1

D.

3

Câu 11

Số giao điểm của  đồ thị y=x3-4x+3  với đồ thị hàm số y=x+3

A.

2

B.

0

C.

3

D.

1

Câu 12

Giá trị lớn nhất của hàm số \(y=\frac{x+2}{x+3}\)  trên đoạn [0;4]  là

A.

6/7

B.

2/3

C.

3/2

D.

7/6

Câu 13

Cho hàm số \(y=\frac{{{x}^{3}}}{3}-2{{x}^{2}}+3x+\frac{2}{3}\) . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là

A.

(-1;2)

B.

(1;2)

C.

(1;-2)

D.

(3;2)

Câu 14

Cho hàm số \(y=\frac{3x+2}{\sqrt{{{x}^{2}}+2x+3}}\) . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.

Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang

B.

Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận ngang  là y=3

C.

Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang y=-3; y=3

D.

Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận ngang  là y=-3

Câu 15

Tất cả giá trị m để đồ thị hàm số \(y=2{{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+{{m}^{3}}\)  có hai điểm cực trị cùng với gốc tọa độ O tạo thành tam giác có diện tích bằng 1 là

A.

\(m=-\sqrt[4]{2}\)

B.

\(m=\sqrt[4]{2}\)

C.

\(m=\pm \sqrt{2}\)

D.

\(m=\pm \sqrt[4]{2}\)

Câu 16

Giá trị của m để hàm số \(y={{x}^{3}}-3x+m\)  có cực đại, cực tiểu sao cho y và yCT trái dấu?

A.

m < 2

B.

-2 < m < 2

C.

m < -2

D.

2 < m

Câu 17

Một màn ảnh hình chử nhật cao 1,4m được đặt ở độ cao 1,8m so với tầm mắt (tính đầu mép dưới của màn ảnh). Để nhìn rõ nhất phải xác định vị trí đứng sao cho góc nhìn lớn nhất. Vị trí đứng cách màn ảnh là:

A.

x = 2,4m.

B.

x = -2,4m.

C.

x = ±2,4m.

D.

x=1,8 m

Câu 18

Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số \(y=\frac{\cos x-2}{\cos x-m}\)  nghịch  biến trên khoảng \(\left( 0;\frac{\pi }{2} \right)\)  là:

A.

m > 2

B.

m ≤ 3

C.

m < 2

D.

m ≤ 0 hoặc 1 ≤ m <2

Câu 19

Nghiệm của phương trình log2(x-1)=2  là

A.

x=3

B.

x=4

C.

x=-3

D.

x=5

Câu 20

Đạo hàm cấp 1 của hàm số y=ln(2x+1)   là

A.

\(\frac{1}{2x+1}\)

B.

\(\frac{2}{2x+1}\)

C.

(2x+1)ln2

D.

\(\frac{1}{(2x+1)\ln 2}\)

Câu 21

Tập nghiệm của bất phương trình log2(2x-1)< 1  là

A.

S=(1/2;3/2)

B.

\(S=\left( \frac{1}{2};+\infty \right)\)

C.

\(S=\left( -\infty ;\frac{3}{2} \right)\)

D.

\(S=\left( -\infty ;\frac{1}{2} \right)\)

Câu 22

Hàm số \(y={{\log }_{2}}\left( {{x}^{2}}+4x-5 \right)\)  có tập xác định là

A.

D=(-5;1)

B.

\(D=\left( -\infty ;-5 \right)\)

C.

\(D=\left( -\infty ;-5 \right)\cup \left( 1;+\infty \right)\)

D.

\(D=\left( 1;+\infty \right)\)

Câu 23

Cho Đ = \({{\left( {{x}^{\frac{1}{2}}}-{{y}^{\frac{1}{2}}} \right)}^{2}}{{\left( 1-2\sqrt{\frac{y}{x}}+\frac{y}{x} \right)}^{-1}};x>0;y>0\) . Biểu thức rút gọn của Đ là:

A.

2x

B.

x-1

C.

x+1

D.

x

Câu 24

Giả sử ta có hệ thức a2+b2=11ab ; (a ≠b; a,b > 0)  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A.

\(2{{\log }_{2}}\frac{\left| a-b \right|}{3}={{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b\)

B.

\(2{{\log }_{2}}\left| a-b \right|={{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b\)

C.

\({{\log }_{2}}\frac{\left| a-b \right|}{3}=2\left( {{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b \right)\)

D.

\(2{{\log }_{2}}\frac{a-b}{3}={{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b\)

Câu 25

Đạo hàm của hàm số y=x.2   là :

A.

\(y'=(1-x\ln 2){{2}^{x}}\)

B.

\(y'=(1+x\ln 2){{2}^{x}}\)

C.

\(y'=(1+x){{2}^{x}}\)

D.

\(y'={{2}^{x}}+{{x}^{2}}{{2}^{x-1}}\)

Câu 26

Cho a=log2 ,b=log3  . Biểu diễn log1520  theo a  và  b là:

A.

\(\frac{1+3b}{1-2a+b}\)

B.

\(\frac{1+b}{1+a-b}\)

C.

\(\frac{1+a}{1+b-a}\)

D.

\(\frac{1+3a}{1-2b-a}\)

Câu 27

Phương trình \({{\left( \sqrt{5+\sqrt{24}} \right)}^{x}}+{{\left( \sqrt{5-\sqrt{24}} \right)}^{x}}=10\) có nghiệm là:

A.

x= ± 1/2

B.

x= ± 1

C.

x= ± 4

D.

x= ± 2

Câu 28

Mỗi tháng ông Minh gửi tiết kiệm 580000đ với lãi suất 0,7% tháng. Hỏi sau 10 tháng thì ông Minh nhận về cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu?

A.

6028055,598 (đồng).

B.

6048055,598 (đồng).

C.

6038055,598 (đồng).

D.

6058055,598 (đồng).

Câu 29

Công thức tính diện tích hình phẳng S  giới hạn  bởi đồ thị của hàm số  f(x) liên tục , trục hoành và hai đường thẳng x=a   và  x=b là:

A.

\(S=\int\limits_{a}^{b}{f(x)dx}\)

B.

\(S=\int\limits_{a}^{b}{\left| f(x) \right|dx}\)

C.

\(S=\pi \int\limits_{a}^{b}{\left| f(x) \right|dx}\)

D.

\(S=\pi \int\limits_{a}^{b}{{{f}^{2}}(x)dx}\)

Câu 30

Nguyên hàm của hàm số f(x) = (x+1)ex   là:

A.

xex+ C

B.

2xex+ C

C.

(x-1) ex+ C

D.

(x-2) ex+ C

Câu 31

Bạn Hùng ngồi trên máy bay đi du lịch thế giới và vận tốc chuyển động của máy bay là  \(v(t)=3{{t}^{2}}+5\text{ (}m/s)\). Tính quãng đường máy bay đi được từ giây thứ  đến giây thứ 10

A.

246 m

B.

252 m

C.

1134 m

D.

966 m

Câu 32

Tích phân \(I=\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{2}}{{{\sin }^{3}}x.cosxdx}\)   bằng:

A.

I= 1/4 

B.

\(I=\frac{{{\pi }^{4}}}{4}\)

C.

I =1

D.

I= -1/4 

Câu 33

Tích phân  \(I=\int\limits_{1}^{e}{\left( 2x-\frac{3}{x} \right)}\ln xdx\) bằng:

A.

I=3/2 

B.

\(I=\frac{{{e}^{2}}+2}{2}\)

C.

\(I=\frac{{{e}^{2}}+1}{2}\)

D.

\(I=\frac{{{e}^{2}}-2}{2}\)

Câu 34

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=x2-x  , trục hoành và hai đường thẳng x=0 ; x= 2  bằng:

A.

1

B.

2/3

C.

1/2

D.

3/2

Câu 35

Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y= \( \sqrt x\)   và y = x quay xung quanh trục Ox . Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A.

B.

π/ 6

C.

π

D.

Câu 36

Cho số phức z=-2+3i   Phần thực và phần ảo của \(\overline{z}\)  là:

A.

Phần thực bằng  2 và Phần ảo bằng 3i

B.

Phần thực bằng 2 và Phần ảo bằng -3

C.

Phần thực bằng  -2 và Phần ảo bằng  -3

D.

Phần thực bằng  -2 và Phần ảo bằng  -3i

Câu 37

Cho số phức z1=1+2i   và z2=-2-2i  Môđun của số phức z1-z2  bằng:

A.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=\sqrt{17}\)

B.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=2\sqrt{2}\)

C.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=1\)

D.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=5\)

Câu 38

Cho số phức  z thỏa mãn (1-i)z=5 +i   . Gọi M   là điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ. Tọa độ của điểm M  là:

A.

M(2;3)

B.

M(6;-4)

C.

M(-3;3)

D.

M(3;3)

Câu 39

Cho số phức z=2-3i    . Số phức \(\text{w}=i.\overline{z}+z\)   là:

A.

w =-1+i

B.

w =-1-i

C.

w =5-i

D.

w =-5-i

Câu 40

Kí hiệu z1;z2;z3   là nghiệm của phương trình \({{z}^{3}}-{{z}^{2}}+4z-4=0\)  .Tổng \(T=\left| {{z}_{1}} \right|+\left| {{z}_{2}} \right|+\left| {{z}_{3}} \right|\)   bằng:

A.

T = \( \sqrt5\)

B.

T=9

C.

T=5

D.

T=3

Câu 41

Cho số phức z  thỏa mãn \(\frac{5(\overline{z}+i)}{z+1}=2-i\)    . Môđun của số phức w=1+z+z2   bằng:

A.

\(\left| \text{w} \right|=\sqrt{13}\)

B.

\(\left| \text{w} \right|=\sqrt{6}\)

C.

|w|=13

D.

\(\left| \text{w} \right|=\sqrt{5}\)

Câu 42

Thể tích V của khối lập phương ABCD.A'B'C'D' , biết AB =2a   là:

A.

6a3

B.

2a3

C.

8a3/3

D.

8a3

Câu 43

Cho hình  chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA\(\bot \) (ABCD) và SA= a\( \sqrt2\) . Thể tích  khối chóp S.ABCD   có giá trị là:      

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}\)

B.

\({{a}^{3}}\sqrt{2}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{6}\)

Câu 44

Xét hình chóp S.ABC với M, N, P lần lượt là các điểm trên SA, SB, SC sao cho  \(\frac{SM}{MA}=\frac{SN}{NB}=\frac{SP}{PC}=\frac{1}{2}\) . Tỉ số thể tích của khối tứ diện SMNP với SABC là:

A.

1/9

B.

1/27

C.

1/4

D.

1/8

Câu 45

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’. Cạnh bên AA’=a;  ABC là tam giác vuông tại A có BC=2a; AB=a\( \sqrt3\)  . Khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (A’BC) tính theo a là:

A.

\(\frac{a\sqrt{7}}{21}\)

B.

\(\frac{a\sqrt{21}}{21}\)

C.

\(\frac{a\sqrt{21}}{7}\)

D.

\(\frac{a\sqrt{3}}{7}\)

Câu 46

Trong không gian, cho tam giác ABC   vuông tại  A và AC=2a\( \sqrt2\) . Độ dài đường sinh l   của hình nón, nhận được khi quay tam giác  ABC quanh trục AB  là:

A.

\(l=\sqrt{3}a\)

B.

\(l=3\sqrt{3}a\)

C.

\(l=\sqrt{5}a\)

D.

l =3a

Câu 47

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz  , cho mặt phẳng (P): 2x-5y+3 =0   . Véc tơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P) ?

A.

\(\overrightarrow{{{n}_{2}}}(2;-5;3)\)

B.

\(\overrightarrow{{{n}_{1}}}(2;5;0)\)

C.

\(\overrightarrow{{{n}_{3}}}(2;0;-5)\)

D.

\(\overrightarrow{{{n}_{4}}}(2;-5;0)\)

Câu 48

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz  , cho điểm A(1;1;-1)  . Phương trình mặt phẳng (P)  qua  A và chứa trục Ox là:

A.

x + y =0

B.

x + z =0

C.

y - z =0

D.

y + z =0

Câu 49

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz  , cho mặt cầu \((S):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x+4y+2z-3=0\)    Phương trình mặt phẳng (P)   chứa trục Ox  và cắt mặt cầu  (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 3    là:

A.

y +2z =0

B.

y -2z =0

C.

x -2z =0

D.

x +2z +4 =0

Câu 50

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(-1;3;-2),B(-3;-1;-2)   và mặt phẳng (P):2x-y+z+1=0  . Tọa độ điểm M  thuộc mặt phẳng (P)  sao cho MA + MB nhỏ nhất là:

A.

M(1;2;-1)

B.

M(0;0;-1)

C.

M(1;-2;-5)

D.

M(-1;2;3)

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn