Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Bắc Lý năm 2018 môn toán mã đề 402

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 07/01/2018
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Cho số phức z thỏa mãn: \(\left( 3+2i \right)z+{{\left( 2-i \right)}^{2}}=4+i\) . Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là:

A.

1

B.

0

C.

4

D.

6

Câu 2

Người ta bỏ 3 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng 3 lần đường kính của quả bóng bàn. Gọi S1 là tổng diện tích của 3 quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số S1/S2 bằng:

A.

1

B.

2

C.

3/2

D.

6/5

Câu 3

Cho đường thẳng Δ đi qua điểm M(2;0;-1) và có vecto chỉ phương \(\overrightarrow{a}=(4;-6;2)\)

Phương trình tham số của đường thẳng Δ là:

A.

\(\left\{ \begin{matrix} x=-2+4t \\ y=-6t \\ z=1+2t \\ \end{matrix} \right.\)

B.

\(\left\{ \begin{matrix} x=-2+2t \\ y=-3t \\ z=1+t \\ \end{matrix} \right.\)

C.

\(\left\{ \begin{matrix} x=2+2t \\ y=-3t \\ z=-1+t \\ \end{matrix} \right.\)

D.

\(\left\{ \begin{matrix} x=4+2t \\ y=-3t \\ z=2+t \\ \end{matrix} \right.\)

Câu 4

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-¥: +¥)

B.

Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-¥: +¥)

C.

Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ¹ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D.

Đồ thị các hàm số y = ax và y =(1/a)x   (0 < a ¹ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Câu 5

Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?

A.

\(2{{\log }_{2}}\left( a+b \right)={{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b\)

B.

\(2{{\log }_{2}}\frac{a+b}{3}={{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b\)

C.

\({{\log }_{2}}\frac{a+b}{3}=2\left( {{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b \right)\)

D.

\({{\log }_{2}}\frac{a+b}{6}={{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b\)

Câu 6

Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi sau bao nhiêu năm ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu?

A.

6

B.

7

C.

8

D.

9

Câu 7

Tìm nguyên hàm của hàm số  \(\int{\left( {{x}^{2}}+\frac{3}{x}-2\sqrt{x} \right)dx}\)

A.

\(\frac{{{x}^{3}}}{3}+3\ln \left| x \right|-\frac{4}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}+C\)

B.

\(\frac{{{x}^{3}}}{3}+3\ln x-\frac{4}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}\)

C.

\(\frac{{{x}^{3}}}{3}+3\ln \left| x \right|+\frac{4}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}+C\)

D.

\(\frac{{{x}^{3}}}{3}-3\ln \left| x \right|-\frac{4}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}+C\)

Câu 8

Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2 và y = 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox

A.

16π/15

B.

17π/15

C.

14π/15

D.

13π/15

Câu 9

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết AB = a, BC = 2a,AA' =2a\( \sqrt 3\). Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng:

A.

\(V=\frac{2{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}\)

B.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}\)

C.

\(V=4{{a}^{3}}\sqrt{3}\)

D.

\(V=2{{a}^{3}}\sqrt{3}\)

Câu 10

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình x-2y-2z-2=0  là:

A.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=3\)

B.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=9\)

C.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=3\)

D.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=9\)

Câu 11

Cho log25=a; log35=b .  Khi đó log65 tính theo a và b là

A.

\(\frac{1}{a+b}\)

B.

a+b

C.

\(\frac{ab}{a+b}\)

D.

a2+b2

Câu 12

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{x}{1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z+2}{3}\)  và mặt phẳng ( P):x+2y-2z+3=0. Điểm M có tọa độ âm thuộc d sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng 2.

A.

M( -2;-3;-1)

B.

M( -1;-3;-5 )

C.

M( -1;-3;5 )

D.

M( -1;3;-5 )

Câu 13

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(-1;3;-2),B(-3;-1;-2)   và mặt phẳng (P):2x-y+z+1=0  . Tọa độ điểm M  thuộc mặt phẳng (P)  sao cho MA + MB nhỏ nhất là:

A.

M(1;2;-1)

B.

M(0;0;-1)

C.

M(1;-2;-5)

D.

M(-1;2;3)

Câu 14

Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A.

y= x3-3x2+3x+1

B.

y= x3-3x2+3x-1

C.

y= x3-3x+1

D.

y= x3-3x2+1

Câu 15

Cho hàm số \(y=\frac{2{{x}^{2}}-3x+2}{{{x}^{2}}-2x-3}\).Khẳng định nào sau đây sai ?

A.

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=1/2 

B.

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=2

C.

Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận

D.

Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng  là x= -1; x=3

Câu 16

Cho hàm số \(y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}+m\,{{x}^{2}}+\left( 2m-1 \right)\,x-1\)  Mệnh đề nào sau đây là sai?

A.

\(\forall m<1\) thì hàm số có hai điểm cực trị

B.

Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu

C.

\(\forall m\ne 1\) thì hàm số có cực đại và cực tiểu

D.

\(\forall m>1\) thì hàm số có cực trị

Câu 17

Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số \(y=\frac{2x+1}{x+1}\)  là đúng?

A.

Hàm số đồng biến trên các khoảng (–¥; –1) và (–1; +¥).

B.

Hàm số luôn luôn đồng biến trên R\{-1};

C.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–¥; –1) và (–1; +¥);

D.

Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R\{-1};

Câu 18

Cho hàm số \(y=\frac{{{x}^{3}}}{3}-2{{x}^{2}}+3x+\frac{2}{3}\) . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là

A.

(-1;2)

B.

(3;2/3) 

C.

(1;-2)

D.

(1;2)

Câu 19

Đường thẳng y = 2  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây

A.

\(y=\frac{1+x}{1-2x}\)

B.

\(y=\frac{1-2x}{1-x}\)

C.

\(y=\frac{{{x}^{2}}+2x+2}{x-2}\)

D.

\(y=\frac{2{{x}^{2}}+3}{2-x}\)

Câu 20

Cho hàm số \(y=-\frac{1}{3}{{x}^{3}}+4{{x}^{2}}-5x-17\). Phương trình y'=0 có hai nghiệm x1;x2. Khi đó tổng x1+x2  bằng ?

A.

5

B.

-8

C.

-5

D.

8

Câu 21

Gọi \(M\in \left( C \right):y=\frac{2x+1}{x-1}\)  có tung độ bằng 5. Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa độ Ox, Oy lần lượt tại A và B. Hãy tính diện tích tam giác OAB ?

A.

121/6

B.

119/6

C.

123/6

D.

125/6

Câu 22

Tìm m để đường thẳng y=4m cắt đồ thị hàm số (C) \(y={{x}^{4}}-8{{x}^{2}}+3\)  tại 4 phân biệt:

A.

\(-\frac{13}{4}<m<\frac{3}{4}\)

B.

m ≤ 3/4

C.

m ≥ -13/4

D.

\(-\frac{13}{4}\le m\le \frac{3}{4}\)

Câu 23

Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện ở A đến một hòn đảo ở C. khoảng cách ngắn nhất từ C đến B là 1 km. Khoảng cách từ B đến A là 4. Mỗi km dây điện đặt dưới nước là mất 5000 USD, còn đặt dưới đất mất 3000 USD. Hỏi điểm S trên bờ cách A bao nhiêu để khi mắc dây điện từ A qua S rồi đến C là ít tốn kém nhất.

A.

15/4 km

B.

13/4 km

C.

10/4 km

D.

19/4 km

Câu 24

Cho hàm số \(y=\frac{2mx+m}{x-1}\)  . Với giá trị nào của m  thì  đường  tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8.

A.

m =2

B.

m = ± 1/2

C.

m =± 4

D.

m= ±2

Câu 25

Cho P = \({{\left( {{x}^{\frac{1}{2}}}-{{y}^{\frac{1}{2}}} \right)}^{2}}{{\left( 1-2\sqrt{\frac{y}{x}}+\frac{y}{x} \right)}^{-1}}\). với x>0, y>0. Biểu thức rút gọn của P là:

A.

x

B.

2x

C.

x+1

D.

x-1

Câu 26

Giải phương trình: \({{3}^{x}}-{{8.3}^{\frac{x}{2}}}+15=0\)

A.

\(\left[ \begin{align} & x=2 \\ & x={{\log }_{3}}5 \\ \end{align} \right.\)

B.

\(\left[ \begin{align} & x={{\log }_{3}}5 \\ & x={{\log }_{3}}25 \\ \end{align} \right.\)

C.

\(\left[ \begin{align} & x=2 \\ & x={{\log }_{3}}25 \\ \end{align} \right.\)

D.

\(\left[ \begin{align} & x=2 \\ & x=3 \\ \end{align} \right.\)

Câu 27

Hàm số \(y={{\log }_{{{a}^{2}}-2a+1}}x\)   nghịch biến trong khoảng \(\left( 0;+\infty \right)\)  khi

A.

a ≠ 1  và 0<a<2 

B.

a > 1

C.

a < 0

D.

a < 12

Câu 28

Giải bất phương trình \({{\log }_{\frac{1}{2}}}\left( {{x}^{2}}-3x+2 \right)\ge -1\)

A.

\(x\in \left( -\infty ;1 \right)\)

B.

\(x\in [0;2)\)

C.

\(x\in [0;1)\cup (2;3]\)

D.

\(x\in [0;2)\cup (3;7]\)

Câu 29

Hàm số y = \(\ln \left( \sqrt{{{x}^{2}}+x-2}-x \right)\)  có tập xác định là:

A.

(- ∞; -2)

B.

(1; + ∞)

C.

(- ∞; -2) È (2; +∞)

D.

(-2;2)

Câu 30

Tìm m để phương trình \(\log _{2}^{2}x-{{\log }_{2}}{{x}^{2}}+3=m\) có nghiệm x Î [1; 8].

A.

2 ≤ m ≤ 6

B.

2 ≤ m ≤ 3

C.

3 ≤ m ≤ 6

D.

6 ≤ m ≤ 9

Câu 31

Giá trị m để hàm số F(x) = mx3 +(3m+2)x2-4x+3 là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)=3{{x}^{2}}+10x-4\)  là:

A.

m =3

B.

m =0

C.

m =1

D.

m =2

Câu 32

Tính tích phân \(\int\limits_{\frac{\pi }{6}}^{\frac{\pi }{4}}{\frac{1-{{\sin }^{3}}x}{{{\sin }^{2}}x}dx}\)

A.

\(\frac{\sqrt{3}-2}{2}\)

B.

\(\frac{\sqrt{3}+\sqrt{2}-2}{2}\)

C.

\(\frac{\sqrt{3}+\sqrt{2}}{2}\)

D.

\(\frac{\sqrt{3}+2\sqrt{2}-2}{2}\)

Câu 33

Cho \(I=\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{a}}{\frac{\cos 2x}{1+2\sin 2x}dx}=\frac{1}{4}\ln 3\). Tìm giá trị của a là:

A.

3

B.

2

C.

8

D.

6

Câu 34

Parabol y = \(\frac{{{x}^{2}}}{2}\)  chia hình tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính 2\( \sqrt2\) thành 2 phần, Tỉ số diện tích của chúng thuộc khoảng nào:

A.

( 0,4 ; 0,5 )

B.

( 0,5 ; 0,6 )

C.

( 0,6 ; 0,7 )

D.

( 0,5 ; 0,8 )

Câu 35

Tìm số phức z thỏa mãn: \(\left( 2-i \right)\left( 1+i \right)+\bar{z}=4-2i\)

A.

z=-1-3i

B.

z=-1+3i

C.

z=1+3i

D.

z=1-3i

Câu 36

Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+2z=10=0 . Tính giá trị của biểu thức \(A=\,\,|{{z}_{1}}{{|}^{2}}+|{{z}_{2}}{{|}^{2}}\) .

A.

15

B.

17

C.

19

D.

20

Câu 37

Cho số phức z thỏa mãn: \(\bar{z}=\frac{{{(1-\sqrt{3}i)}^{3}}}{1-i}\) . Tìm môđun của \(\bar{z}+iz\) 

A.

8\( \sqrt2\)

B.

8\( \sqrt3\)

C.

4\( \sqrt2\)

D.

4\( \sqrt3\)

Câu 38

Cho số phức z thỏa mãn: \((2-3i)z+(4+i)\bar{z}=-{{(1+3i)}^{2}}\). Xác định phần thực và phần ảo của z.

A.

Phần thực – 2 ; Phần ảo 5i

B.

Phần thực – 2 ; Phần ảo 5

C.

Phần thực – 2 ; Phần ảo 3

D.

Phần thực – 3 ; Phần ảo 5i

Câu 39

Trong mp tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: \(\left| z-i \right|=\left| \left( 1+i \right)z \right|\) .

A.

Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(2, –1), bán kính R= \( \sqrt2\) .

B.

Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, 1), bán kính R= \( \sqrt3\) .

C.

Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R= \( \sqrt3\) .

D.

Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R= \( \sqrt2\) .

Câu 40

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z = 3 – 4i; M’ là điểm biểu diễn cho số phức \({{z}^{/}}=\frac{1+i}{2}z\) . Tính diện tích tam giác OMM’.

A.

\({{S}_{\Delta OMM'}}=\frac{25}{4}\)

B.

\({{S}_{\Delta OMM'}}=\frac{25}{2}\)

C.

\({{S}_{\Delta OMM'}}=\frac{15}{4}\)

D.

\({{S}_{\Delta OMM'}}=\frac{15}{2}\)

Câu 41

Thể tích (cm3) khối tứ diện đều cạnh bằng 2/3cm là :

A.

2/3

B.

\(\frac{2\sqrt{2}}{81}\)

C.

\(\frac{2\sqrt{3}}{81}\)

D.

3/2

Câu 42

Cho khối chóp S.ABC. Lấy A', B' lần lượt thuộc SA, SB sao cho 2SA' = 3A'A; 3SB' = B'B. Tỉ số thể tích giữa hai khối chóp S.A'B'C và S.ABC là:

A.

3/20

B.

2/15

C.

1/16

D.

3/10

Câu 43

Thể tích (cm3) khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng \( \sqrt2\)cm là:

A.

\( \sqrt{6} \over 2\)

B.

\( \sqrt{3} \over 2\)

C.

\( \sqrt2\)

D.

\( \sqrt{2} \over 2\)

Câu 44

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3cm. Cạnh bên tạo với đáy một góc bằng 600. Thể tích (cm3) của khối chóp đó là:

A.

\(\frac{3\sqrt{2}}{2}\)

B.

\(\frac{9\sqrt{6}}{2}\)

C.

\(\frac{9\sqrt{3}}{2}\)

D.

\(\frac{3\sqrt{6}}{2}\)

Câu 45

Gọi S là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay được sinh ra bởi đoạn thẳng AC’ của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh b khi quay xung quang trục AA’. Diện tích S là:

A.

πb2

B.

\( \sqrt2\)πb2

C.

\( \sqrt3\)πb2

D.

\( \sqrt6\)πb2

Câu 46

Mặt phẳng chứa 2 điểm A(1;0;1) và B(-1;2;2) và song song với trục 0x có phương trình là:

A.

x + 2z – 3 = 0;

B.

y – 2z + 2 = 0;

C.

2y – z + 1 = 0;

D.

x + y – z = 0

Câu 47

Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho A(2;0;0); B(0;3;1); C(-3;6;4). Gọi M là điểm nằm trên cạnh BC sao cho MC = 2MB. Độ dài đoạn AM là:

A.

3\( \sqrt3\)

B.

2\( \sqrt7\)

C.

\( \sqrt{29}\)

D.

\( \sqrt{2}\)

Câu 48

Tìm giao điểm của \(d:\frac{x-3}{1}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z}{2}\)   và ( P):2x-y-z-7=0 

A.

M(3;-1;0)        

B.

M(0;2;-4)

C.

M(6;-4;3)

D.

M(1;4;-2)

Câu 49

Trong không gian Oxyz cho A(0; 1; 0), B(2; 2; 2), C(-2; 3; 1) và  đuờng thẳng d : \(\frac{x-1}{2}\,\,=\,\,\frac{y+2}{-1}\,\,=\,\,\frac{z-3}{2}\)  Tìm điểm M thuộc d để thể tích tứ diện MABC bằng 3.

A.

\(M\left( -\frac{3}{2};\,\,-\frac{3}{4};\,\,\frac{1}{2} \right)\,\,;\,\,\,M\left( -\frac{15}{2};\,\,\frac{9}{4};\,\,\,\frac{-11}{2} \right)\)

B.

\(M\left( -\frac{3}{5};\,\,-\frac{3}{4};\,\,\frac{1}{2} \right)\,\,\,\,;\,\,M\left( -\frac{15}{2};\,\,\frac{9}{4};\,\,\,\frac{11}{2} \right)\)

C.

\(M\left( \frac{3}{2};\,\,-\frac{3}{4};\,\,\frac{1}{2} \right)\,\,\,;\,\,\,M\left( \frac{15}{2};\,\,\frac{9}{4};\,\,\,\frac{11}{2} \right)\)

D.

M( \(\frac{7}{2};\frac{-13}{4};\frac{11}{2}\) ); M( \(\frac{-5}{2};\frac{-1}{4};\frac{-1}{2}\) )

Câu 50

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A( 3;0;1),B( 6;-2;1). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B và (P) tạo với (Oyz) góc α  thỏa mãn cosα =2/7  ?

A.

\(\left[ \begin{align} & 2x-3y+6z-12=0 \\ & 2x-3y-6z=0 \\ \end{align} \right.\)

B.

\(\left[ \begin{align} & 2x+3y+6z+12=0 \\ & 2x+3y-6z-1=0 \\ \end{align} \right.\)

C.

\(\left[ \begin{align} & 2x+3y+6z-12=0 \\ & 2x+3y-6z=0 \\ \end{align} \right.\)

D.

\(\left[ \begin{align} & 2x-3y+6z-12=0 \\ & 2x-3y-6z+1=0 \\ \end{align} \right.\)

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán