Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Bắc Lý năm 2018 môn toán mã đề 403

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 09/01/2018
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Một người gửi tiết kiếm 100 triệu đồng với lãi suất kép theo quý là 2%. Hỏi sau 2 năm người đó lấy lại được tổng là bao nhiêu tiền?

A.

17,1 triệu

B.

16 triệu

C.

117,1 triệu

D.

116 triệu

Câu 2

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A.

Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M trong mặt phẳng phức Oxy.

B.

Số phức z = a + bi  có môđun là \(\sqrt{a+{{b}^{2}}}\)

C.

Số phức \(z=a+bi=0\Leftrightarrow \left\{ \begin{align} & a=0 \\ & b=0 \\ \end{align} \right.\)

D.

Số phức z = a + bi  có số phức đối z' = a - bi 

Câu 3

Tính tích phân \(I=\int\limits_{0}^{1}{x\left( 2+{{e}^{x}} \right)dx}\)

A.

3

B.

2

C.

1

D.

4

Câu 4

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;4;2) và đường thẳng \(\Delta :\frac{x-1}{-1}=\frac{y+2}{1}=\frac{z}{2}\).  Tìm điểm M trên \(\Delta \) sao cho \(M{{A}^{2}}+M{{B}^{2}}=28\).

A.

M(-1;0;4)

B.

M(1;0;4)

C.

M(-1;0;-4)

D.

M(1;0;-4)

Câu 5

Cho log25 =a  . Khi đó  log12504 = ?

A.

\(\frac{1}{1+2a}\)

B.

\(\frac{2}{1+2a}\)

C.

\(\frac{2}{1+4a}\)

D.

\(\frac{1}{1+4a}\)

Câu 6

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó

A.

y =(0,5)x

B.

y =(2/3)x

C.

\(y={{\left( \sqrt{2} \right)}^{x}}\)

D.

\(y={{\left( \frac{e}{\pi } \right)}^{x}}\)

Câu 7

Tập xác định của hàm số \(y={{\log }_{3}}(3x-{{x}^{2}})\) là:

A.

D = R

B.

D =(0;3)

C.

\(D=(0;+\infty )\)

D.

\(D=(-\infty ;0)\cup (3;+\infty )\)

Câu 8

Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là số phức:

A.

= -a + bi

B.

= b - ai

C.

= -a - bi

D.

= a - bi

Câu 9

Cho hàm số \(y=\left( \frac{m+1}{2} \right){{x}^{4}}-m{{x}^{2}}+3\) . Tập tất các giá trị của tham số m để hàm số đã cho có đúng một cực tiểu là:

A.

m ≤  0

B.

-1 < m ≤  0

C.

-1 ≤  m ≤  0

D.

-1 ≤  m 

Câu 10

Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?

A.

\(2{{\log }_{2}}\left( a+b \right)={{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b\)

B.

\(2{{\log }_{2}}\frac{a+b}{3}={{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b\)

C.

\({{\log }_{2}}\frac{a+b}{3}=2\left( {{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b \right)\)

D.

\({{\log }_{2}}\frac{a+b}{6}={{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b\)

Câu 11

Hàm số \(y={{x}^{3}}-4{{x}^{2}}+5x-2\) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A.

R

B.

(1;5/3)

C.

\(\left( -\infty ;1 \right)\cup \left( \frac{5}{3};+\infty \right)\)

D.

\(\left( -\infty ;1 \right)\) \(\left( \frac{5}{3};+\infty \right)\)

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)  xác định và liên trục trên R có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

Hàm số đồng biến trên (-2; 2); (2;-∞)         

B.

Hàm số đồng biến trên R

C.

Hàm số nghịch biến trên R

D.

Hàm số nghịch biến trên (-∞; -2)

Câu 13

Cho đồ thị hàm số \(y=a{{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c\) có đồ thị như sau

Xác định dấu của a; b; c :

A.

a>0 ; b<0 ; c<0 

B.

a>0 ; b<0 ; c>0 

C.

a>0 ; b>0 ; c>0 

D.

a<0 ; b>0 ; c>0 

Câu 14

Cho hàm số  có đồ thị như sau

Xác định số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x)

A.

3

B.

2

C.

1

D.

0

Câu 15

Giá trị cực đại ycd của hàm số \(y=-{{x}^{3}}+3x-4\)  là:

A.

-6

B.

-2

C.

3

D.

5

Câu 16

Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị của hàm số \(y={{x}^{4}}-2\left( m+1 \right){{x}^{2}}+{{m}^{2}}\)có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân:

A.

m=0

B.

m =-1; m=0

C.

m =-1

D.

m >-1

Câu 17

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y=\frac{2x-5}{x+2}\)   trên đoạn [-1;1] là:

A.

Không tồn tại

B.

-4;-7

C.

-1;-7

D.

-4;-8

Câu 18

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y=\frac{-{{x}^{2}}+4x-1}{4-{{x}^{2}}}\)  là:

A.

3

B.

2

C.

1

D.

0

Câu 19

Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x-2 và  đồ thị hàm số \(y={{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+6x-2\)   là:

A.

1;3;5

B.

0;1;5

C.

0;3;5

D.

1;1;5

Câu 20

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y=\frac{3x-1}{x-3}\)  song song đường thẳng y=-2x+1  có phương trình là:

A.

y=-2x-17

B.

y=-2x+20

C.

y=-2x-20

D.

y=-2x+17

Câu 21

Cho \(0\le x\le 1,0\le y\le 1,2x+y=1\). Tìm giá trị lớn nhất của P=xy+2x+y

A.

5

B.

10/8

C.

9/8

D.

5

Câu 22

Rút gọn của biểu thức \(\frac{{{a}^{\sqrt{3}+1}}.{{a}^{2-\sqrt{3}}}}{{{\left( {{a}^{\sqrt{2}-1}} \right)}^{\sqrt{2}+1}}}\) là:

A.

a

B.

a2

C.

1

D.

a3

Câu 23

Cho pa  > pb. Kết luận nào sau đây đúng?

A.

a < b

B.

a > b

C.

a = b

D.

a.b=1

Câu 24

Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A.

logax > 0 khi x > 1

B.

logax > 0 khi 0 < x < 1

C.

Nếu x1 < x2 thì logax 1 > logax 2

D.

Đồ thị hàm số y = logax có tiệm cận ngang là trục hoành

Câu 25

Hàm số y = \(\ln \left| \frac{\cos x+\sin x}{\cos x-\sin x} \right|\)  có đạo hàm bằng:

A.

\(\frac{2}{\cos 2x}\)

B.

\(\frac{2}{\sin 2x}\)

C.

cos 2x

D.

sin 2x

Câu 26

Bạn Minh ngồi trên máy bay đi du lịch thế giới với vận tốc chuyển động của máy báy là \(v(t)=3{{t}^{2}}+5(m/s)\) .Quãng đường máy bay bay từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là :

A.

36m

B.

252m

C.

1134m

D.

966m

Câu 27

Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=f1(x) ; y=f2(x) và các đường thẳng x=a;x=b(a<b) .

A.

\(S=\int\limits_{a}^{b}{\left| {{f}_{1}}\left( x \right)-{{f}_{2}}\left( x \right) \right|}dx\)

B.

\(S=\int\limits_{a}^{b}{\left( {{f}_{2}}\left( x \right)-{{f}_{1}}\left( x \right) \right)}\)

C.

\(S=\left| \int\limits_{a}^{b}{\left( {{f}_{1}}\left( x \right)-{{f}_{2}}\left( x \right) \right)}dx \right|\)

D.

\(S=\int\limits_{a}^{b}{\left| {{f}_{1}}\left( x \right)+{{f}_{2}}\left( x \right) \right|}dx\)

Câu 28

Tìm nguyên hàm của hàm số\(f\left( x \right)=\frac{1}{1-2x}\)

A.

\(\int{f\left( x \right)dx=\frac{1}{2}}\ln \left| 1-2x \right|+C\)

B.

\(\int{f\left( x \right)dx=\frac{-1}{2}}\ln \left| 1-2x \right|+C\)

C.

\(\int{f\left( x \right)dx=2}\ln \left| 1-2x \right|+C\)

D.

\(\int{f\left( x \right)dx=}\ln \left| 1-2x \right|+C\)

Câu 29

Tính tích phân \(I=\int\limits_{0}^{1}{x{{\left( 1+{{x}^{2}} \right)}^{4}}dx}\)

A.

-31/10

B.

30/10

C.

31/10

D.

35/10

Câu 30

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y=2x+1 và đồ thị hàm số y=x2-x+3 

A.

-1/6

B.

1/6

C.

1/7

D.

1/8

Câu 31

Cho hình phẳng giới hạn bởi đường congy=tanx , trục hoành và hai đường thẳng x=0; x =π/4 . Tính thể tích V  khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng này xung quanh trục Ox.

A.

\(V=-\pi \left( 1-\frac{\pi }{4} \right)\)

B.

\(V=\left( 1-\frac{\pi }{4} \right)\)

C.

\(V=\pi \left( 1-\frac{\pi }{4} \right)\)

D.

\(V=\pi \left( 2-\frac{\pi }{4} \right)\)

Câu 32

Cho số phức z = 5 – 4i. Số phức đối của z có điểm biểu diễn là:

A.

(5; 4)

B.

(-5; -4)

C.

(5; -4)

D.

(-5; 4)

Câu 33

Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Số phức \(Z \over Z'\) có phần thực là:

A.

\(\frac{aa'+bb'}{{{a}^{2}}+{{b}^{2}}}\)

B.

\(\frac{aa'+bb'}{a{{'}^{2}}+b{{'}^{2}}}\)

C.

\(\frac{a+a'}{{{a}^{2}}+{{b}^{2}}}\)

D.

\(\frac{2bb'}{a{{'}^{2}}+b{{'}^{2}}}\)

Câu 34

Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức          

z1 = (1 - i)(2 + i,) z2 = 1 + 3i, z3 = -1 - 3i. Tam giác ABC là:

A.

Một tam giác cân (không đều)

B.

Một tam giác đều

C.

Một tam giác vuông (không cân)

D.

Một tam giác vuông cân

Câu 35

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z2 là một số thực âm là:

A.

Trục hoành (trừ gốc toạ độ O)

B.

Trục tung (trừ gốc toạ độ O)

C.

Đường thẳng y = x (trừ gốc toạ độ O)

D.

Đường thẳng y = -x (trừ gốc toạ độ O)

Câu 36

Số cạnh của một bát diện đều là:

A.

12

B.

8

C.

10

D.

6

Câu 37

Nếu ba kích thước của một khối chữ nhật tăng lên 4 lần thì thể tích của nó tăng lên:

A.

4 lần

B.

16 lần

C.

64 lần

D.

192 lần

Câu 38

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a là:

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}\)

Câu 39

Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc 60°. Thể tích của khối chóp đó bằng:

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{36}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{18}\)

Câu 40

Trong các đa diện sau đây, đa diện nào không luôn luôn nội tiếp được trong mặt cầu:

A.

Hình chóp tam giác (tứ diện) 

B.

Hình chóp ngũ giác đều

C.

Hình chóp tứ giác

D.

Hình hộp chữ nhật

Câu 41

Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón đó là :

A.

πa2

B.

2πa2

C.

1/2 πa2

D.

3/4 πa2

Câu 42

Cho hình tròn có bán kính là 6. Cắt bỏ 1/4 hình tròn giữa 2 bán kính OA, OB, rồi ghép 2 bán kính đó lại sao cho thành một hình nón (như hình vẽ).  Thể tích khối nón tương ứng đó là :

A.

\(\frac{81\pi \sqrt{7}}{8}\)

B.

\(\frac{9\pi \sqrt{7}}{8}\)

C.

\(\frac{81\pi \sqrt{7}}{4}\)

D.

\(\frac{9\pi \sqrt{7}}{2}\)

Câu 43

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB=a. Cạnh bên SA vuông góc mp(ABC) và SC hợp với đáy một góc bằng 600. Gọi (S) là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC. Thể tích của khối cầu tạo nên bởi mặt cầu (S) bằng:

A.

\(\frac{4\sqrt{2}\,\pi {{a}^{3}}}{3}\)

B.

\(\frac{8\sqrt{2}\,\pi {{a}^{3}}}{3}\)

C.

\(\frac{5\sqrt{2}\,\pi {{a}^{3}}}{3}\)

D.

\(\frac{2\sqrt{2}\,\pi {{a}^{3}}}{3}\)

Câu 44

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y - z + 5 = 0. Vectơ nào trong các vectơ sau là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

A.

\(\overrightarrow{n}=\left( 2;1;5 \right)\)

B.

\(\overrightarrow{n}=\left( 2;-1;5 \right)\)

C.

\(\overrightarrow{n}=\left( 2;1;-1 \right)\)

D.

\(\overrightarrow{n}=\left( 1;-1;5 \right)\)

Câu 45

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \((S):{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=4\)  . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).

A.

I(-2;-1;1) và R=2

B.

 I(2;1;-1) và R=2

C.

I(-2;-1;1) và R=4

D.

I(2;1;-1) và R=4

Câu 46

Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm M(-2;-4;3) đến mặt phẳng (α):2x-y+2z-3=0 là:

A.

1

B.

2

C.

4

D.

5

Câu 47

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{x-1}{1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z-1}{-3}\)  và mặt phẳng (α):2x+4y+mz-1=0 . Giá trị của m để d vuông góc với (α)  là:

A.

3

B.

-3

C.

6

D.

-6

Câu 48

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;3;-4)  và B(-1;2;2) . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:

A.

4x+2y-12z-17=0

B.

4x+2y+12z-17=0

C.

4x-2y-12z-17=0

D.

4x-2y+12z+17=0

Câu 49

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{x+1}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-2}{3}\)  và mặt phẳng P: x-y-z-1=0 . Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua A(1;1;-2), song song  với mặt phẳng (P)  và vuông góc với đường thẳng d .

A.

\(\Delta :\frac{x+1}{2}=\frac{y+1}{5}=\frac{z-2}{-3}\)

B.

\(\Delta :\frac{x-1}{2}=\frac{y-1}{5}=\frac{z+2}{-3}\)

C.

\(\Delta :\frac{x+1}{-2}=\frac{y+1}{-5}=\frac{z-2}{3}\)

D.

\(\Delta :\frac{x-1}{-2}=\frac{y-1}{-5}=\frac{z+2}{3}\)

Câu 50

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(d:\left\{ \begin{align} & x=t \\ & y=-1 \\ & \,z=-t \\ \end{align} \right.\) và 2 mặt phẳng (P): x+2y+2z+3=0 và (Q): x+2y+2z+3=0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng d và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P)(Q).

A.

\({{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=\frac{4}{9}\)

B.

\({{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=\frac{2}{3}.\)

C.

\({{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=\frac{4}{9}\)

D.

\({{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=\frac{2}{3}\)

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán