Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Bắc Lý năm 2018 môn toán mã đề 404

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 10/01/2018
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Cho log25=a;log35=b . Khi đó log65  biểu diễn theo  a và b  là

A.

\(\frac{1}{a+b}\)

B.

\(\frac{ab}{a+b}\)

C.

a+b

D.

a2 + b2

Câu 2

Cho hàm số y=x3-3x2+2  có đồ thị ( C ) .Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M0(1;0) là

A.

y=-3x+3

B.

y=3x+3

C.

y=-3x+1

D.

y=3x+1

Câu 3

Cho số phức z  thỏa mãn \(\frac{5(\overline{z}+i)}{z+1}=2-i\)    . Môđun của số phức w=1+z+z2   bằng:

A.

\(\left| \text{w} \right|=\sqrt{13}\)

B.

\(\left| \text{w} \right|=\sqrt{6}\)

C.

|w|=13

D.

\(\left| \text{w} \right|=\sqrt{5}\)

Câu 4

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z2 là một số thực âm là:

A.

Trục hoành (trừ gốc toạ độ O)

B.

Trục tung (trừ gốc toạ độ O)

C.

Đường thẳng y = x (trừ gốc toạ độ O)

D.

Đường thẳng y = -x (trừ gốc toạ độ O)

Câu 5

Đường cong trong hình là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hỏi đó là  hàm số nào :

A.

y= x4-x2+1

B.

y= x3-3x2+1

C.

y= x3+3x2-1

D.

y= x2-4x+3

Câu 6

Hàm số y= x3-3x2+2 đồng biến trên khoảng nào ?

A.

(0;2)

B.

\((-\infty ;2)\)

C.

\((2;+\infty )\)

D.

R

Câu 7

Hàm số y=x-sin2x đạt cực đại tại

A.

\(x=-\frac{\pi }{3}+k\pi \)

B.

\(x=\frac{\pi }{3}+k\pi \)

C.

\(x=\frac{\pi }{6}+k\pi \)

D.

\(x=-\frac{\pi }{6}+k\pi \)

Câu 8

Đồ thị hàm số \(y=\frac{x+1}{\sqrt{{{x}^{2}}+1}}\)  có

A.

Một tiệm cận xiên

B.

Hai tiệm cận đứng        

C.

Hai tiệm cận ngang

D.

Một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang

Câu 9

Giá trị cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3-3x2+2 là:

A.

yCT = -1

B.

yCT = 0

C.

yCT = 2

D.

yCT = -2

Câu 10

GTLN của hàm số \(f\left( x \right)={{x}^{3}}-3x+3\)  trên [-1;3/2]  bằng

A.

5

B.

3

C.

4

D.

6

Câu 11

Đường thẳng y=x+1 cắt đồ thị (C) của hàm số \(y=\frac{2x+5}{x+1}\) tại hai điểm . Các hoành độ giao điểm là  :

A.

x=1; x=2

B.

x=1; x=0

C.

x= ± 1

D.

x= ± 2

Câu 12

Cho hàm số \(y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+mx+m\). Tìm tất cả giá trị m để hàm số luôn đồng biến /TXĐ.

A.

m > 3

B.

m < 3

C.

m ≥ 3

D.

m ≤ 3

Câu 13

Cho hàm số \(y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-m{{x}^{2}}-x+m+1\). Tìm m để hàm số có 2 cực trị tại x1; x2  thỏa mãn \({{x}^{2}}_{1}+x_{2}^{2}=2\):

A.

m = ± 1

B.

m =2

C.

m = ± 3

D.

m =0

Câu 14

Rút gọn biểu thức \({{b}^{{{\left( \sqrt{3}-1 \right)}^{2}}}}:{{b}^{-2\sqrt{3}}}\) (b > 0), ta được:

A.

b4

B.

b2

C.

b

D.

0

Câu 15

Hàm số y = \(\left( {{x}^{2}}-2x+2 \right){{e}^{x}}\)  có đạo hàm là:

A.

y’ = x2ex

B.

y’ = -2xex

C.

y’ = (2x - 2)ex

D.

y’ = -x2ex

Câu 16

Với giá trị nào của x thì biểu thức \({{\log }_{6}}\left( 2x-{{x}^{2}} \right)\)  có nghĩa?

A.

0 < x < 2

B.

x > 2

C.

-1 < x < 1

D.

x < 3

Câu 17

Cho hàm số y=\ln (2x+1). Với giá trị nào của m thì y'(e)=2m+1

A.

\(m=\frac{1+2e}{4e-2}\)

B.

\( m=\frac{1-2e}{4e+2}\)

C.

\(m=\frac{1-2e}{4e-2}\)

D.

\(m=\frac{1+2e}{4e+2}\)

Câu 18

Bất phương trình: 2x > 3x có tập nghiệm là:

A.

\(\left( -\infty ;0 \right)\)

B.

\(\left( 1;+\infty \right)\)

C.

(0;1)

D.

(-1;1)

Câu 19

Bất phương trình: \({{\log }_{2}}\left( 3x-2 \right)>{{\log }_{2}}\left( 6-5x \right)\) có tập nghiệm là:

A.

(0; +∞)

B.

(1;6/5) 

C.

(1/2 ; 3)

D.

(-3;1)

Câu 20

Hệ phương trình: \(\left\{ \begin{align} & x+y=7 \\ & \lg x+\lg y=1 \\ \end{align} \right.\)  với x ≥ y có nghiệm là?

A.

(4;3)

B.

(6;1)

C.

(5;2)

D.

(2;5)

Câu 21

Bất phương trình: 9x-3x-6=0 có tập nghiệm là:

A.

\(\left( 1;+\infty \right)\)

B.

\(\left( -\infty ;1 \right)\)

C.

(-1;1)

D.

(0;1)

Câu 22

Biểu thức K = \(\sqrt[3]{\frac{2}{3}\sqrt[3]{\frac{2}{3}\sqrt{\frac{2}{3}}}}\) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

A.

\({{\left( \frac{2}{3} \right)}^{\frac{5}{18}}}\)

B.

\({{\left( \frac{2}{3} \right)}^{\frac{1}{2}}}\)

C.

\({{\left( \frac{2}{3} \right)}^{\frac{1}{8}}}\)

D.

\({{\left( \frac{2}{3} \right)}^{\frac{1}{6}}}\)

Câu 23

Giá trị của \(\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{4}}{\frac{1}{c\text{o}{{\text{s}}^{\text{2}}}x}dx}\)  là :

A.

1

B.

π/4

C.

1/2

D.

π/2

Câu 24

Tìm m biết \(\int\limits_{0}^{m}{(2x+5)dx=6}\)

A.

m =  1 , m  =  6                                     

B.

m =  -1 , m  =  -6                                     

C.

m =  1 , m  =  -6                 

D.

m =  -1 , m  =  6                 

Câu 25

Giá trị của \(\int\limits_{0}^{4}{\frac{1}{\sqrt{64-{{x}^{2}}}}dx}\)  là :

A.

π/2

B.

π/4

C.

π/3

D.

π/6

Câu 26

Giá trị của \(\int\limits_{0}^{1}{\frac{x}{1+{{x}^{4}}}dx}\)  là :

A.

π/2

B.

π/4

C.

π/3

D.

π/8

Câu 27

Cho \(\int\limits_{0}^{5}{f(x)dx}=3\) , \(\int\limits_{0}^{7}{f(u)du=10}\)   Tính \(\int\limits_{5}^{7}{f(t)dt}\)

A.

3

B.

13

C.

7

D.

không tính được

Câu 28

Cho f(x)  = \(\sqrt{{{x}^{4}}+1}\)  khi đó \(\int\limits_{0}^{2}{{f}'(x).f(x)dx}\)  bằng

A.

\(\sqrt{17}-1\)

B.

\(\frac{\sqrt{17}-1}{2}\)

C.

17/2

D.

8

Câu 29

Cho số phức z =5-2i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức \(\bar{z}\) 

A.

Phần thực bằng 5, phần ảo bằng -2

B.

Phần thực bẳng 5, phần ảo bằng 2

C.

Phần thực bằng 5, phần ảo bằng -2i

D.

Phần thực bẳng 5, phần ảo bằng 2i

Câu 30

Cho hai số phức z1=2+i và z2=4-3i. Tính môđun của số phức z1-z2.

A.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=2\sqrt{5}\)

B.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=2\sqrt{3}\)

C.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=2\sqrt{2}\)

D.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=2\)

Câu 31

Cho số phức z thõa mãn (1-i)z=5+3i. Gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z. Tọa độ điểm M là

A.

(1; 2)

B.

(4; 1)

C.

(1; 4)

D.

(-1; -4)

Câu 32

Kí hiệu z1,z là các nghiệm của phương trình z2+2z+3=0 . Khi đó tổng T = \({{\left| {{z}_{1}} \right|}^{2}}+{{\left| {{z}_{2}} \right|}^{2}}\)  bằng

A.

\( \sqrt 3\)

B.

6

C.

2\( \sqrt 3\)

D.

4

Câu 33

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn \(\left| \overline{z}-(4+3i) \right|=2\)  là đường tròn tâm I, bán kính R

A.

I(4;3),R=2

B.

I(4;-3),R=4

C.

I(-4;3),R=4

D.

I(4;-3),R=2

Câu 34

Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB= 3cm;AD=4cm;AD'=5cm.Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' là :

A.

36 cm3             

B.

35 cm3             

C.

34 cm3             

D.

33 cm3             

Câu 35

Cho hình chóp S.ABC có SA \(\bot \) (ABC),SA=a , Δ ABC đều cạnh a  .Thể tích của khối chóp S.ABC là :

A.

\(a^3 \sqrt{3} \over 12\)

B.

\(a^3 \sqrt{2} \over 12\)

C.

\( \sqrt{3} \over 12\)

D.

\(a^3 \sqrt{5} \over 12\)

Câu 36

Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD),ABCD là hình chữ nhật,SA=a ,AB=2a,

BC=4a .Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC,CD.Thể tích của khối chóp S.MNC là :

A.

\(a^3 \over 3\)

B.

\(a^3 \over 2\)

C.

\(a^3 \over 4\)

D.

\(a^3 \over 5\)

Câu 37

Cho hình chóp S.ABCD có Δ SAB đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD);ABCD là hình vuông .Thể tích của khối chóp S.ABCD là :

A.

\(a^3 \sqrt{3} \over 6\)

B.

\(a^3 \sqrt{2} \over 6\)

C.

\(a^3 \sqrt{3} \over 12\)

D.

\(a^3 \sqrt{2} \over 12\)

Câu 38

Cho hình chóp S.ABC ,M  trung điểm của SB,điểm N thuộc SC thõa :SN=2NC.Tỉ số  \(\frac{{{V}_{S.AMN}}}{{{V}_{S.ABC}}}\) 

A.

1/7

B.

1/6

C.

1/5

D.

1/4

Câu 39

Cho hình chóp đều  S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a .Gọi O là tâm hình vuông ABCD .Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB) là

A.

\(a \over \sqrt6\)

B.

\(a \over 6\)

C.

\(a \over \sqrt3\)

D.

a/3

Câu 40

Cho hình chóp S.ABCD có SA\(\bot \)(ABCD),ABCD là hình chữ nhật,SA=12 ,AB=3,

BC=4. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là :

A.

\(2197 \pi \over 6\)

B.

\(2197 \pi \over 5\)

C.

\(2197 \pi \over 4\)

D.

\(2197 \pi \over 3\)

Câu 41

Trong không gian cho ΔABC đều cạnh a ,gọi I là trung điểm của BC ,quay ΔABC quanh trục AI ta được hình nón .Diện tích hình nón đó là :

A.

\(a^2 \pi\over 4\)

B.

\(a^2 \pi\over 6\)

C.

\(a^2 \pi\over 8\)

D.

\(a^2 \pi\over 10\)

Câu 42

Trong không gian cho hình vuông ABCD cạnh a ,gọi I,J lần lượt là trung điểm của AB,CD quay hình vuông quanh trục I J ta được 1 hình trụ .Thể tích của khối trụ là :

A.

\(a^2 \pi\over 4\)

B.

\(a^2 \pi\over 6\)

C.

\(a^2 \pi\over 8\)

D.

\(a^2 \pi\over 10\)

Câu 43

Một khối trụ có bán kính đáy là 2 ,chiều cao là 4.Thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối trụ là

A.

\(64 \pi \sqrt{3} \over 3\)

B.

\(64 \pi \sqrt{2} \over 3\)

C.

\(64 \pi \sqrt{2} \over 5\)

D.

\(64 \pi \sqrt{5} \over 5\)

Câu 44

Tính khoảng cách từ C(0;0;5)  đến mặt phẳng (P) 20x + 15y – 12z – 60 = 0.

A.

\(\frac{12}{\sqrt{769}}\)

B.

\(\frac{20}{\sqrt{769}}\)

C.

\(\frac{125}{\sqrt{769}}\)

D.

\(\frac{120}{\sqrt{769}}\)

Câu 45

Tính khoảng cách (P) : 7x – 5y +11z -3 = 0 và (Q) : 7x – 5y +11z -5 = 0.

A.

\(\frac{12}{\sqrt{195}}\)

B.

\(\frac{2}{\sqrt{195}}\)

C.

\(\frac{21}{\sqrt{195}}\)

D.

\(\frac{32}{\sqrt{195}}\)

Câu 46

Tính khoảng cách từ A(1;0;0) đến  d :\(\frac{x-2}{1}\,=\,\frac{y-1}{2}=\,\frac{z}{1}.\)

A.

\(\frac{\sqrt{3}}{2}\)

B.

\( \sqrt{21} \over 2\)

C.

\( \sqrt{5} \over 2\)

D.

\( \sqrt{2} \over 2\)

Câu 47

Tính khoảng cách hai đường thẳng : d: x = 2 + 2t ; y = -1 + t , z = 1 và  d’ : x =  1 ; y = 1 + t’ ; z = 3 – t’ .

A.

5

B.

3

C.

21

D.

12

Câu 48

Viết phương trình mặt phẳng (P) Qua ba điểm A(1;0;0) ,B(0;2;0),C(0;0;3)

A.

6x + 3y + 2z – 5 = 0                                              

B.

6x + 3y + 2z – 4 = 0

C.

6x + 3y + 2z – 3 = 0                                              

D.

6x + 3y + 2z – 6 = 0

Câu 49

Tìm bán kính R của mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x + 4y + 2z – 3 = 0

A.

R = 3                          

B.

R = 2

C.

R = 1

D.

R = 4

Câu 50

Viết phươmg trình mặt cầu có tâm A(0;-3;0)  và tiếp xúc mặt phẳng (P) :  3x + 4y – 12 = 0 .  

A.

x2 + ( y + 3)2 + z2 =  56/5.                                      

B.

x2 + ( y + 3)2 + z2 =  6/25.

C.

x2 + ( y + 3)2 + z2 =  24/5.                                     

D.

x2 + ( y + 3)2 + z2 =  576/25

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán