Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Bắc Lý năm 2018 môn toán mã đề 406

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 13/01/2018
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 13/01/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 930 lượt xem Lượt thi 11 lượt thi

Câu 1

Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp. Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất. 

A.

x= 6

B.

x = 3

C.

x = 2

D.

x = 4

Câu 2

Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27cm3 với chiều cao là h và bán kính đáy là r. để lượng giấy tiêu thụ là ít nhất thì giá trị của r là:

A.

\(r=\sqrt[4]{\frac{{{3}^{6}}}{2{{\pi }^{2}}}}\)

B.

\(r=\sqrt[6]{\frac{{{3}^{8}}}{2{{\pi }^{2}}}}\)

C.

\(r=\sqrt[4]{\frac{{{3}^{8}}}{2{{\pi }^{2}}}}\)

D.

\(r=\sqrt[6]{\frac{{{3}^{6}}}{2{{\pi }^{2}}}}\)

Câu 3

Tập nghiệm của bất phương trình \({{\log }_{2}}\left( {{x}^{2}}-1 \right)\ge 3\) là:

A.

[-3;3]

B.

[-2;2]

C.

\(\left( -\infty ;-3 \right]\cup \left[ 3;+\infty \right)\)

D.

\(\left( -\infty ;-2 \right]\cup \left[ 2;+\infty \right)\)

Câu 4

Nếu log126=a; log127=b thì log27 bằng:

A.

\(\frac{a}{a-1}\)

B.

\(-\frac{b}{a-1}\)

C.

\(\frac{a}{b+1}\)

D.

\(\frac{a}{1-b}\)

Câu 5

Phương trình \({{\log }_{3}}(3x-2)=3\) có nghiệm là:

A.

11/3

B.

14/3

C.

29/3

D.

10

Câu 6

Tập xác định của hàm số \(y=\frac{2017}{{{\log }_{2}}\left( {{x}^{2}}-2x+2 \right)}\)là:

A.

D= R \{1}

B.

D =R

C.

\(D=\left( 0;+\infty \right).\)

D.

\(D=\left( 1;+\infty \right).\)

Câu 7

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{x-3}{2x+1}\) là:

A.

x =1/2

B.

x =-1/2

C.

y =-1/2

D.

y =1/2

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a, Mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S, và thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}\). Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) bằng:

A.

\(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)

B.

a\( \sqrt3\)

C.

\(\frac{2a\sqrt{3}}{3}\)

D.

\(\frac{2a\sqrt{3}}{4}\)

Câu 9

Cho số phức z1=1+2i   và z2=-2-2i  Môđun của số phức z1-z2  bằng:

A.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=\sqrt{17}\)

B.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=2\sqrt{2}\)

C.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=1\)

D.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=5\)

Câu 10

Đạo hàm của hàm số \(y={{\log }_{2}}(2x+1)\) , với x> -1/2  là:

A.

\(\frac{1}{2x+1}\)

B.

\(\frac{1}{\left( 2x+1 \right)\ln 2}\)

C.

\(\frac{2}{\left( 2x+1 \right)\ln 2}\)

D.

\(\frac{2\ln 2}{2x+1}\)

Câu 11

Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x + 2y + z – 4 = 0 và đường thẳng \(d:\frac{x+1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z+2}{3}.\)  Phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d là:

A.

\(\frac{x-1}{5}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-1}{-3}\)

B.

\(\frac{x+1}{5}=\frac{y+3}{-1}=\frac{z-1}{3}\)

C.

\(\frac{x-1}{5}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z-1}{2}\)

D.

\(\frac{x-1}{5}=\frac{y-1}{2}=\frac{z-1}{3}\)

Câu 12

Tập  xác định của hàm số \(y=\frac{\sqrt{2x+1}}{3-x}\) là:

A.

D=R

B.

D= (-∞; 3 )

C.

D= \(\left[ -\frac{1}{2};+\infty \right)\backslash \left\{ 3 \right\}\)

D.

D = (3 ; +∞)

Câu 13

Hàm số \(y=\frac{x+2}{x-1}\) nghịch biến trên các khoảng:

A.

(-∞; 1) và (1; +∞ )

B.

(1; +∞ )

C.

(-1; +∞ )

D.

(0; +∞ )

Câu 14

Giá trị cực đại của hàm số \(y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-{{x}^{2}}-3x+2\)  là:

A.

11/3

B.

-5/3

C.

-1

D.

-7

Câu 15

Đồ thị hàm số  nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên

A.

y =x3-3x+ 1

B.

y =x3+3x+ 1

C.

y =-x3-3x+ 1

D.

y =-x3+3x+ 1

Câu 16

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số \(y=\frac{3x-1}{x-3}\)  trên đoạn  [0;2]    

A.

-1/3

B.

-5

C.

5

D.

1/3

Câu 17

Phương trình tiếp tuyến của hàm số \(y=\frac{x-1}{x+2}\)  tại điểm có hoành độ bằng -3 là:

A.

y=-3x-5

B.

y=-3x+13

C.

y=3x+13

D.

y=3x+5

Câu 18

Cho hàm số \(y={{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+4{{m}^{3}}\)  với giá trị nào của m để hàm số có 2 điểm cực trị A và B sao cho AB = \( \sqrt{20}\)

A.

m = ±1

B.

m = ±2

C.

m =1

D.

m =2

Câu 19

Định m để hàm số \(y=\frac{1-m}{3}{{x}^{3}}-2(2-m){{x}^{2}}+2(2-m)x+5\) luôn nghịch biến khi:

A.

2 < m < 5

B.

m > -2

C.

m =1

D.

2 ≤ m ≤ 3

Câu 20

Phương trình x3-12x+m-2=0 có 3 nghiệm phân biệt với m.

A.

-16

B.

-18

C.

-14

D.

-4

Câu 21

Một người gửi gói tiết kiệm linh hoạt của ngân hàng cho con với số tiền là 500000000 VNĐ, lãi suất 7%/năm. Biết rằng người ấy không lấy lãi hàng năm theo định  kỳ sổ tiết kiệm.Hỏi sau 18 năm, số tiền người ấy nhận về là bao nhiêu?

(Biết rằng, theo định kì rút tiền hằng năm, nếu không lấy lãi thì số tiền sẽ được nhập vào thành tiền gốc và sổ tiết kiệm sẽ chuyển thành kì hạn 1 năm tiếp theo)

A.

4.689.966.000  VNĐ 

B.

3.689.966.000  VNĐ

C.

2.689.966.000  VNĐ

D.

1.689.966.000   VNĐ

Câu 22

Hàm số \(y=\left( {{x}^{2}}-2x+2 \right){{e}^{x}}\) có đạo hàm là:

A.

\(y'={{x}^{2}}{{e}^{x}}\)

B.

\(y'=-2x{{e}^{x}}\)

C.

\(y'=(2x-2){{e}^{x}}\)

D.

Kết quả khác

Câu 23

Nghiệm của bất phương trình \({{9}^{x-1}}-{{36.3}^{x-3}}+3\le 0\) là:

A.

1  ≤ x ≤  3

B.

1 ≤ x ≤ 2

C.

1 ≤ x

D.

x ≤ 3

Câu 24

Cho a >0, b > 0 thỏa mãn a2+b2=7ab . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

\(\log (a+b)=\frac{3}{2}(loga+logb)\)

B.

2(loga+logb)=log(7ab)

C.

3log (a+b)= 1/2 (loga+logb)

D.

\(\log \frac{a+b}{3}=\frac{1}{2}(loga+logb)\)

Câu 25

Số nghiệm của phương trình \({{6.9}^{x}}-{{13.6}^{x}}+{{6.4}^{x}}=0\)  là:

A.

2

B.

1

C.

0

D.

3

Câu 26

Không tồn tại nguyên hàm :

A.

\(\int{\frac{{{x}^{2}}-x+1}{x-1}dx}\)

B.

\(\int{\sqrt{-{{x}^{2}}+2x-2}dx}\)

C.

\(\int{\sin 3xdx}\)

D.

\(\int{{{e}^{3x}}xdx}\)

Câu 27

Nguyên  hàm : \(\int{\frac{{{x}^{2}}-x+1}{x-1}dx}=?\)

A.

\(x+\frac{1}{x-1}+C\)

B.

\(1-\frac{1}{{{\left( x-1 \right)}^{2}}}+C\)

C.

\(\frac{{{x}^{2}}}{2}+\ln \left| x-1 \right|+\)

D.

\({{x}^{2}}+\ln \left| x-1 \right|+C\)

Câu 28

Tính     \(\int\limits_{-\frac{\pi }{2}}^{\frac{\pi }{2}}{\sin 2xc\text{osxdx}}\)

A.

0

B.

1

C.

1/3

D.

1/6

Câu 29

Tính \(\int\limits_{\text{1}}^{\text{e}}{{{\text{x}}^{\text{2}}}\text{lnxdx}}\)

A.

\(\frac{2{{e}^{3}}+1}{9}\)

B.

\(\frac{2{{e}^{3}}-1}{9}\)

C.

\(\frac{{{e}^{3}}-2}{9}\)

D.

\(\frac{{{e}^{3}}+2}{9}\)

Câu 30

Cho hình thang \(S:\left\{ \begin{align} & y=3x \\ & y=x \\ & x=0 \\ & x=1 \\ \end{align} \right.\). Tính thể tích vật thể tròn xoay khi nó xoay quanh Ox.

A.

8π/3

B.

2/3

C.

2

D.

Câu 31

Để tính \(I=\int\limits_{\frac{\pi }{6}}^{\frac{\pi }{3}}{\sqrt{{{\tan }^{2}}x+{{\cot }^{2}}x-2}dx}\). Một bạn giải như sau:

          Bước 1: \(I=\int\limits_{\frac{\pi }{6}}^{\frac{\pi }{3}}{\sqrt{{{\left( \tan x-\cot x \right)}^{2}}}dx}\)                           Bước 2: \(I=\int\limits_{\frac{\pi }{6}}^{\frac{\pi }{3}}{\left| \tan x-\cot x \right|dx}\)

          Bước 3: \(I=\int\limits_{\frac{\pi }{6}}^{\frac{\pi }{3}}{\left( \tan x-\cot x \right)dx}\)                                Bước 4: \(I=\int\limits_{\frac{\pi }{6}}^{\frac{\pi }{3}}{2\frac{c\text{os2x}}{\text{sin2x}}dx}\)

          Bước 5: \(I=\ln \left| \sin 2x \right|\left| _{\frac{\pi }{6}}^{\frac{\pi }{3}} \right.=-2\ln \frac{\sqrt{3}}{2}\). Bạn này làm sai từ bước nào?

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 32

Tích phân \(\int\limits_{-a}^{a}{f(x)dx}=0\) thì ta có :

A.

f(x) là hàm số chẵn 

B.

f(x) là hàm số lẻ

C.

f(x) không liên tục trên đoạn [-a;a]

D.

Các đáp án đều sai

Câu 33

Cho số phức z = 2 + 4i. Tìm phần thực, phần ảo của số phức w = z  - i

A.

Phần thực bằng -2 và phần ảo bằng -3i  

B.

Phần thực bằng -2 và phần ảo bằng -3

C.

Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3i     

D.

Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3

Câu 34

Cho số phức z thỏa mãn: (4-i)z=3-4i. Điểm biểu diễn của z là:

A.

M ( 16/15; 11/15) 

B.

M ( 16/17 ; -13/ 17)

C.

M ( 9/5; -4/5)

D.

M (9/25; -23/25)

Câu 35

Cho hai số phức: \({{\text{z}}_{1}}=2+5i\,;\,\,{{\text{z}}_{2}}=3-4i\,\) . Tìm số phức z = z1.z2   

A.

z=6+20i

B.

z=26+7i

C.

z=6-20i

D.

z=26-7i

Câu 36

Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình: z2+4z+7=0 . Khi đó \({{\left| {{\text{z}}_{1}} \right|}^{2}}+{{\left| {{\text{z}}_{2}} \right|}^{2}}\) bằng:

A.

10

B.

7

C.

14

D.

21

Câu 37

Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện \(\left| z-2-4i \right|=\left| z-2i \right|\) .Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất

A.

z=-1+i

B.

z=-2+2i

C.

z=2+2i

D.

z=3+2i

Câu 38

Tính thể tích của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ biết AD’ = 2a.

A.

V =a3

B.

V =8a3

C.

V =\(2 \sqrt{2}\)a3

D.

V =\(2 \sqrt{2} \over 3\)a3

Câu 39

Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc đáy và SA= \(2 \sqrt{3}\)a .  Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

A.

\(V=\frac{3\sqrt{2}{{a}^{3}}}{2}\)

B.

V = a3/2

C.

V = 3a3/2

D.

V = 3a3

Câu 40

Cho tứ diện ABCD có các cạnh BA, BC, BD đôi một vuông góc với nhau:

BA = 3a, BC =BD = 2a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AD. Tính thể tích khối chóp C.BDNM

A.

V =8a3/3

B.

V =2a3/3

C.

V =3a3/2

D.

V =a3

Câu 41

Trong không gian cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = AC = 2a. Tính độ dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AC.

A.

a\( \sqrt{2}\)

B.

2a\( \sqrt{2}\)

C.

2a

D.

a\(\sqrt{5}\)

Câu 42

Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4 và BC = 2. Gọi P, Q lần lượt là các điểm trên cạnh AB và CD sao cho: BP = 1, QD = 3QC. Quay hình chữ nhật APQD xung quanh trục PQ ta được một hình trụ. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó.

A.

10π

B.

12π

C.

D.

Câu 43

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Thể tích của khối cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của tứ diện ABCD bằng:

A.

\(\frac{\sqrt{3}\pi {{a}^{3}}}{8}\)

B.

\(\frac{\sqrt{2}\pi {{a}^{3}}}{24}\)

C.

\(\frac{2\sqrt{2}{{a}^{3}}}{9}\)

D.

\(\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{24}\)

Câu 44

Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A( 1;6;2 );B( 5;1;3); C(4;0;6); D(5;0;4) .Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm D và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) là

A.

\(\left( S \right):{{\left( x+5 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z+4 \right)}^{2}}=\frac{8}{223}\)

B.

\(\left( S \right):{{\left( x-5 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z+4 \right)}^{2}}=\frac{4}{223}\)

C.

\(\left( S \right):{{\left( x+5 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z-4 \right)}^{2}}=\frac{16}{223}\)

D.

\(\left( S \right):{{\left( x-5 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z-4 \right)}^{2}}=\frac{8}{223}\)

Câu 45

Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng ( Q ): x+2y+z=0 và cách D(1;0;3) một khoảng bằng \( \sqrt6\)  thì (P) có phương trình là:

A.

\(\left[ \begin{align} & x+2y+z+2=0 \\ & x+2y+z-2=0 \\ \end{align} \right.\)

B.

\(\left[ \begin{align} & x+2y-z-10=0 \\ & x+2y+z-2=0 \\ \end{align} \right.\)

C.

\(\left[ \begin{align} & x+2y+z+2=0 \\ & -x-2y-z-10=0 \\ \end{align} \right.\)

D.

\(\left[ \begin{align} & x+2y+z+2=0 \\ & x+2y+z-10=0 \\ \end{align} \right.\)

Câu 46

Cho hai điểm A( 1;-1;5 );B( 0;0;1 ). Mặt phẳng (P) chứa A, B và song song với Oy có phương trình là:

A.

4x+y-z+1=0

B.

2x+z-5=0

C.

4x-z+1=0

D.

y+4z-1=0

Câu 47

Cho hai điểm \(A\left( 1;-2;0 \right);B\left( 4;1;1 \right)\) . Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là:

A.

\(\frac{1}{\sqrt{19}}\)

B.

\(\sqrt{\frac{86}{19}}\)

C.

\(\sqrt{\frac{19}{86}}\)

D.

\(\frac{\sqrt{19}}{2}\)

Câu 48

Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) và đi qua A(1;0;4) có phương trình:

A.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=5\)

B.

\({{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=5\)

C.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=53\)

D.

\({{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=53\)

Câu 49

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) :nx+7y-6z+4=0; (Q):3x+my-2z-7=0 song song với nhau. Khi đó, giá trị m,n thỏa mãn là:

A.

m =7/3 ; n=1

B.

m =9 ; n =7/3

C.

m =3/7 ; n=9

D.

m =7/3 ; n =9 

Câu 50

Trong không gian Oxyz cho các điểm A( 3;-4;0);B( 0;2;4);C( 4;2;1). Tọa độ diểm D trên trục Ox sao cho AD = BC là:

A.

D(0;0;0) hoặc  D(6;0;0)       

B.

D(0;0;2) hoặc  D(8;0;0)

C.

D(2;0;0) hoặc  D(6;0;0)              

D.

D(0;0;0) hoặc  D(-6;0;0)

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn