Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT chuyên Lê Hồng Phong năm 2018 môn toán mã đề 121

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 06/03/2018
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 06/03/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 854 lượt xem Lượt thi 99 lượt thi
Câu 1

Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích khối chóp là:

A.

\(a^3 \over \sqrt{2}\)

B.

\(a^3 \sqrt{2} \over 6\)

C.

\(a^3 \sqrt{2} \over 3\)

D.

\(a^3 \over \sqrt{3} \)

Câu 2

Đường thẳng đi qua hai điểm M(2; 0); N(0; 3) có phương trình là:

A.

3x + 2y - 6 = 0

B.

3x + 2y + 6 = 0

C.

3x - 2y - 6 = 0

D.

3x + 2y = 0

Câu 3

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: \(f\left( x \right)=\sqrt{2-{{x}^{2}}}+x\)

A.

\(\left\{ \begin{align} & \min =-\sqrt{2} \\ & \max =2 \\ \end{align} \right.\)

B.

\(\left\{ \begin{align} & \min =-\sqrt{3} \\ & \max =2 \\ \end{align} \right.\)

C.

\(\left\{ \begin{align} & \min =-\sqrt{2} \\ & \max =3 \\ \end{align} \right.\)

D.

\(\left\{ \begin{align} & \min =-\sqrt{2} \\ & \max =4 \\ \end{align} \right.\)

Câu 4

Hàm số y=-x3+3x2-1  là đồ thị nào sau

A.

B.

C.

D.

Câu 5

Tìm m để hàm số \( y={{x}^{4}}+\left( m+2017 \right){{x}^{2}}+5 \)  có ba cực trị tạo thành tam giác vuông cân

A.

m=-2019

B.

m=2019

C.

m=-1019

D.

m=1019

Câu 6

Tích phân:  \(I=\int\limits_{1}^{e}{2x(1-\ln x)\,dx}\) bằng

A.

\(\frac{{{e}^{2}}-1}{2}\)

B.

\(\frac{{{e}^{2}}}{2}\)

C.

\(\frac{{{e}^{2}}-3}{4}\)

D.

\(\frac{{{e}^{2}}-3}{2}\)

Câu 7

Bất phương trình: 2x > 3x có tập nghiệm là:

A.

(-∞;0)

B.

(1;+∞)

C.

(0;1)

D.

(-1;1)

Câu 8

Tích phân I = \(\int\limits_{0}^{2}{\frac{5x+7}{{{x}^{2}}+3x+2}dx}\) có giá trị bằng:

A.

2ln3 + 3ln2

B.

2ln2 + 3ln3

C.

2ln2 + ln3

D.

2ln3 + ln4

Câu 9

Kết quả rút gọn số phức \(z={{(2+3i)}^{2}}-{{(2-3i)}^{2}}\) là:

A.

z=-24i

B.

z=12i

C.

z=-12i

D.

z=24i

Câu 10

Giả sử đồ thị hàm số \(y={{x}^{3}}+3m{{x}^{2}}+3(m+6)x+1\) có hai cực trị. Khi đó đường thẳng qua hai điểm cực trị có phương trình là:

A.

\(y=2(-{{m}^{2}}+m+6)x+{{m}^{2}}+6m+1\)

B.

\(y=2(-{{m}^{2}}+m+6)x-{{m}^{2}}-6m+1\)

C.

\(y=-2x+{{m}^{2}}+6m+1\)

D.

\(y=2x+{{m}^{2}}+6m+1\)

Câu 11

Bất phương trình \({{\log }_{2}}(\sqrt{x-2}+4)\ge {{\log }_{3}}(\frac{1}{\sqrt{2-x}+8})\)  có tập nghiệm là :

A.

x=2

B.

x ≥ 2

C.

x ≤ 2

D.

1 ≤ x ≤ 2

Câu 12

Mặt phẳng qua 3 điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C(0;0,3) có phương trình là:

A.

\(\frac{x}{1}+\frac{y}{-2}+\frac{z}{3}=6\)

B.

6x-3y+2z=6

C.

\(\frac{x}{-1}+\frac{y}{2}+\frac{z}{-3}=1\)

D.

x-2y+3z=1

Câu 13

Gọi z1;z2 là hai nghiệm phức của phương trình \({{z}^{2}}+2z+10=0\)  Giá trị của biểu thức \(|{{z}_{1}}{{|}^{2}}+|{{z}_{2}}{{|}^{2}}\)

A.

5

B.

20

C.

10

D.

30

Câu 14

Đường thẳng y=x+m cắt đường tròn \({{(x-1)}^{2}}+{{(y-2)}^{2}}=16\)  theo dây cung có độ dài lớn nhất bằng

A.

1

B.

2

C.

4

D.

8

Câu 15

Cho hai đường thẳng: \({{d}_{1}}:\frac{x-2}{4}=\frac{y}{-6}=\frac{z+1}{-8}\)  và  \({{d}_{1}}:\frac{x-7}{-6}=\frac{y-2}{9}=\frac{z}{12}\) . Vị trí tương đối giữa d1 và d2 là:

A.

Trùng nhau

B.

Song song

C.

Cắt nhau

D.

Chéo nhau

Câu 16

Số phức z thỏa mãn  iz+2-i=0 có phần thực bằng

A.

4

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 17

Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số khác  nhau lập từ các số  1,2,3,4,5?

A.

18

B.

36

C.

72

D.

144

Câu 18

Tích phân \(\int\limits_{0}^{1}{{{e}^{-{{x}^{2}}}}xdx}\)  có giá trị bằng

A.

\(\frac{2e+1}{2e}\)

B.

\(\frac{e+1}{2}\)

C.

\(\frac{2e-1}{2e}\)

D.

\(\frac{e-1}{2}\)

Câu 19

Thể tích của tứ diện OABC có  OA, OB, OC đôi một vuông góc, OA=a, OB=2a, OC=3a  là

A.

4a3

B.

a3

C.

3a3

D.

2a3

Câu 20

Hàm số y=x4+x2+1 có bao nhiêu cực trị

A.

0

B.

2

C.

1

D.

3

Câu 21

Hình chiếu vuông góc của A(-2;4;3) trên mặt phẳng 2x-3y+6z+19=0có tọa độ là:

A.

(1;-1;2)

B.

\((-\frac{20}{7};\frac{37}{7};\frac{3}{7})\)

C.

\((-\frac{2}{5};\frac{37}{5};\frac{31}{5})\)

D.

\((\frac{2}{5};\frac{37}{5};\frac{31}{5})\)

Câu 22

Phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng \({{d}_{1}}:\frac{x-2}{4}=\frac{y}{-6}=\frac{z+1}{-8}\)  và  \({{d}_{1}}:\frac{x-7}{-6}=\frac{y-2}{9}=\frac{z}{12}\)  có dạng:

A.

11x+2y+19z-5=0

B.

11x+22y+19z-3=0

C.

-8x+19y+z+4=0

D.

-8x+19y-z-4=0

Câu 23

Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm bất kỳ thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số \(y=\frac{2x-1}{x-1}\)  là

A.

1

B.

2\(\sqrt2\)

C.

2\(\sqrt5\)

D.

2\(\sqrt3\)

Câu 24

Với giá trị nào của m thì đường thẳng y=x-m cắt đồ thị hàm số \(y=\frac{2x-1}{x-1}\)  tại hai điểm phân biệt

A.

0 < m < 1

B.

∀ m

C.

m > 1

D.

m ≤ 3

Câu 25

Cho số phức z thỏa \(\overline{z}=\frac{{{(1-i\sqrt{3})}^{3}}}{1-i}\) . Môđun của số phức \(\overline{z}+iz\)  bằng

A.

8\(\sqrt 2\)

B.

4\(\sqrt 2\)

C.

2\(\sqrt 2\)

D.

\(\sqrt 2\)

Câu 26

Cho hàm số \(f(x)={{(2x-3)}^{5}}\) . Giá trị của f’’’(3) bằng

A.

1320

B.

2320

C.

3320

D.

4320

Câu 27

Cho hàm số \(y={{x}^{4}}-2m{{x}^{2}}+m-1\) . Tìm m để đồ thị của hàm số có 3 điểm cực trị A, B,C đồng thời các điểm A,B,C  tạo thành 3 đỉnh của một tam giác đều

A.

\(m=\sqrt[3]{3}\)

B.

m=0

C.

m=3

D.

m > 0

Câu 28

Số phức \(1+i+{{i}^{2}}+...+{{i}^{2017}}\) có giá trị bằng

A.

i

B.

2017i

C.

i-2017

D.

-22017

Câu 29

Đồ thị hàm số \(y=\frac{{{x}^{2}}-5x+6}{{{x}^{2}}-4}\) có tiệm cận đứng là

A.

x=1

B.

x=2

C.

x=±1

D.

x=±2

Câu 30

Nguyên hàm \(\int{\frac{{{\sin }^{2}}x}{c\text{o}{{\text{s}}^{4}}x}dx}\)  bằng

A.

\(\frac{1}{3}{{\tan }^{3}}x+C\)

B.

tan3x + C

C.

3 tan3x + C

D.

1/3 tan3x + C

Câu 31

Giới hạn \(\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{\sqrt{{{x}^{2}}+1}-1}{{{x}^{2}}+x}\)có giá trị bằng

\(\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{\sqrt{{{x}^{2}}+1}-1}{{{x}^{2}}+x}=\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{x(\sqrt{1+\frac{1}{x}}-\frac{1}{{{x}^{2}}})}{{{x}^{2}}(1+\frac{1}{{{x}^{2}}})}=0\)

A.

-2

B.

1

C.

-1

D.

0

Câu 32

Hàm số \(y=2{{x}^{3}}+3(m-1){{x}^{2}}+6(m-2)x-1\) tăng trên R khi

A.

m ≥ 1

B.

m < 3

C.

m =1

D.

m =3

Câu 33

Khoảng cách giữa hai đường thẳng \({{d}_{1}}:\frac{x-2}{4}=\frac{y}{-6}=\frac{z+1}{-8}\)  và  \({{d}_{1}}:\frac{x-7}{-6}=\frac{y-2}{9}=\frac{z}{12}\)  là:

A.

\(\frac{\sqrt{35}}{17}\)

B.

\(\sqrt{\frac{854}{29}}\)

C.

\(\frac{\sqrt{854}}{29}\)

D.

\(\frac{\sqrt{35}}{\sqrt{17}}\)

Câu 34

Phương trình \({{x}^{3}}-3x+2=m\)  có ba nghiệm phân biệt khi

A.

m>0 hoặc m>4

B.

m<4

C.

0<m<4

D.

m>0

Câu 35

Phương trình  \(\sin 2x=-\frac{1}{2},(0<x<\pi )\) có nghiệm là

A.

\(x=-\frac{7\pi }{12}\vee x=-\frac{11\pi }{12}\)

B.

\(x=\frac{7\pi }{6}\vee x=\frac{4\pi }{3}\)

C.

\(x=\frac{7\pi }{6}\vee x=\frac{11\pi }{6}\)

D.

\(x=\frac{7\pi }{12}\vee x=\frac{11\pi }{12}\)

Câu 36

Phương trình \({{\log }_{2}}(x-3)+{{\log }_{2}}(x-1)=3\)  có nghiệm là :

A.

x=7

B.

x=11

C.

x=9

D.

x=5

Câu 37

Phương trình  có tập nghiệm là

A.

{2}

B.

{3}

C.

{4}

D.

{5}

Câu 38

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y={{x}^{3}}-3x+2\) tại A(0;2) có dạng

A.

y=-3x

B.

y=3x-2

C.

y=-3x+2

D.

y=-3x-2

Câu 39

Từ hộp chứa 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đên lấy ra đồng thời 4 quả. Xác suất để 4 quả lấy ra cùng màu là:

A.

4/210

B.

8/210

C.

16/105

D.

8/105

Câu 40

Hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+1\)  là

A.

2

B.

8

C.

4

D.

6

Câu 41

Tìm trên đồ thị \(y=\frac{x-2}{x+2}\)  của hàm số các điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận là nhỏ nhất.

A.

\({{M}_{1}}(0,-1)\,\,;\,\,{{M}_{2}}(4,3).\)

B.

\({{M}_{1}}(0,1)\,\,;\,\,{{M}_{2}}(-4,3).\)

C.

\({{M}_{1}}(0,-1)\,\,;\,\,{{M}_{2}}(-4,-3).\)

D.

\({{M}_{1}}(0,-1)\,\,;\,\,{{M}_{2}}(-4,3).\)

Câu 42

Tính đạo hàm của hàm số \(y={{\log }_{2017}}({{x}^{2}}+1) \)

A.

\(\frac{1}{({{x}^{2}}-1)\ln 2017}\)

B.

\(\frac{1}{({{x}^{2}}+1)\ln 2017}\)

C.

\(\frac{2017}{({{x}^{2}}+1)\ln 2017}\)

D.

\(-\frac{2017}{({{x}^{2}}+1)\ln 2017}\)

Câu 43

Nguyên hàm \(\int{\frac{1}{1+\sqrt{x}}dx}\)  bằng

A.

\(2\sqrt{x}-2\ln |\sqrt{x}+1|+C\)

B.

\(2\ln |\sqrt{x}+1|+C\)

C.

\(2\sqrt{x}+C\)

D.

\(2\sqrt{x}-2\ln |\sqrt{x+1}|+C\)

Câu 44

Với giá trị nào của m thì hàm số \(y=-{{x}^{3}}+(m-1){{x}^{2}}-2m+1\)  đạt cực đại tại x=2?

A.

2

B.

1

C.

0

D.

3

Câu 45

Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số \(y=2{{x}^{3}}+3(m-1){{x}^{2}}+6(m-2)x-1\)  có cực đại, cực tiểu thỏa mã |x+xCT|=2

A.

m=1

B.

m=2

C.

m=-1

D.

m=-2

Câu 46

Hàm số \(y={{x}^{3}}-3x+1\)  giảm trên khoảng nào ?

A.

(-1;1)

B.

(-2;0)

C.

(-1;0)

D.

(0;2)

Câu 47

Mặt cầu tâm I(-1;2;0) đường kính bằng 10 có phương trình là

A.

\({{(x+1)}^{2}}+{{(y-2)}^{2}}+{{z}^{2}}=25\)

B.

\({{(x+1)}^{2}}+{{(y-2)}^{2}}+{{z}^{2}}=100\)

C.

\({{(x-1)}^{2}}+{{(y+2)}^{2}}+{{z}^{2}}=25\)

D.

\({{(x-1)}^{2}}+{{(y+2)}^{2}}+{{z}^{2}}=100\)

Câu 48

Qua điểm A(4/9;4/3) kẻ được mấy tiếp tuyến đến đồ thị hàm số \(y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+3x\)

A.

1

B.

0

C.

3

D.

2

Câu 49

Mặt phẳng đi qua A(-2;4;3), song song với mặt phẳng 2x-3y+6z+19=0có phương trình dạng

A.

2x+3y+6z+19=0

B.

2x-3y+6z-2=0

C.

-2x-3y+6z-2=0

D.

-2x-3y-6z-2=0

Câu 50

Với giá trị nào của m thì hệ phương trình \(\left\{ \begin{matrix} xy+{{x}^{2}}=m(y-1) \\ xy+{{y}^{2}}=m(x-1) \\ \end{matrix} \right.\)    có nghiệm duy nhất

A.

m=4

B.

m=2

C.

m=0

D.

m=8

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn