Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT chuyên Lê Hồng Phong năm 2018 môn toán mã đề 126

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 12/03/2018
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 12/03/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 1232 lượt xem Lượt thi 189 lượt thi

Câu 1

Cho số phức z thỏa mãn ( 1.+ i )z = 3 - i . Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên ?

A.

Điểm P.

B.

 Điểm Q.

C.

Điểm M.

D.

 Điểm N.

Câu 2

Tìm giá trị cực đại y của hàm số  \(y = {x^4 \over 4} - 2x^2 + 6\)

A.

y  = 2

B.

y  = 6

C.

y  = {2;6}

D.

y  = 0

Câu 3

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x-z+3=0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?

A.

\({{\vec{n}}_{1}}=\left( 2;-1;3 \right)\)

B.

\({{\vec{n}}_{2}}=\left( 2;-1;0 \right)\)

C.

\({{\vec{n}}_{3}}=\left( 4;-1;6 \right)\)

D.

\({{\vec{n}}_{1}}=\left( 2;0;-1 \right)\)

Câu 4

Trong không gian với hệ trục Oxyz  mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(0;1;0),  B(2;3;1):và vuông góc với mp (Q): x+2y-z=0 có phương trình là: 

A.

4x-2y-2z-3=0

B.

4x-2y-2z+3=0

C.

x-2y-3z-11=0

D.

x+2y-3z+7=0

Câu 5

Một nhà máy sản xuất nước ngọt cần làm các lon dựng dạng hình trụ với thể tích đựng được là V. Biết rằng diện tích toàn phần nhỏ nhất thì tiết kiệm chi phí nhất. Để tiết kiệm chi phí nhất thì bán kính của lon là:

A.

\(\sqrt[3]{\frac{V}{2\pi }}.\)

B.

\(\sqrt[3]{\frac{V}{3\pi }}.\)

C.

\(\sqrt[3]{\frac{V}{4\pi }}\)

D.

\(\sqrt[3]{\frac{V}{\pi }}.\)

Câu 6

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y = 2 – x2  và y = x.

A.

5

B.

7

C.

11/2

D.

9/2

Câu 7

Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi sau bao nhiêu tháng ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu (lấy giá trị quy tròn) ?

A.

96

B.

97

C.

98

D.

99

Câu 8

Hỏi hàm số y=2x4+3  đồng biến trên khoảng nào ?

A.

\(\left( -\infty ;-\frac{1}{2} \right).\)

B.

(0;+∞)

C.

\(\left( -\frac{1}{2};+\infty \right).\)

D.

(-∞;0)

Câu 9

Cho hai hàm số  y=f(x);y=g(x) có đồ thị C1 và C2 liên tục trên [a;b] Viết công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi C1 , C2  và hai đường thẳng x=a ;x=b 

A.

\(S=\left| \int\limits_{a}^{b}{\left[ f(x)-g(x) \right]dx} \right|\)

B.

\(S=\int\limits_{a}^{b}{\left[ g(x)-f(x) \right]dx}\)

C.

\(S=\int\limits_{a}^{b}{f(x)dx}-\int\limits_{a}^{b}{g(x)dx}\)

D.

\(S=\int\limits_{a}^{b}{\left| f(x)-g(x) \right|dx}\)

Câu 10

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 

A.

y = -x4 + 2x2 + 2

B.

y = x4 - 2x2 + 2

C.

y = x3 - 3x2 + 2

D.

y = -x3 + 3x2 + 2

Câu 11

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC=a, biết SA vuông góc với đáy ABCSB hợp với đáy một góc 60° . Tính thể tích khối chóp

A.

\({{a}^{3}}\sqrt{6}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{6}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{12}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{24}\)

Câu 12

Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng

A.

\(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-1\)

B.

\(y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-1\)

C.

\(y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-1\)

D.

\(y=-{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-1\)

Câu 13

Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

\({{\log }_{a}}\frac{x}{y}=\frac{{{\log }_{a}}x}{{{\log }_{a}}y}\)

B.

\({{\log }_{a}}\frac{1}{x}=\frac{1}{{{\log }_{a}}x}\)

C.

\({{\log }_{a}}\left( x+y \right)={{\log }_{a}}x+{{\log }_{a}}y\)

D.

\({{\log }_{b}}x={{\log }_{b}}a.{{\log }_{a}}x\)

Câu 14

Cho log25=a. Khi đó log4500 tính theo a là:

A.

3a + 2

B.

1/2 (3a + 2)

C.

2(5a + 4)

D.

6a -2 

Câu 15

Cho hàm số y = f(x) có \(\underset{x\to -\infty }{\mathop{\lim }}\,f(x)=-2\) \(\underset{x\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,f(x)=2\) . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

B.

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

C.

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳng x =- 2 và x = 2

D.

Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là hai đường thẳng y = -2 và  y = 2

Câu 16

Tính tích phân  \(I=\int\limits_{0}^{1}{3x\sqrt{1+{{x}^{2}}}dx}\)

A.

\(I=2\sqrt{2}-1\)

B.

\(I=-2\sqrt{2}+1\)

C.

\(I=2\sqrt{2}+1\)

D.

\(I=\frac{2\sqrt{2}-1}{3}\)

Câu 17

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số \(y=\frac{x+1}{2x-1}\)  trên đoạn [2; 5].

A.

\(\underset{\left[ 2;5 \right]}{\mathop{\text{max}}}\,y=-\frac{1}{3}.\)

B.

\(\underset{\left[ 2;5 \right]}{\mathop{\text{max}}}\,y=1.\)

C.

\(\underset{\left[ 2;5 \right]}{\mathop{\text{max}}}\,y=4.\)

D.

\(\underset{\left[ 2;5 \right]}{\mathop{\text{max}}}\,y=\frac{2}{3}.\)

Câu 18

Biết rằng đường thẳng y = -3x - 3 cắt đồ thị hàm số  y = x3 + x - 3 tại điểm duy nhất; kí hiệu (x0;y0) là tọa độ của điểm đó. Tìm y0

A.

y0 = -3

B.

y0 = 0

C.

y0 = 3

D.

y0 = 9

Câu 19

Cho hàm số: \(y=\frac{2x+1}{x+1}~~\left( C \right)\) . Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng (d):y=x+m-1 cắt đồ thị hàm số (C) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB=2\(\sqrt3\).

A.

\(m=4\pm \sqrt{3}\)

B.

\(m=2\pm \sqrt{10}\)

C.

\(m=4\pm \sqrt{10}\)

D.

\(m=2\pm \sqrt{3}\)

Câu 20

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a sao cho đồ thị của hàm số \(y=\frac{3x+2016}{\sqrt{a{{x}^{2}}+5x+6}}\)  có hai tiệm cận ngang

A.

a < 0

B.

a=0

C.

a > 0

D.

Không có giá trị thực nào của a thỏa mãn yêu cầu đề bài

Câu 21

Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+2\) , tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất bằng

A.

3

B.

-3

C.

0

D.

4

Câu 22

Giải phương trình log25(2x-3)=1  

A.

x = 13

B.

x = 14

C.

x = 75

D.

x = 25

Câu 23

Tính đạo hàm của hàm số y = (2/5)x 

A.

y’ = x. \({{\left( \frac{2}{5} \right)}^{x-1}}\)

B.

y = (2/5)x 

C.

y’ = \({{\left( \frac{2}{5} \right)}^{x}}\ln \frac{2}{5}\) .

D.

y’ = \({{\left( \frac{2}{5} \right)}^{x}}\ln \frac{5}{2}\)  

Câu 24

Tập nghiệm của bất phương trình \({{\left( \sqrt{2} \right)}^{{{x}^{2}}-2x}}\le {{\left( \sqrt{2} \right)}^{3}}\)  là

A.

\(\left( -\infty ;1 \right]\cup \left[ 3;+\infty \right)\)

B.

[-1;3]

C.

[-2;1]

D.

[-3;1]

Câu 25

Cho các số thực dương a, b với a ≠ 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A.

\({{\log }_{\sqrt{a}}}(\frac{a}{b})=2{{\log }_{a}}b.\)

B.

\({{\log }_{\sqrt{a}}}(ab)=2+{{\log }_{a}}b.\)

C.

\({{\log }_{\sqrt{a}}}(ab)=\frac{1}{2}{{\log }_{a}}b\)

D.

\({{\log }_{\sqrt{a}}}(ab)=2+2{{\log }_{a}}b\)

Câu 26

Cho a > 0 và a ≠ 1, b > 0 và b ≠ 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

\({{\log }_{a}}\left( x+y \right)={{\log }_{a}}x+{{\log }_{a}}y\)

B.

\({{\log }_{a}}\frac{1}{x}=\frac{1}{{{\log }_{a}}x}\)

C.

\({{\log }_{a}}\frac{x}{y}=\frac{{{\log }_{a}}x}{{{\log }_{a}}y}\)

D.

\({{\log }_{b}}x={{\log }_{b}}a.{{\log }_{a}}x\)

Câu 27

Tính đạo hàm của hàm số \(y=\log (2{{x}^{2}}-5x+1).\)  

A.

\(y'=\frac{4x-5}{\left( 2{{x}^{2}}-5x+1 \right)\ln 10}.\)

B.

\(y'=\frac{4x-5}{\left( 2{{x}^{2}}-5x+1 \right)\ln 2}.\)

C.

\(y'=\frac{1}{\left( 2{{x}^{2}}-5x+1 \right)\ln 10}.\)

D.

\(y'=\frac{2x-5}{\left( 2{{x}^{2}}-5x+1 \right)\ln 10}.\)

Câu 28

Nếu \({{a}^{\frac{\sqrt{3}}{3}}}>{{a}^{\frac{\sqrt{2}}{2}}}\text{ v }\!\!\grave{\mathrm{a}}\!\!\text{ }{{\log }_{b}}\frac{3}{4}<{{\log }_{b}}\frac{4}{5}\)  thì

A.

0 < a < 1, 0 < b < 1

B.

0  < a < 1, b > 1

C.

a > 1, 0 < b < 1

D.

a > 1, b > 1

Câu 29

Tìm nguyên hàm của hàm số \(f(x)=\sqrt[3]{{{x}^{2}}}+\frac{5}{x}.\)  

A.

\(\int{f(x)dx=\frac{5}{3}\sqrt[3]{{{x}^{5}}}+5\ln \left| x \right|+C.}\)

B.

\(\int{f(x)dx=-\frac{3}{5}\sqrt[3]{{{x}^{5}}}+5\ln \left| x \right|+C.}\)

C.

\(\int{f(x)dx=-\frac{5}{3}\sqrt[3]{{{x}^{5}}}+5\ln \left| x \right|+C.}\)

D.

\(\int{f(x)dx=\frac{3}{5}\sqrt[3]{{{x}^{5}}}+5\ln \left| x \right|+C.}\)

Câu 30

Tìm giá trị m để hàm số F(x)=mx3+(3m+2)x2-4x+3 là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+10x-4

A.

m=0

B.

m=1

C.

m=2

D.

m=3

Câu 31

Tính tích phân \(I=\int\limits_{\frac{1}{e}}^{e}{\frac{dx}{x}.}\)  

A.

I=0

B.

I=-2

C.

I=2

D.

I=e

Câu 32

Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y=\sqrt{\ln x},\)  y=0 và x=2. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox

A.

\(V=\pi \left( 2\ln 2-1 \right).\)

B.

\(V=2\pi \left( \ln 2-1 \right).\)

C.

\(V=2\pi \ln 2.\)

D.

\(V=\pi \left( \ln 2+1 \right).\)

Câu 33

Cho hai số phức z1=1+2i và z2=-2+3i. Tính môđun của số phức \(\overline{{{z}_{1}}}+{{z}_{2}}.\)  

A.

\(\left| \overline{{{z}_{1}}}+{{z}_{2}} \right|=\sqrt{26}\)

B.

\(\left| \overline{{{z}_{1}}}+{{z}_{2}} \right|=\sqrt{5}\)

C.

\(\left| \overline{{{z}_{1}}}+{{z}_{2}} \right|=1\)

D.

\(\left| \overline{{{z}_{1}}}+{{z}_{2}} \right|=\sqrt{2}\)

Câu 34

Số phức liên hợp của \(z=\left( 1+i \right)\left( 3-2i \right)+\frac{1}{3+i}\)  là

A.

\(w=\frac{13}{10}-\frac{9}{10}i.\)

B.

\(w=5-\frac{3}{10}i.\)

C.

\(w=\frac{53}{10}-\frac{9}{10}i.\)

D.

\(w=\frac{53}{10}+\frac{9}{10}i.\)

Câu 35

Nghiệm của phương trình \({{\left( {{z}^{2}}+3z+6 \right)}^{2}}+2z\left( {{z}^{2}}+3z+6 \right)-3{{z}^{2}}=0\)  trên tập số phức là:

A.

\(z=i\sqrt{6},{}^{{}}z=-i\sqrt{6}{{,}^{{}}}z=-1+i\sqrt{5}\) và \(z=-1-i\sqrt{5}\)

B.

\(z=3+\sqrt{3},{}^{{}}z=3-\sqrt{3}{{,}^{{}}}z=-1+i\sqrt{5}\) và \(z=-1-i\sqrt{5}\)

C.

\(z=3+i\sqrt{3},{}^{{}}z=3-i\sqrt{3}{{,}^{{}}}z=-1+i\sqrt{5}\)và \(z=-1-i\sqrt{5}\)

D.

\(z=i\sqrt{6},{}^{{}}z=-i\sqrt{6}{{,}^{{}}}z=1+i\sqrt{5}\)và \(z=-1-i\sqrt{5}\)

Câu 36

Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn \(\left| z-1+i \right|=\left| \overline{z}+1-2i \right|\) là đường thẳng d:

A.

4x+2y+3=0

B.

2x+y=0

C.

3x-y-1=0

D.

-4x+2y+3=0

Câu 37

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, gọi H là trung điểm của AB biết SH vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD biết tam giác SAB đều.

A.

\(V=\frac{2{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}\)

B.

\(V=\frac{4{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}\)

C.

\(V=\frac{{{a}^{3}}}{6}\)

D.

\(V=\frac{{{a}^{3}}}{3}\)

Câu 38

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC=a, biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SB hợp với đáy một góc 600. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

A.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{24}\)

B.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{24}\)

C.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{8}\)

D.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{48}\)

Câu 39

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, \(\widehat{ABC}={{30}^{0}}\) , SBC là tam giác đều cạnh a và mặt bên SBC vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB)

A.

h = 1/13 a

B.

h = \(\frac{\sqrt{39}}{13}\) a

C.

h= \(\sqrt 5\) a

D.

h =3/4 a

Câu 40

Trong không gian, cho hình vuông ABCD cạnh 2a. Gọi I và H lần lượt là trung điểm của các cạnh  AB và CD. Khi quay hình vuông đó xung quanh trục IH ta được một hình trụ tròn xoay. Tính diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay đó

A.

Sxq = 4πa2

B.

Sxq = πa2

C.

Sxq = 2πa2

D.

Sxq = 8πa2

Câu 41

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Một hình nón có đỉnh là tâm của hình vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A'B'C'D' . Diện tích xung quanh của hình nón đó là:

A.

\({{S}_{xq}}=\frac{\pi {{a}^{2}}\sqrt{3}}{3}\)

B.

\({{S}_{xq}}=\frac{\pi {{a}^{2}}\sqrt{2}}{2}\)

C.

\({{S}_{xq}}=\frac{\pi {{a}^{2}}\sqrt{3}}{2}\)

D.

\({{S}_{xq}}=\frac{\pi {{a}^{2}}\sqrt{6}}{2}\)

Câu 42

Trong không gian, một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt của một hình lập phương cạnh a. Tính thể tích của khối trụ đó.

A.

\(V=\frac{\pi {{a}^{3}}}{2}\)

B.

\(V=\frac{\pi {{a}^{3}}}{3}\)

C.

\(V=\pi {{a}^{3}}\)

D.

\(V=\frac{\pi {{a}^{3}}}{4}\)

Câu 43

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD  là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA=a; Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc đoạn AC, \(AH=\frac{AC}{4}\) . Gọi CM là đường cao của tam giác SAC.  Tính thể tích V của khối tứ diện SMBC theo a

A.

\(V=\frac{5{{a}^{3}}\sqrt{14}}{48}\)

B.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{15}\)

C.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{14}}{24}\)

D.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{14}}{48}\)

Câu 44

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2 + (y – 3)2 + (z + 1)2 = 4. Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của (S).

A.

I(0; 3; 1) và R = 2

B.

I(0; 3; -1) và R = 4

C.

I(0; -3; 1) và R = 2

D.

I(0; 3; -1) và R = 2

Câu 45

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ \(\overrightarrow{u}\left( 0;\sqrt{2};\sqrt{2} \right)\) \(\overrightarrow{v}\left( -\sqrt{2};-\sqrt{2};0 \right)\) . Góc giữa hai vectơ đã cho bằng:

A.

600

B.

900

C.

300

D.

1200

Câu 46

Trong không gian cho hai mặt phẳng (α):nx+3y+2z-3=0 và (β)):-x-2my-4z+5=0. Hãy xác định các giá trị của m, n để hai mặt phẳng trên song song với nhau.

A.

n=1/2,m=3

B.

n=2/3,m=1/3

C.

n=2 ; m=3

D.

n=-2 ; m=-3

Câu 47

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(0; 1; 1) và mặt phẳng (P): \(\sqrt 2\) x - y + z + 10 = 0. Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng \(2\sqrt{10}\pi \) . Viết phương trình của mặt cầu (S).

A.

(S): x2 + (y + 1)2 + (z + 1)2 = 25

B.

(S): x2 + (y - 1)2 + (z - 1)2 = 35

C.

(S): x2 + (y - 1)2 + (z - 1)2 = 25

D.

(S): x2 + (y - 1)2 + (z - 1)2 = 46

Câu 48

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 0; -1) và đường thẳng d có phương trình: \(\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{2}=\frac{z}{-1}\) . Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên d.

A.

H( 7;5;-3)

B.

H( -7;-5;3)

C.

H(1;2;-1)

D.

\(H\left( \frac{5}{3};-\frac{1}{3};-\frac{1}{3} \right).\)

Câu 49

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho cho mặt cầu (S) có x2 + y2 + z2 +2x – 4y -4=0 và mặt phẳng (P): x +z – 3=0. Viết phương trình của mặt (Q) đi qua M(3;1;-1) vuông góc với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

A.

2x + y- 2z – 9=0 hoặc 4x -7y- 4z – 9=0.

B.

-2x + y- 2z – 9= 0 hoặc 4x -7y- 4z – 9=0.

C.

2x + y- 2z – 9=0 hoặc 4x + 7y- 4z – 9=0.

D.

-2x – y + 2z – 9=0 hoặc 4x +7y- 4z –9=0  .

Câu 50

Trên đường tròn (O) lấy 3 điểm A,B ,C sao cho C nằm trên cung nhỏ AB và góc AOC bằng 450 , góc AOB bằng 1000 . Số đo cung nhỏ BC là:

A.

145o

B.

45o

C.

55o

D.

70o

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn