quang cao sach

Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT chuyên Lê Hồng Phong năm 2018 môn toán mã đề 128

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 13/03/2018
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 13/03/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 4529 lượt xem Lượt thi 1085 lượt thi

Câu 1

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy có tất cả các cạnh bằng a và có tâm là O gọi M là trung điểm của OA. Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (SCD).

A.

\(d=\frac{a\sqrt{6}}{6}\)

B.

\(d=\frac{a\sqrt{6}}{4}\)

C.

\(d=\frac{a\sqrt{6}}{2}\)

D.

\(d=a\sqrt{6}\)

Câu 2

Hàm số y=-x3+3x2+1 đồng biến trên khoảng nào ?

A.

(0;2)

B.

(-∞;0)

C.

(-2;0)

D.

(-∞;+∞)

Câu 3

Hàm số nào dưới đây có tập xác định là R

A.

\(y=\sqrt{1+\ln x}\)

B.

y=tanx cotgx

C.

\(y={{e}^{\ln x}}\)

D.

\(y=\frac{x+1}{\ln \left( 2+{{x}^{2}} \right)}\)

Câu 4

Số khoảng đơn điệu của hàm số \(y={{x}^{4}}+\sqrt{3}{{x}^{2}}-5\) là:

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 5

Với các giá trị nào của m thì hàm số \(y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-m{{x}^{2}}+\left( m+2 \right)x\)  có hai cực trị trong khoảng (0;+∞) 

A.

m > 2

B.

m < 2

C.

m = 2

D.

0 < m < 2

Câu 6

Giá trị nhỏ nhất của hàm số: \(y={{x}^{2}}+\frac{2}{x}\)  trên (0;+∞) bằng:

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 7

Đồ thị hàm số \(y=\frac{\sqrt{3}}{2}{{x}^{4}}+\frac{\sqrt{7}}{4}{{x}^{2}}-\frac{\sqrt{15}}{5}\)  cắt trục hoành tại số điểm là:

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 8

Đồ thị hàm số \(y=-{{x}^{4}}+6{{x}^{2}}-1\) có tọa độ điểm uốn là:

A.

\(\left( -\sqrt{3};8 \right)\) và \(\left( \sqrt{3};8 \right)\)

B.

(0;-1)

C.

(-1;4) và (1;4)

D.

(-2;7) và (2;7)

Câu 9

Đồ thị hàm số \(y=\frac{3{{x}^{2}}-4x+1}{x-1}\)

A.

Có tiệm cận đứng

B.

Có tiệm cận ngang

C.

Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên

D.

Không có đường tiệm cận

Câu 10

Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị \((C):y=\frac{{{x}^{2}}}{\sqrt{3{{x}^{2}}+1}}\) tại điểm có hoành độ x0=1  bằng:

A.

5/8

B.

3/4

C.

2/3

D.

1

Câu 11

Đơn giản biểu thức \(\left( \frac{{{a}^{0,5}}+2}{a+2{{a}^{0,5}}+1}-\frac{{{a}^{0,5}}-2}{a-1} \right).\frac{{{a}^{0,5}}+1}{{{a}^{0,5}}}\left( a>0,a\ne 1 \right)\) ta được

A.

\(\frac{2}{a-1}\)

B.

\(\frac{1}{a-1}\)

C.

\(\frac{2}{1-a}\)

D.

\(\frac{1}{1-a}\)

Câu 12

Nghiệm của bất phương trình \({{27}^{x}}{{.3}^{1-x}}<\frac{1}{3}\) là:

A.

x < -1

B.

x < 0

C.

x < 1

D.

x < 2

Câu 13

Giải phương trình \({{4}^{x}}+{{2}^{x+1}}-24=0\) . Cho biết phương trình có mấy nghiệm:

A.

Một nghiệm

B.

Hai nghiệm

C.

Ba nghiệm

D.

Vô nghiệm

Câu 14

Với a>0;a≠1  thì loga(a+1)sẽ như thế nào so với \({{\log }_{a+1}}\left( a+2 \right)\)

A.

Bằng nhau

B.

Lớn hơn

C.

Bé hơn

D.

Không xác định

Câu 15

Cho \({{\log }_{2}}3=a;{{\log }_{3}}5=b;{{\log }_{7}}2=c\) . Tính log14063  theo a,b,c:

A.

\(\frac{2ac+1}{abc}\)

B.

\(\frac{2ac+1}{2c+abc+1}\)

C.

\(\frac{2a+1}{2+abc}\)

D.

\(\frac{2ab+2a}{ab+bc+ca}\)

Câu 16

Tính diện tích giới hạn bởi các đường y= \(\left| {{x}^{2}}-4x+3 \right|,y=3\)  trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Ta có kết quả:

A.

6

B.

10

C.

8

D.

12

Câu 17

Cho hình phẳng giới hạn bởi trục hoành và đường y=2x-x2. Thể tích của vật thể tròn xoay khi cho hình này quay xung quanh trục Ox là

A.

\(\frac{2\pi }{3}\)

B.

\(\frac{16\pi }{15}\)

C.

\(\frac{10\pi }{21}\)

D.

\(\frac{3\pi }{4}\)

Câu 18

Tích phân \(I=\int\limits_{1}^{e}{\frac{1-\ln x}{x}dx}\) bằng

A.

1

B.

6/7

C.

4

D.

1/2

Câu 19

Cho \(I=\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{3}}{{{\sin }^{2}}x\tan xdx=\ln a-\frac{b}{8}}\) . Chọn mệnh đề đúng:

A.

a+b=4

B.

a-b=2

C.

ab=6

D.

ab=4

Câu 20

Tìm họ nguyên làm của \(f\left( x \right)=\frac{1}{{{x}^{3}}+{{x}^{5}}}\) có dạng:

A.

\(\frac{1}{2{{x}^{2}}}+\ln \left| x \right|+\frac{1}{2}\ln \left( {{x}^{2}}+1 \right)+C\)

B.

\(-\frac{1}{2{{x}^{2}}}-\ln \left| x \right|+\frac{1}{2}\ln \left( {{x}^{2}}+1 \right)+C\)

C.

\(-\frac{1}{2{{x}^{2}}}-\ln \left| x \right|-\frac{1}{2}\ln \left( {{x}^{2}}+1 \right)+C\)

D.

\(\frac{1}{2{{x}^{2}}}-\ln \left| x \right|-\frac{1}{2}\ln \left( {{x}^{2}}+1 \right)+C\)

Câu 21

Tìm \(\int{{{x}^{2}}\sin xdx}\)

A.

\(-{{x}^{2}}.\cos x+2\left( x\sin x-\cos x \right)+C\)

B.

\({{x}^{2}}.\cos x+2\left( x\sin x+\cos x \right)+C\)

C.

\({{x}^{2}}.\cos x-2\left( x\sin x+\cos x \right)+C\)

D.

\(-{{x}^{2}}.\cos x+2\left( x\sin x+\cos x \right)+C\)

Câu 22

Xét hai khẳng định sau đây:

(1) Số \(i+\left( 2-4i \right)-\left( 3-2i \right)\)có phần thực bằng 1

(2) Bình phương của số \(\left( \sqrt{2}+3i \right)\) có phần ảo bằng 7

Trong hai khẳng định trên

A.

Cả 2 đều đúng

B.

Cả 2 đều sai

C.

Chỉ có (1) đúng

D.

Chỉ có (2) đúng

Câu 23

Modun của số phức z=1-i bằng

A.

1

B.

0

C.

\(\sqrt2\)

D.

2

Câu 24

Xét các phát biểu sau:

(1) \(\left( a \right)+\left( bi \right)=\left( a+0i \right)-\left( 0+bi \right)=a-bi\)

(2) Vì \(\left( a+bi \right)+\left( \left( -a \right)+\left( -bi \right) \right)=0+0i\), nên ta nói -a-bi là số phức liên hiệp của số a+bi

(3) Số đối của số a+bi là số -(a+bi )

(4) Số đối của số bi là (-b)i=-bi

Trong các câu trên, số phát biểu đúng là:

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 25

Gọi zlà nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình \({{z}^{2}}+2z+3=0\) . Giá trị của \(A=\left| z_{1}^{2} \right|\)  bằng

A.

3

B.

9

C.

\(-1-2\sqrt{2}\)

D.

\(-1+2\sqrt{2}\)

Câu 26

Xét các khẳng định sau:

(1) Với hai số phức z1;z2  tùy ý, ta có  \({{\left| {{z}_{1}},{{z}_{2}} \right|}^{2}}={{\left| {{z}_{1}} \right|}^{2}}+{{\left| {{z}_{2}} \right|}^{2}}\)

(2) Với hai số phức z1;z2  tùy ý, ta có   \(\left| \frac{{{z}_{1}}}{{{z}_{2}}} \right|=\frac{\left| {{z}_{1}} \right|}{\left| {{z}_{2}} \right|}\)

Trong hai khẳng định trên

A.

Chỉ có (1) đúng

B.

Chỉ có (2) đúng

C.

Cả hai đều đúng

D.

Cả hai đều sai

Câu 27

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn \(\left| z-1+i \right|=\left| \overline{z}+1-2i \right|\)  là đường thẳng Δ :ax+by+c=0. Tính ab+c:

A.

11

B.

9

C.

15

D.

6

Câu 28

Biết rằng số phức z thỏa mãn \(u=\left( z+3-i \right)\left( \overline{z}+1+3i \right)\)  là một số thực. Tìm giá trị nhỏ nhất của |z|

A.

8

B.

\(\sqrt2\)

C.

2\(\sqrt2\)

D.

\(\sqrt2\)/2

Câu 29

Cho lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1 có tất cả các cạnh bằng a, góc tại bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 30°. Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (A1B1C1) thuộc đường thẳng B1C1 . Thể tích khối lăng trụ ABC.A1B1C1  bằng:

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{8}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{16}\)

Câu 30

Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, BC=2a, góc \(\widehat{ABC}={{60}^{0}}\) . Mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác SAB cân tại S, tam giác SBC vuông tại S. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

A.

1/2 a3

B.

a3

C.

1/6 a3

D.

1/4 a3

Câu 31

Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, BC=2a, góc \(\widehat{ABC}={{60}^{0}}\) . Mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác SAB cân tại S, tam giác SBC vuông tại S. Khoảng cách từ điểm A tới (SBC) bằng

A.

\(\frac{2}{\sqrt{15}}a\)

B.

\(\frac{3}{\sqrt{15}}a\)

C.

\(\frac{4}{\sqrt{15}}a\)

D.

\(\frac{5}{\sqrt{15}}a\)

Câu 32

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có \(AB=a,AC=2a,AA'=2\sqrt{5}\) \(\widehat{BAC}={{120}^{0}}\) . Gọi K là trung điểm của cạnh CC’. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’B’BK bằng:

A.

\(a\sqrt{21}\)

B.

\(\frac{a\sqrt{21}}{2}\)

C.

\(\frac{a\sqrt{21}}{4}\)

D.

\(\frac{a\sqrt{21}}{3}\)

Câu 33

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Tính số đo góc giữa (BA’C) và (DA’C)

A.

30 °

B.

120 °

C.

60 °

D.

90 °

Câu 34

Xét hình trụ nội tiếp một mặt cầu bán kính R. Tìm chiều cao của hình trụ để thiết diện qua trục hình trụ có diện tích lớn nhất. Tính thể tích V và diện tích toàn phần của hình trụ.

A.

\(\frac{\pi {{R}^{3}}\sqrt{2}}{2};\pi .{{R}^{2}}\)

B.

\(\frac{\pi {{R}^{3}}\sqrt{2}}{2};3\pi .{{R}^{2}}\)

C.

\(\pi {{R}^{3}}\sqrt{2};3\pi .{{R}^{2}}\)

D.

\(\pi {{R}^{3}}\sqrt{2};\pi .{{R}^{2}}\)

Câu 35

Nếu chiều cao và bán kính đáy của một hình nón đều tăng lên và bằng 5/4 so với các kích thước tương ứng ban đầu thì trong các tỉ số sau đây, tỉ số nào là tỉ số giữa thể tích của hình nón mới với thể tích của hình nón ban đầu

A.

5/4

B.

15/12

C.

25/16

D.

125/64

Câu 36

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tứ diện MNPQ với \(M\left( 1;0;0 \right),N\left( 0;1;0 \right),P\left( 0;0;1 \right),Q\left( -2;1;-1 \right)\) . Tọa độ trọng tâm tứ diện MNPQ là:

A.

\(\left( \frac{1}{4};-\frac{1}{2};0 \right)\)

B.

\(\left( -\frac{1}{2};\frac{1}{4};0 \right)\)

C.

\(\left( 0;-\frac{1}{4};\frac{1}{2} \right)\)

D.

\(\left( -\frac{1}{4};\frac{1}{2};0 \right)\)

Câu 37

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba vectơ \(\overrightarrow{a}=\left( 1;2;-1 \right),\overrightarrow{b}=\left( 3;-1;0 \right),\overrightarrow{c}=\left( 1;-5;2 \right)\) . Câu nào sau đây đúng:

A.

\(\overrightarrow{a}\) cùng phương \(\overrightarrow{b}\)

B.

\(\overrightarrow{a};\overrightarrow{b};\overrightarrow{c}\) không đồng phẳng

C.

\(\overrightarrow{a};\overrightarrow{b};\overrightarrow{c}\)  đồng phẳng

D.

\(\overrightarrow{a}\) vuông góc \(\overrightarrow{b}\)

Câu 38

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng \(d:\frac{x+3}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z-3}{1}\) và mặt phẳng (P):x+2y-z+5=0. Tọa độ giao điểm của d và (P) là:

A.

(-1;0;4)

B.

(4;-1;0)

C.

(-1;4;0)

D.

(4;0;-1)

Câu 39

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I(1;2;3) và đi qua gốc O có phương trình là:

A.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=14\)

B.

\({{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=24\)

C.

\({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x-4y-6z=0\)

D.

\({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-x-2y-3z=0\)

Câu 40

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):x+3y-2z-5=0 và đường thẳng \(d:\frac{x-1}{m}=\frac{y+2}{2m-1}=\frac{z+3}{2}\) . Với giá trị nào của m thì d song song với (P):

A.

-1

B.

1

C.

2

D.

-2

Câu 41

Đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng \(\left( {{d}_{1}} \right):\left\{ \begin{align} & x+y-1=0 \\ & 2x+z=0 \\ \end{align} \right.\) \(\left( {{d}_{2}} \right):\left\{ \begin{align} & 2x+y-1=0 \\ & z-2=0 \\ \end{align} \right.\) là:

A.

\(\left\{ \begin{align} & x-3y+2z+3=0 \\ & 2x+y-10z+19=0 \\ \end{align} \right.\)

B.

\(\left\{ \begin{align} & x+2y-2z+9=0 \\ & x-y+5=0 \\ \end{align} \right.\)

C.

\(\left\{ \begin{align} & x-y-2z+9=0 \\ & x+2y+5=0 \\ \end{align} \right.\)

D.

\(\left\{ \begin{align} & x-y-2z=0 \\ & x-2y+5=0 \\ \end{align} \right.\)

Câu 42

Cho các mệnh đề sau:

(1) d là giao tuyến của hai mặt phẳng: \(\left( \alpha \right):x+y-2z-1=0\And \left( \alpha ' \right):x+3y+2z+2=0\)

Khoảng cách từ điểm \({{M}_{0}}\left( 2;3;-1 \right)\) đến \(d=\sqrt{\frac{205}{14}}\)

\((2){{M}_{0}}\left( 1;2;1 \right);{{d}_{2}}:\frac{x}{3}=\frac{y-1}{4}=\frac{z+3}{1};d\left( {{M}_{0}},{{d}_{1}} \right)=\frac{\sqrt{922}}{26}\)

\((3){{M}_{0}}\left( 1;0;0 \right);{{d}_{2}}:\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z}{1};d\left( {{M}_{0}},{{d}_{2}} \right)=\frac{\sqrt{2}}{2}\)

Chọn đáp án đúng:

A.

(1), (2), (3) đều đúng

B.

(1) đúng, (2) sai, (3) đúng

C.

(1) sai, (2) đúng, (3) sai

D.

(1), (3) sai, (2) đúng

Câu 43

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+z-1=0 và hai điểm \(A\left( 1;-3;0 \right),B\left( 5;-1;-2 \right)\) . Điểm M(a;b;c) trên mặt phẳng (P) sao cho \(\left| MA-MB \right|\)  đạt giá trị lớn nhất. Tính tổng S=a+b+c

A.

1

B.

11

C.

5

D.

6

Câu 44

Cho khối gỗ hình trụ có bán kính đáy là 4 (cm) và chiều cao là 12 (cm), đáy là hai hình tròn tâm O và O’. Đục khối gỗ này tạo ra 2 mặt nón có đỉnh nằm trên OO’ và đáy trùng với 2 đáy của khối gỗ sao cho góc ở đỉnh bằng 60° và \(OI=x\left( 4\sqrt{2}<2<4\sqrt{3} \right)\) . Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng diện tích xung quanh hai hình nón đã đục

A.

48π

B.

50π

C.

34π

D.

65π

Câu 45

Anh Phong vay vốn ở một ngân hàng với số vốn là 50 triệu đồng, thời hạn 48 tháng, lãi suất 1,15% trên tháng, tính theo dư nợ, trả đúng ngày quy định. Hỏi hàng tháng, Anh Phong phải đều đặn trả vào ngân hàng một khoản tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu để đến tháng thứ 48 thì Anh Phong trả hết cả gốc lẫn lãi cho ngân hàng?

A.

1.161.312,807

B.

1.261.312,807

C.

1.361.312,807

D.

1.461.312,807

Câu 46

Một vật chuyển động với phương trình gia tốc theo thời gian \(a\left( t \right)=t{{\left( 1+{{t}^{2}} \right)}^{\frac{3}{2}}}\left( m/{{s}^{2}} \right)\) . Biết vận tốc ban đầu của vật là 1m/s. Vận tốc của vật sau 5s kể từ lúc t=0 gần nhất với giá trị:

A.

685 m/s

B.

690 m/s

C.

695 m/s

D.

700 m/s

Câu 47

Cho hàm số \(y={{x}^{3}}-3x+2(C)\)

Cho các mệnh đề:

(1) Hàm số có y.yCT=0

(2) Hàm số nghịch biến trên từng khoảng \(\left( -\infty ;-1 \right);\left( 1;+\infty \right)\), đồng biến trên (-1;1)

(3) Hoành độ điểm uốn của đồ thị hàm số là x=1/2

(4) Đồ thị hàm số có dạng như hình bên 

Trong những mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?

A.

4

B.

3

C.

2

D.

1

Câu 48

Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều. Gọi V1;V2  lần lượt là thể tích của khối cầu ngoại tiếp và nội tiếp khối nón trên. Khi đó, tỉ số \(\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}}\)  bằng:

A.

8

B.

6

C.

4

D.

2

Câu 49

Số giá trị nguyên của m ∈ (-5;5) để phương trình \(m\left( \sqrt{x-2}+2\sqrt[4]{{{x}^{2}}-4} \right)-\sqrt{x-2}=2\sqrt[4]{{{x}^{2}}-4}\)  có nghiệm:

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 50

Tổng các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng y=x cắt đồ thị hàm số \(y=\frac{x-5}{x+m}\)  tại hai điểm A B sao cho AB=4\(\sqrt2\) là

A.

2

B.

5

C.

7

D.

Đáp án khác

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn