quang cao sach

Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Lục Ngạn năm 2018 môn toán mã đề 605

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 30/01/2018
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 30/01/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 1022 lượt xem Lượt thi 105 lượt thi

Câu 1

Khoảng nghịch biến của hàm số: \( y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-{{x}^{2}}-3x+\frac{5}{3} \)  là:

A.

\( \left( -\infty ;-1 \right) \)

B.

\((-1;3)\)

C.

\( \left( 3;+\infty \right) \)

D.

\( \left( -\infty ;-1 \right)\cup \left( 3;+\infty \right) \)

Câu 2

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R:

A.

\( y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+3x+2008 \)

B.

\( y={{x}^{4}}+{{x}^{2}}+2008 \)

C.

\( y=\cot x \)

D.

\( y=\frac{x+1}{x-2} \)

Câu 3

Giá trị nào của m thì hàm số \( y=\frac{x+m}{x-2} \)  nghịch biến trên từng khoảng xác định:

A.

 \(m<-2\)

B.

 \(m\le -2\)

C.

\(m>-2\)

D.

\(m\ge -2\)

Câu 4

Tìm m để phương trình có 2 nghiệm: \( 2{{\left| x \right|}^{3}}-9{{x}^{2}}+12\left| x \right|=m \)

A.

\( \left[ \begin{align} & 0<m<4 \\ & m>5 \\ \end{align} \right. \)

B.

\( 4<m<5 \)

C.

\(m=5\)

D.

\(m=2\)

Câu 5

Cho hàm số: \( y=\frac{\left( m-2n-m \right)+x+5}{x-m-n} \) . Với giá trị nào của m, n thì đồ thị hàm số nhận hai trục tọa độ là tiệm cận?

A.

\( \left( m;n \right)=\left( 1;1 \right) \)

B.

\( \left( m;n \right)=\left( 1;-1 \right) \)

C.

\( \left( m;n \right)=\left( -1;1 \right) \)

D.

Không tồn tại \(m,n\) .

Câu 6

Cho hàm số \( \forall m\in \mathbb{R} \) \( y={{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+9x \)  có đồ thị (C), phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu của (C) là:

A.

\( y=2x+6 \)

B.

\( y=2x-6 \)

C.

\( y=-2x+6 \)

D.

\( y=3x \)

Câu 7

GTLN của \( y=x-\frac{1}{x} \)  trên \( \left( 0;3 \right] \)  bằng:

A.

3

B.

\( \frac{8}{3} \)

C.

\( \frac{3}{8} \)

D.

\(0\)

Câu 8

Tìm các điểm cố định của họ đồ thị \((C_m)\)  có phương trình sau: \( y=\left( m-1 \right)x=2m+1 \)

A.

\( A\left( 1;-1 \right) \)

B.

\( A\left( 2;1 \right) \)

C.

\( A\left( 2;-1 \right) \)

D.

\( A\left( 1;2 \right) \)

Câu 9

Cho hàm số \( y=-{{x}^{3}}+3x+2 \) . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ \(x_0\)  thỏa mãn phương trình \( {{y}^{''}}\left( {{x}_{0}} \right)=12 \)

A.

\( y=9x-14 \)

B.

\( y=-9x-14 \)

C.

\( y=9x+14 \)

D.

\( y=-9x+14 \)

Câu 10

Giá trị m để đường thẳng \( y=2x+m \)  cắt đường cong \( y=\frac{x+1}{x-1} \)  tại hai điểm A,B phân biệt sao cho đoạn AB ngắn nhất là :

A.

\( m\ne -1 \)

B.

\(m=-1\)

C.

\(m<-1\)

D.

\( \forall m\in \mathbb{R} \)

Câu 11

Nghiệm của phương trình ln x+ln 2x=ln 2.

A.

x=1

B.

x=2

C.

x=±1

D.

x=e

Câu 12

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

Hàm số \(y=-{{x}^{3}}-3x+1\)  nghịch biến trên R

B.

Hàm số \(y=2{{x}^{4}}+{{x}^{2}}+3\)  nghịch biến trên khoảng \(\left( -\infty ;0 \right)\)

C.

Hàm số \(y=\frac{2x-1}{x-1}\)   nghịch biến trên từng khoảng xác định

D.

Hàm số y=3x+cos 2x  nghịch biến trên R

Câu 13

Với điều kiện của của a để \( y={{\left( 2a-1 \right)}^{x}} \)  là hàm số mũ

A.

\( a\in \left( \frac{1}{2};1 \right)\cup \left( 1;+\infty \right) \)

B.

\( a\in \left( \frac{1}{2};+\infty \right) \)

C.

\(a>1\)

D.

\( a\ne 0 \)

Câu 14

Cho ba phương trình, phương trình nào có tập nghiệm \( \left\{ \frac{1}{2};2 \right\} \)  ?

\( \left| x-2 \right|{{\log }_{2}}x=x-2 (I)\)

\( \left( {{x}^{2}}-4 \right)\left( {{\log }_{2}}x-1 \right)=0 (II)\)

\( \log _{0,5}^{2}\left( 4x \right)+{{\log }_{2}}\left( \frac{{{x}^{2}}}{8} \right)=8 (III)\)

A.

Chỉ (I)

B.

Chỉ (II)

C.

Chỉ (III)

D.

Cả (I), (II) và (III)

Câu 15

Số nghiệm nguyên của bất phương trình \( {{3}^{x}}+{{9.3}^{-x}}<10 \)  là

A.

0

B.

1

C.

2

D.

Vô số

Câu 16

Số nghiệm của hệ phương trình \( \left\{ \begin{align} & y=1+{{\log }_{2}}x \\ & {{x}^{y}}=64 \\ \end{align} \right. \)  là:

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 17

Một số ngân hàng lớn trên cả nước vừa qua đã thay đổi liên tục lãi suất tiền gửi tiết kiệm. Bác Minh gửi số tiền tiết kiệm ban đầu là 10 triệu đồng với lãi suất 0,8%/tháng. Chưa đầy một năm, thì lãi suất tăng lên 1,2%/tháng, trong nửa năm tiếp theo và bác Minh đã tiếp tục gửi; sau nửa năm đó lãi suất giảm xuống còn 0,9%/tháng, bác Minh tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa, khi rút tiền bác Minh được cả vốn lẫn lãi là 11279163,75 đồng (chưa làm tròn). Hỏi bác Minh đã gửi tiết kiệm trong bao nhiêu tháng.

A.

10 tháng

B.

9 tháng

C.

11 tháng

D.

12 tháng

Câu 18

Xét hệ phương trình \( \left\{ \begin{align} & {{2}^{x}}=4y \\ & {{4}^{x}}=32y \\ \end{align} \right. \)  có nghiệm \((x;y)\) . Khi có phát biểu nào sau đây đúng:

A.

x+y=5

B.

xy=5

C.

x-y=5

D.

\(x^2 + y^2 = 5\)

Câu 19

Phương trình \( {{2}^{3x}}-{{6.2}^{x}}-\frac{1}{{{2}^{3\left( x-1 \right)}}}+\frac{12}{{{2}^{x}}}=1 \)  có bao nhiêu nghiệm?

A.

2

B.

3

C.

4

D.

1

Câu 20

Diện tích phần mặt phẳng được giới hạn bởi các đường thẳng \(x=1,x=2\) , trục Ox và đường cong \( y=\frac{1}{x\left( 1+{{x}^{3}} \right)} \)  là:

A.

\( \frac{1}{4}\ln \frac{7}{3} \)

B.

\( \frac{1}{3}\ln \frac{16}{9} \)

C.

\( \frac{1}{3}\ln \frac{7}{3} \)

D.

\( \frac{1}{4}\ln \frac{16}{9} \)

Câu 21

Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình elip \( \frac{{{x}^{2}}}{{{a}^{2}}}+\frac{{{y}^{2}}}{{{b}^{2}}}=1 \)  khi elip này quay xung quanh trục Ox là:

A.

6

B.

13

C.

\( \frac{4}{3}\pi a{{b}^{2}} \)

D.

22

Câu 22

Cho tích phân \( \int\limits_{-1}^{1}{\frac{dx}{1+x+\sqrt{1+{{x}^{2}}}}=a} \). Tính \( S={{\left( ai \right)}^{2016}}+{{\left( ai \right)}^{2000}} \)

A.

3

B.

2

C.

0

D.

1

Câu 23

Nguyên hàm của hàm \( I=\int{\frac{1-{{x}^{5}}}{x\left( 1+{{x}^{5}} \right)}}dx \)  có dạng \( a\left[ \ln \left| {{x}^{5}} \right|+b\ln \left| 1+{{x}^{5}} \right| \right]+C \) . Khi đó \( S=10a+b \)  bằng :

A.

1

B.

2

C.

0

D.

3

Câu 24

\(F(x)\)  là nguyên hàm của hàm số \( f\left( x \right)={{x}^{3}}+x \)   thỏa \( F\left( 1 \right)=0 \) .\( F\left( x \right)=\frac{{{x}^{4}}}{a}+\frac{{{x}^{2}}}{b}-\frac{3}{c} \) Tính S=a + b + c?

A.

10

B.

12

C.

14

D.

16

Câu 25

Ta có \( F\left( x \right)=\int{\frac{\cos x-3\sin x}{\sin x+3\cos x+1}dx=f\left( x \right)+C} \)

Biết \( F\left( 0 \right)=2+2\ln 2 \). Hỏi là \(C=?\)

A.

2

B.

ln2

C.

-ln2

D.

-2

Câu 26

Tính tích phân \( I=\int\limits_{1}^{2}{\frac{1}{x{{\left( x+1 \right)}^{2}}}}dt=\ln a+b \) . Khi đó \(S=a+2b\)  bằng:

A.

\( \frac{2}{3} \)

B.

\(-\frac{2}{3}\)

C.

\(1\)

D.

\(-1\)

Câu 27

Một tàu lửa đang chạy với vận tốc 200m/s thì người lái tàu đạp phanh; từ thời điểm đó, tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc \(v(t)=200-20t\)  m/s. Trong đó  khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, tàu còn di chuyển được quãng đường là:

A.

500m

B.

1000m

C.

1500m

D.

2000m

Câu 28

Cho số phức z thỏa mãn \( z=\left( 7-5i \right)\left( 1+i \right)-\left( 3i+2i \right) \) . Tính \( w=2z.i \)

A.

\( w=6+24i \)

B.

\( w=6-24i \)

C.

\( w=3-12i \)

D.

\( w=3+12i \)

Câu 29

Cho số phức z thỏa mãn \( z=\left( 3i+4 \right)\left[ \left( -3+2i \right)-\left( 4-7i \right) \right] \) . Tính tích phần thực và phần ảo của \( \overline{z.}z \)

A.

30

B.

3250

C.

70

D.

0

Câu 30

 Cho số phức z thỏa mãn: \( \left( 2+i \right)z+\frac{2\left( 1+2i \right)}{1+i}=7+8i \)                      (1).

Chọn đáp án sai?

Cho số phức z thỏa mãn:                       (1).

Chọn đáp án sai?

A.

z là số thuần ảo

B.

z có phần ảo là số nguyên tố

C.

z có phần thực là số nguyên tố

D.

z có tổng phần thực và phẩn ảo là 5

Câu 31

Cho số phức z biết\( z+2\overline{z}=\frac{\left( 1-i\sqrt{2} \right){{\left( 1+i \right)}^{2}}}{2-i}\,\,\,(1) \).Tìm tổng phần thực và phần ảo của z

A.

\( \frac{4\sqrt{2}-2}{15} \)

B.

\( \frac{-2\sqrt{2}-4}{5} \)

C.

\( \frac{-2\sqrt{2}-14}{15} \)

D.

\( \frac{-2\sqrt{2}-14}{5} \)

Câu 32

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z sao cho \( u=\frac{z+2+3i}{z-i} \) là một số thuần ảo. Là một đường tròn tâm \(I(a;b)\)

Tính tổng a + b

A.

2

B.

1

C.

-2

D.

3

Câu 33

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm M,N, P là điểm biểu diễn của 3 số phức:

\( {{z}_{1}}=8+3i;{{z}_{2}}=1+4i;{{z}_{3}}=5+xi \) . Với giá trị nào của x thì tam giác MNP vuông tại P?

A.

1 và 2

B.

0 và 7 

C.

-1 và -7

D.

3 và 5

Câu 34

Số nào sau đây là căn bậc 2 của: \(3+4i\)

A.

2+i

B.

2-I

C.

3+i

D.

3-i

Câu 35

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, \( \widehat{BCD}={{120}^{0}};AA'=\frac{7a}{2} \) . Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD. Tính theo a thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’ ?

A.

\(3a^3\)

B.

\( \frac{4{{a}^{3}}\sqrt{6}}{3} \)

C.

\(2a^3\)

D.

\( \sqrt{3}{{a}^{3}} \)

Câu 36

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, \( \widehat{BCD}={{120}^{0}};AA'=\frac{7a}{2} \) . Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD. Tính theo a khoảng cách từ D’ đến mặt phẳng (ABB’A’)

A.

\( \frac{3a\sqrt{195}}{65} \)

B.

\( \frac{a\sqrt{195}}{65} \)

C.

\( \frac{2a\sqrt{195}}{65} \)

D.

\( \frac{4a\sqrt{195}}{65} \)

Câu 37

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I. Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), \( SA=a\sqrt{3} \) . Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD bằng \( \frac{a\sqrt{3}}{3} \) , góc \( \angle ACB={{30}^{0}} \) . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

A.

\( \frac{2{{a}^{3}}}{3} \)

B.

\( \frac{{{a}^{3}}}{3} \)

C.

\( \frac{{{a}^{3}}}{6} \)

D.

\( \frac{4{{a}^{3}}}{3} \)

Câu 38

Một cái rổ (trong môn thể thao bóng rổ) dạng một hình trụ đứng, bán kính đường tròn đáy là r (cm), chiều cao 2r (cm), người đặt hai quả bóng như hình. Như vậy diện tích toàn bộ của rổ và phần còn lại nhô ra của 2 quả cầu là bao nhiêu. Biết rằng mỗi quả bóng bị nhô ra một nửa. 

A.

\( 4\pi {{r}^{2}}c{{m}^{2}} \)

B.

\( 6\pi {{r}^{2}}c{{m}^{2}} \)

C.

\( 8\pi {{r}^{2}}c{{m}^{2}} \)

D.

\( 10\pi {{r}^{2}}c{{m}^{2}} \)

Câu 39

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều, \( SC=SD=a\sqrt{3} \). Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Gọi I là trung điểm của AB; J là trung điểm của CD. Gọi H là hình chiếu của S trên (ABCD). Qua H kẻ đường thẳng song song với AB, đường thẳng này cắt DA và CB kéo dài tại M,N. Các nhận định sau đây.

  1. Tam giác SIJ là tam giác có \( \widehat{SIJ} \) tù
  2. \(\sin \widehat{SIH}=\frac{\sqrt{6}}{3} \)
  3. \( \widehat{MSN} \) là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SAD)
  4. \( \cos \widehat{MSN}=\frac{1}{3} \) 

Chọn đáp án đúng:

A.

(1), (2) đúng, (3) sai  

B.

(1), (2), (3) đúng (4) sai

C.

(3), (4) đúng (1) sai

D.

(1), (2), (3), (4) đúng

Câu 40

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC, A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng A. Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ theo a

A.

\( \frac{5\pi {{a}^{2}}}{3} \)

B.

\( \frac{7\pi {{a}^{2}}}{3} \)

C.

\( 3\pi {{a}^{2}} \)

D.

\( \frac{11\pi {{a}^{2}}}{3} \)

Câu 41

Một vật thể có dạng hình trụ, bán kính đường tròn đáy và độ dài của nó đều bằng 2r (cm). Người ta khoan một lỗ cũng có dạng hình trụ như hình, có bán kính đáy và độ sâu đều bằng r (cm). Thể tích phần vật thể còn lại (tính theo cm3) là: 

A.

\( 4\pi {{r}^{3}} \)

B.

\( 7\pi {{r}^{3}} \)

C.

\( 8\pi {{r}^{3}} \)

D.

\( 9\pi {{r}^{3}} \)

Câu 42

Một lọ nước hoa thương hiệu Q được thiết kế vỏ dạng nón, phần chứa dung dịch nước hoa là hình trụ nội tiếp hình nón trên. Hỏi để vẫn vỏ lọ nước hoa là hình nón trên. Tính tỉ lệ giữa x và chiều cao hình nón để cho lọ nước hoa đó chứa được nhiều dung dịch nước hoa nhất.

A.

\( \frac{2}{3} \)

B.

\(1\)

C.

\( \frac{1}{3} \)

D.

\( \frac{3}{2} \)

Câu 43

Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của M trên d, \( M\left( 1;2;-1 \right),d:\left\{ \begin{align} & x=2-t \\ & y=1+2t \\ & z=3t \\ \end{align} \right . \)

A.

\(H(2;1;0) \)

B.

\(H(0;5;6)\)

C.

\(H(1;3;3)\)

D.

\(H(-1;7;9)\)

Câu 44

Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm \(A(2;-3;1)\) và đường thẳng \( d:\left\{ \begin{align} & x=4+2t \\ & y=2-3t \\ & z=3+t \\ \end{align} \right. \)

A.

\( 11x+2y+16z-32=0 \)

B.

\( 11x-2y+16z-44=0 \)

C.

\( 11x+2y-16z=0 \)

D.

\( 11x-2y-16z-12=0 \)

Câu 45

Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai đường thẳng song song:

\( {{d}_{1}}:\left\{ \begin{align} & x=2+3t \\ & y=4+2t \\ & z=-1+t \\ \end{align} \right.\) \(,{{d}_{2}}:\left\{ \begin{align} & x=-2+3t' \\ & y=-3+t' \\ & z=-1+t \\ \end{align} \right. \)

A.

\( x-2y-z+5=0 \)

B.

\( x+2y-z-11=0 \)

C.

\( x-2y+z+7=0 \)

D.

\( x+2y+z-9=0 \)

Câu 46

Viết phương trình mặt phẳng (P) qua hai đường thẳng cắt nhau:

\( {{d}_{1}}:\left\{ \begin{align} & x=3t \\ & y=1-2t \\ & z=3+t \\ \end{align} \right.\) \(,{{d}_{2}}:\left\{ \begin{align} & x=-1+2t' \\ & y=3-2t' \\ & z=-2+3t \\ \end{align} \right. \)

A.

\( 4x-7y-2z-12=0 \)

B.

\( 4x-7y-2z+5=0 \)

C.

\( 4x+7y+2z-13=0 \)

D.

\( 2x+7y+4z-12=0 \)

Câu 47

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng \( d:\frac{x}{-1}=\frac{y-2}{1}=\frac{z-3}{2} \) và hai mặt phẳng

\( \left( \alpha \right):x+2y+2z+1=0,\left( \beta \right):2x-y-2z+7=0 \). Mặt cầu (S) có tâm nằm trên đường thẳng d và (S) tiếp xúc với hai mặt phẳng \((\alpha)\) và \((\beta)\) có bán kính là:

A.

\( 2\vee 12 \)

B.

\( 4\vee 14 \)

C.

\( \sqrt{2}\vee 2\sqrt{3} \)

D.

\( \sqrt{2}\vee \sqrt{2} \)

Câu 48

Trong không gian Oxyz cho bốn điểm \( A\left( 1;0;2 \right),B\left( 1;1;0 \right),C\left( 0;0;1 \right) \) \(D(1;1;1)\)

Phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD có tâm là:

A.

\( R=\frac{\sqrt{11}}{4} \)

B.

\( I\left( -\frac{3}{2};-\frac{1}{2};\frac{1}{2} \right) \)

C.

\( R=\frac{\sqrt{10}}{2} \)

D.

\( I=\left( \frac{3}{2};-\frac{1}{2};\frac{1}{2} \right) \)

Câu 49

Trong không giam Oxyz, đường thẳng \(\Delta\)  nằm trong \( mp\left( \alpha \right):y+2z=0 \)  và cắt hai đường thẳng \( {{d}_{1}}:\left\{ \begin{align} & x=1-t \\ & y=t \\ & z=4t \\ \end{align} \right.\)   \(,{{d}_{2}}:\left\{ \begin{align} & x=2-t \\ & y=4+2t \\ & z=1 \\ \end{align} \right. \)có phương trình tham số là:

A.

\( \frac{x-1}{4}=\frac{y}{-2}=\frac{z}{1} \)

B.

\( \left\{ \begin{align} & x=1+4t \\ & y=-2t \\ & z=t \\ \end{align} \right. \)

C.

\( \left\{ \begin{align} & x=-1+4t \\ & y=-2t \\ & z=t \\ \end{align} \right. \)

D.

\( \frac{x+1}{4}=\frac{y}{-2}=\frac{z}{1} \)

Câu 50

Cho ba điểm \( A\left( 1;1;1 \right),B\left( 3;-1;1 \right),C\left( -1;0;2 \right) \) . Chọn nhận định sai:

A.

\( \overrightarrow{AB}=\left( 2;-2;0 \right )\)

B.

Vậy phương trình mp trung trực của đoạn thẳng AB là: \( x-y-2=0 \)

C.

Điểm C thuộc mặt phẳng trung trực của đoạn AB

D.

Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì  \( I=\left( 2;0;1 \right) \)

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn