Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Mạc Thị Bưởi năm 2018 môn toán mã đề 114

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 04/02/2018
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Vip
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 04/02/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 547 lượt xem Lượt thi 59 lượt thi

Câu 1

Trong không gian với hệ tọa độ O xyz , cho đường thẳng        

 

Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của d. ?

A.

\(\overrightarrow{u_1} = (0;3;-1)\)

B.

\(\overrightarrow{u_1} = (1;3;-1)\)

C.

\(\overrightarrow{u_1} = (-1;3;-1)\)

D.

\(\overrightarrow{u_1} = (1;2;5)\)

Câu 2

Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng \(\left( d \right):\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{3}=\frac{z-5}{1}\) và \(\left( d' \right):\frac{x-1}{3}=\frac{y+2}{2}=\frac{z+1}{2}\). Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d) và (d’) là:

A.

Chéo nhau

B.

Song song với nhau

C.

Cắt nhau

D.

Trùng nhau

Câu 3

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-¥: +¥)

B.

Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-¥: +¥)

C.

Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ¹ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D.

Đồ thị các hàm số y = ax và y =(1/a)x   (0 < a ¹ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Câu 4

Cho a > 0, a ¹ 1, x và y là 2 số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

\({{\log }_{a}}\left( x-y \right)=\frac{{{\log }_{a}}x}{{{\log }_{a}}y}\)

B.

\({{\log }_{a}}\frac{1}{x}=\frac{1}{{{\log }_{a}}x}\)

C.

\({{\log }_{a}}\frac{x}{y}={{\log }_{a}}x-{{\log }_{a}}y\)

D.

\({{\log }_{a}}x.y={{\log }_{a}}x.{{\log }_{a}}y\)

Câu 5

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của  mặt cầu:

             (S): \({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{z}^{2}}=1\)

A.

I(-1;2;0) và R = 1                            

B.

I(1;0;2) và R = 2

C.

I(1;2;0) và R = -1                            

D.

I(3;2;1) và R = 1

Câu 6

Cho số phức z thỏa mãn:\(z+\left| z \right|=2-8i\). Tìm số phức liên hợp của z.

A.

-15+8i

B.

-15+6i

C.

-15+2i

D.

-15+7i

Câu 7

Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?

A.

\(2{{\log }_{2}}\left( a+b \right)={{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b\)

B.

\(2{{\log }_{2}}\frac{a+b}{3}={{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b\)

C.

\({{\log }_{2}}\frac{a+b}{3}=2\left( {{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b \right)\)

D.

\({{\log }_{2}}\frac{a+b}{6}={{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b\)

Câu 8

Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z =2+5i  và B là điểm biểu diễn của số phức z' =2-5i  

A.

Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

B.

Hai điểm A và B đối xứng với nhau trục tung

C.

Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O

D.

Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

Câu 9

Gọi z1;z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z2+4z+3=0. Giá trị của biểu thức \(\left| {{z}_{1}} \right|+\left| {{z}_{2}} \right|\)  bằng

A.

\(\sqrt2\)

B.

3

C.

2\(\sqrt3\)

D.

\(\sqrt6\)

Câu 10

Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y=x3-3x+1 .

A.

(-∞;1)

B.

(1;+∞)

C.

(-1;1)

D.

(0;1)

Câu 11

Trong các khẳng định sau về hàm số\(y=\frac{2\text{x}-4}{x-1}\) , hãy tìm khẳng định đúng

A.

Hàm số có một điểm cực trị;

B.

Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;

C.

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;

D.

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Câu 12

Tìm số điểm cực đại của hàm số y=x4+6x2+2017   .

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 13

Cho hàm số \(y=\frac{3x+1}{2x-1}\)  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=3/2

B.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng  là x=1

C.

Đồ thị hàm số không có tiệm cận

D.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng  là y=3/2

Câu 14

Đồ thị hình bên là của hàm số nào sau đây ?

A.

\(y=\frac{1-2x}{2x-4}\)

B.

\(y=\frac{1-x}{x-2}\)

C.

\(y=\frac{1-x}{2-x}\)

D.

\(y=\frac{1-2x}{x-1}\)

Câu 15

Cho hàm số y=-x3+3x+1  . Trên khoảng (0; +∞), tìm khẳng định đúng.

A.

Hàm số có giá trị nhỏ nhất là –1

B.

Hàm số có giá trị lớn nhất là 3

C.

Hàm số có giá trị nhỏ nhất là  3

D.

Hàm số có giá trị lớn nhất là  –1

Câu 16

Tìm tập xác định của hàm số \(y=\sqrt{-{{x}^{2}}+4x-3}\) .

A.

D = [1;3]

B.

D = (1;3)

C.

D = [-3;1]

D.

D = [-3;-1]

Câu 17

Đồ thị hình bên là của hàm số y=-x4+4x2-3  Phương trình x4-4x2+m-1=0  có 3 nghiệm khi:

A.

m =1

B.

m =-1

C.

m =2

D.

m =6

Câu 18

Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d, a 0 . Tìm khẳng định sai.

A.

Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành

B.

Hàm số luôn có cực trị

C.

Đồ thị hàm số luôn cắt trục tung

D.

Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng

Câu 19

Tìm giá trị của m để hàm số \(y=-{{x}^{3}}+(m+1){{x}^{2}}-2m+1\)  đạt cực đại tại x=2 .

A.

m=0

B.

m=1

C.

m=2

D.

m=3

Câu 20

Cho hàm số \(y=\frac{2\text{x}}{x-1}\)  có đồ thị là (C)  và đường thẳng d có phương trình y=mx-m+2  . Tìm giá trị của m để (C) cắt d tại hai điểm phân biệt A, B sao cho độ dài AB nhỏ nhất

A.

m =0

B.

m=1

C.

m=2

D.

m=3

Câu 21

Cho hàm số y=x1/3  . Tìm tập xác định của hàm số.

A.

D=(0;+∞)

B.

D=R

C.

D=[0;+∞)

D.

D=R\{0}

Câu 22

Giải phương trình 43x-2=16

A.

x=3/4

B.

x=4/3

C.

x=3

D.

x=5

Câu 23

Tính đạo hàm của hàm số \(y=\left( {{x}^{2}}-2x+2 \right){{e}^{x}}\)

A.

y'=x2ex

B.

y'=-2xex

C.

y'=(2x-2)ex

D.

Kết quả khác

Câu 24

Giải bất phương trình \({{25}^{x}}-{{6.5}^{x}}+5\le 0\)

A.

0<x<1

B.

0≤x≤1

C.

\(\left[ \begin{align} & x\le 0 \\ & x\ge 1 \\ \end{align} \right.\)

D.

\(\left[ \begin{align} & x<0 \\ & x>1 \\ \end{align} \right.\)

Câu 25

Giải phương trình logx-log(x-9)=1.

A.

7

B.

8

C.

9

D.

10

Câu 26

Tính \({{\log }_{4}}\sqrt[4]{8}\)

A.

1/2

B.

3/8

C.

4/5

D.

2

Câu 27

Cho lg2 = a. Tính lg25 theo a

A.

2 + a

B.

2 + a

C.

2(1 - a)

D.

3(5 - 2a)

Câu 28

Xác định m để phương trình: \({{4}^{x}}-2m{{.2}^{x}}+m+2=0\)  có hai nghiệm phân biệt

A.

m < 2

B.

-2 < m < 2

C.

m > 2

D.

m ∈ Ø

Câu 29

Tính: \(L=\int\limits_{0}^{1}{x\sqrt{1+{{x}^{2}}}d\text{x}}\)

A.

\(L=\frac{2\sqrt{2}-1}{3}\)

B.

\(L=\frac{-2\sqrt{2}+1}{3}\)

C.

\(L=\frac{2\sqrt{2}+1}{3}\)

D.

\(L=\frac{-2\sqrt{2}-1}{3}\)

Câu 30

Tính:\(K=\int\limits_{1}^{2}{(2\text{x}-1)\ln \text{xdx}}\) .

A.

\(K=2\ln 2+\frac{1}{2}\)

B.

\(K=\ln 2+\frac{1}{2}\)

C.

\(K=\ln 2-\frac{1}{2}\)

D.

\(K=2\ln 2-\frac{1}{2}\)

Câu 31

Tính: \(L=\int\limits_{0}^{\pi }{{{e}^{x}}\cos xdx}\)

A.

L=eπ+1

B.

L=-eπ-1

C.

L=1/2 (eπ-1)

D.

L=-1/2 (eπ-1)

Câu 32

Tìm nguyên hàm của hàm số: \(y=\int{x\sqrt{4\text{x}+7}d\text{x}}\) .

A.

\(\frac{1}{20}\left[ \frac{2}{5}{{\left( 4x+7 \right)}^{\tfrac{5}{2}}}-7\cdot \frac{2}{3}{{\left( 4x+7 \right)}^{\tfrac{3}{2}}} \right]+C\)

B.

\(\frac{1}{8}\left[ \frac{1}{5}{{\left( 4x+7 \right)}^{\tfrac{5}{2}}}-\frac{7}{3}{{\left( 4x+7 \right)}^{\tfrac{3}{2}}} \right]+C\)

C.

\(\frac{1}{14}\left[ \frac{2}{5}{{\left( 4x+7 \right)}^{\tfrac{5}{2}}}-7\cdot \frac{2}{3}{{\left( 4x+7 \right)}^{\tfrac{3}{2}}} \right]+C\)

D.

\(\frac{1}{16}\left[ \frac{2}{5}{{\left( 4x+7 \right)}^{\tfrac{5}{2}}}-7\cdot \frac{2}{3}{{\left( 4x+7 \right)}^{\tfrac{3}{2}}} \right]+C\)

Câu 33

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi \(({{P}_{1}}):\text{ }y={{x}^{3}}-x\)  và \(({{P}_{2}}):\text{ }y=x-{{x}^{2}}\) .

A.

37/12

B.

27/12

C.

17/12

D.

7/12

Câu 34

Tính thể tích của vật thể tròn xoay, sinh ra bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi nó quay xung quanh trục Ox: x = –1 ; x = 2 ; y = 0 ; y = x2–2x

A.

\(V=\frac{18\pi }{5}\)

B.

\(V=\frac{2\pi }{12}\)

C.

\(V=\frac{\pi }{12}\)

D.

\(V=\frac{3\pi }{4}\)

Câu 35

Giải phương trình iz+2-i=0 trên tập số phức

A.

z=1-2i

B.

z=2+i

C.

z=1+2i

D.

z=4-3i

Câu 36

Tìm số các số phức z  thỏa mãn đồng thời hai điều kiện \(\left| z \right|=\sqrt{2}\)  và z2  là số thuần ảo.

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 37

Tìm phần ảo của số phức z  thỏa  mãn: \(\overline{z}={{\left( \sqrt{2}+i \right)}^{2}}\left( 1-\sqrt{2}i \right)\)

A.

-\(\sqrt2\)

B.

\(\sqrt2\)

C.

2

D.

-2

Câu 38

Cho lăng trụ đứng tam giác ABCA'B'C'  có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, có cạnh BC=a\(\sqrt 2\)   và A'B=3a  . Tính thể tích khối lăng trụ.

A.

a3\(\sqrt3\)

B.

a3\(\sqrt 2\)

C.

2a3\(\sqrt 2\)

D.

3a3\(\sqrt 2\)

Câu 39

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC=a, biết SA vuông góc với đáy ABCSB hợp với đáy một góc 60° . Tính thể tích khối chóp

A.

\({{a}^{3}}\sqrt{6}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{6}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{12}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{24}\)

Câu 40

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA vuông góc với đáy, mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60° . Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A.

\({{a}^{3}}\sqrt{3}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}\)

Câu 41

Cho tứ diện ABCD. Gọi B’C’ lần lượt là trung điểm của ABAC. Tính tỉ số thể tích của khối tứ diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD

A.

1/2

B.

1/4

C.

1/6

D.

1/8

Câu 42

Một khối cầu có bán kính  2R thì có thể tích bằng:

A.

\(\,\frac{4\pi {{R}^{3}}}{3}\,\)

B.

\(4\pi {{R}^{2}}\,\)

C.

\(\frac{32\pi {{R}^{3}}}{3}\)

D.

\(\frac{16\pi {{R}^{3}}}{3}\)

Câu 43

Cho hình nón có độ dài đường cao là a\(\sqrt3\)  , bán kính đáy là a. Tính độ dài đường sinh l và độ lớn góc ở đỉnh a.

A.

l = a và a = 300

B.

l = 2a và a = 600

C.

l = a và a = 600 

D.

l = 2a và a = 300

Câu 44

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy là a và cạnh  bên tạo với đáy một góc bằng 600 . Tính diện tích của mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp S.ABC

A.

\(S=\frac{16\pi {{a}^{2}}}{3}\)

B.

\(S=\frac{16\pi {{a}^{2}}}{9}\)

C.

\(S=\frac{8\pi {{a}^{2}}}{3}\)

D.

\( S=\frac{8\pi {{a}^{2}}}{9}\)

Câu 45

Một tấm bìa hình vuông có cạnh 44cm, người ta cắt bỏ đi ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh 12cm rồi gập lại thành một cái hộp chữ nhật không có nắp. Tính thể tích khối hộp đó.

A.

V = 9600 cm3

B.

V = 4800 cm3

C.

V = 2400 cm3

D.

V = 1200 cm3

Câu 46

Gọi (S) là mặt cầu tâm I(2 ; 1 ; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng (α) có phương trình: 2x – 2y – z + 3 = 0. Bán kính của (S) bằng bao nhiêu ?

A.

2/3

B.

4/3

C.

2

D.

8/3

Câu 47

Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng :\(\frac{x-2}{-1}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-3}{1}\)  và \(\left\{ \begin{align} & x=1+2t \\ & y=-1-t \\ & z=1 \\ \end{align} \right.\)

A.

\(\frac{\sqrt{6}}{2}\)

B.

\(\sqrt2\)

C.

\(\frac{1}{\sqrt{6}}\)

D.

\(\frac{1}{\sqrt{6}}\)

Câu 48

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1 ;0 ;0) ; B(0 ;1 ;0) ; C(0 ;0 ;1)  . Viết phương trình mặt phẳng  đi qua ba điểm A, B, C

A.

x+y+2z-2=0

B.

2x+y+z-2=0

C.

x+2y+z-2=0

D.

x+y+z-1=0

Câu 49

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,  cho điểm I(7;4;6)  và mặt phẳng (P):x+2y-2z+3=0.  Lập phương trình của mặt cầu  (S) có tâm  I và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

A.

\({{(x+7)}^{2}}+{{(y+4)}^{2}}+{{(z+6)}^{2}}=2\)

B.

\({{(x+7)}^{2}}+{{(y+4)}^{2}}+{{(z+6)}^{2}}=4\)

C.

\({{(x-7)}^{2}}+{{(y-4)}^{2}}+{{(z-6)}^{2}}=2\)

D.

\({{(x-7)}^{2}}+{{(y-4)}^{2}}+{{(z-6)}^{2}}=4\)

Câu 50

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tính khoảng cách từ điểm M(2;0;1)  đến đường thẳng \(d:\dfrac{x-1}{1}=\dfrac{y}{2}=\dfrac{z-2}{1}\) .

A.

\(\frac{12}{\sqrt{6}}\)

B.

\(\sqrt {12}\)

C.

\(\sqrt2\)

D.

\(\sqrt3\)

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2019. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 086.924.3838;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801198. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 085.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn