quang cao sach

Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Mạc Thị Bưởi năm 2018 môn toán mã đề 118

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 05/03/2018
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 05/03/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 569 lượt xem Lượt thi 117 lượt thi

Câu 1

Thực hiện phản ứng tách hoàn toàn 2 lít hơi ankan A được 10 lít hỗn hợp X (các thể tích đo ở cùng điều kiện).Biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 12,8.Vậy ankan A có công thức phần tử  là

A.

C4H10

B.

C5H12

C.

C9H20

D.

C7H16

Câu 2

Cho log315 = a; log310 = b. Tính log950 theo a và b.

A.

\({{\log }_{9}}50=\frac{1}{2}\left( a+b-1 \right)\)

B.

log950 = a+ b+1

C.

log950 = a+ b

D.

log950 = 2a+ b

Câu 3

Trong không gian Oxyz cho (P): x+y-2z+1=0 , điểm A(1;-1;0) .Tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên (P) là:

A.

H(3;-3;4)

B.

H(3;3;4)

C.

H(5/6 ; -5/6 ; -1/3)

D.

H(-5/6 ; -5/6 ; -1/3)

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA vuông góc với đáy, mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60° . Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A.

\({{a}^{3}}\sqrt{3}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}\)

Câu 5

Hàm số y=x5-2x3+1  có bao nhiêu cực trị ?

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 6

Cho hàm số \(y=\frac{{{x}^{4}}}{4}-\frac{{{x}^{3}}}{3}+2\)   . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.

Hàm số đi qua điểm M(-1/2;1/6)

B.

Hàm số nghịch biến trên R

C.

Hàm số đạt cực tiểu tại x=0

D.

Hàm số nghịch biến trên (-∞;1)

Câu 7

Tìm m để hàm số \(y=\frac{mx}{{{x}^{2}}+1}\)   đạt giá trị lớn nhất tại x=1 trên đoạn [-2;2] ?

A.

m < 0

B.

m = 2

C.

m > 0

D.

m = -2

Câu 8

Hàm số \(y=\frac{x+\sqrt{{{x}^{2}}+x+1}}{{{x}^{3}}+x}\)  có bao nhiêu đường tiệm cận   ?

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 9

Tính đạo hàm cấp hai của hàm số sau y=(1-2x )4 tại điểm x=2  ?

A.

81

B.

432

C.

108

D.

-206

Câu 10

Tập  xác định của hàm số \(y=\sqrt{2{{x}^{2}}-7x+3}-3\sqrt{-2{{x}^{2}}+9x-4}\) là:

A.

[3;4]

B.

[1/2;4]

C.

[3;4] υ {1/2}

D.

[3;+∞)

Câu 11

Tìm m để hàm số \(y=m{{x}^{3}}-({{m}^{2}}+1){{x}^{2}}+2x-3\)  đạt cực tiểu tại x=1 ?

A.

m=0

B.

m=-1

C.

m=2

D.

m=3/2

Câu 12

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+7\)  tại điểm có hoành độ bằng -1 ?

A.

y=9x+14

B.

y=9x-6

C.

y=9x+12

D.

y=9x+18

Câu 13

Tìm m để (Cm) : \(y={{x}^{4}}-2m{{x}^{2}}+2\)  có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân

A.

m=-4

B.

m=-1

C.

m=1

D.

m=3

Câu 14

Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số  y=x3-3x+2 tại 3 điểm phân biệt  khi :

A.

0 ≤ m < 4

B.

m > 4

C.

0 < m ≤ 4

D.

0 < m < 4

Câu 15

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên :

Khẳng định nào sau đây sai ?

A.

\(f(x)={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-4\)

B.

Đường thẳng y=-2  cắt đồ thị hàm số y=f(x)  tại 3 điểm phân biệt

C.

Hàm số đạt cực tiểu tại x=-2  

D.

Hàm số nghịch biến trên (-2;0)  

Câu 16

Tìm tập xác định của hàm số \(y={{\log }_{9}}{{(x+1)}^{2}}-\ln (3-x)+2\)  

A.

D=(3;+∞)

B.

D=(-∞;3)

C.

D=(-∞;1) υ (-1;3)

D.

D=(-1;3)

Câu 17

Tìm m để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 2 nghiệm x  ∈ (1; 3).

A.

- 13 < m < - 9

B.

3 < m < 9

C.

- 9 < m < 3

D.

- 13 < m < 3

Câu 18

Giải phương trình \({{\log }_{2}}\left( {{2}^{x}}-1 \right).{{\log }_{4}}\left( {{2}^{x+1}}-2 \right)=1\) . Ta có nghiệm

A.

x=log23 và x=log25

B.

x=1 và x=-2

C.

x=log23 và x=log25/4

D.

x = 1 và x = 2

Câu 19

Bất phương trình  \(lo{{g}_{\frac{4}{25}}}(x+1)\ge lo{{g}_{\frac{2}{5}}}x\)  tương đương với bất phương trình nào dưới đây ?

A.

\(2{{\log }_{\frac{2}{5}}}(x+1)\ge lo{{g}_{\frac{2}{5}}}x\)

B.

\({{\log }_{\frac{4}{25}}}x+{{\log }_{\frac{4}{25}}}1\ge {{\log }_{\frac{2}{5}}}x\)

C.

\({{\log }_{\frac{2}{5}}}(x+1)\ge 2lo{{g}_{\frac{2}{5}}}x\)

D.

\(lo{{g}_{\frac{2}{5}}}(x+1)\ge lo{{g}_{\frac{4}{25}}}x\)

Câu 20

Tính đạo hàm của hàm số \(y={{\log }_{2017}}({{x}^{2}}+1)\)  

A.

\(y'=\frac{1}{{{x}^{2}}+1}\)

B.

\(y'=\frac{1}{({{x}^{2}}+1)ln2017}\)

C.

\(y'=\frac{2x}{2017}\)

D.

\(y'=\frac{2x}{({{x}^{2}}+1)ln2017}\)

Câu 21

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y={{\log }_{2}}^{2}x-4{{\log }_{2}}x+1\)  trên đoạn [1;8]

A.

\(\underset{x\in [1;8]}{\mathop{\text{Min}}}\,y=-2\)

B.

\(\underset{x\in [1;8]}{\mathop{\text{Min}}}\,y=1\)

C.

\(\underset{x\in [1;8]}{\mathop{\text{Min}}}\,y=-3\)

D.

Đáp án khác

Câu 22

Trong các phư­ơng trình sau đây, ph­ương trình nào có nghiệm?

A.

\({{x}^{\frac{2}{3}}}+5=0\)

B.

\({{(3x)}^{\frac{1}{3}}}+{{\left( x-4 \right)}^{\frac{2}{5}}}=0\)

C.

\(\sqrt{4x-8}+2=0\)

D.

\(2{{x}^{\frac{1}{2}}}-3=0\)

Câu 23

Cho K = \({{\left( {{x}^{\frac{1}{2}}}-{{y}^{\frac{1}{2}}} \right)}^{2}}{{\left( 1-2\sqrt{\frac{y}{x}}+\frac{y}{x} \right)}^{-1}}\) . biểu thức rút gọn của K là:

A.

x

B.

2x

C.

x+1

D.

x-1

Câu 24

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với cạnh AB=2a, AD=a. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc bằng 450. Khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SCD).

A.

\( \frac{a\sqrt{3}}{3}\)

B.

\( \frac{a\sqrt{6}}{4}\)

C.

\( \frac{a\sqrt{6}}{3}\)

D.

\( \frac{a\sqrt{3}}{6}\)

Câu 25

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác cân, AB=AC=a, \(\widehat{BAC}={{120}^{0}}\) . Mặt phẳng (AB'C') tạo với mặt đáy góc 600.Thể tích lăng trụ ABC.A'B'C' bằng

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}\)

B.

\(\frac{3\sqrt{3}{{a}^{3}}}{2}\)

C.

a3

D.

\(\frac{3{{a}^{3}}}{8}\)

Câu 26

Ba đoạn thẳng SA,SB,SC đôi một vuông góc tạo với nhau thành một tứ diện SABC với SA = a, SB= 2a ,SC =3a. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình tứ diện đó bằng:

A.

\(\frac{{{a}^{{}}}\sqrt{6}}{2}\)

B.

\(\frac{a\sqrt{3}}{6}\)

C.

\(\frac{a\sqrt{14}}{2}\)

D.

\(\frac{a\sqrt{14}}{6}\)

Câu 27

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi \(y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-{{x}^{2}}\)  và Ox.  Thể tích khối tṛụ xoay sinh ra khi quay (H) quanh Ox bằng

A.

\(\frac{81\pi }{35}\)

B.

\(\frac{53\pi }{6}\)

C.

81/35

D.

\(\frac{21\pi }{5}\)

Câu 28

Họ nguyên hàm của hàm số   \(\int{\frac{2x+3}{2{{x}^{2}}-x-1}dx}\)   là:

A.

\(\frac{2}{3}\ln \left| 2x+1 \right|+\frac{5}{3}\ln \left| x-1 \right|+C\)

B.

\(-\frac{2}{3}\ln \left| 2x+1 \right|+\frac{5}{3}\ln \left| x-1 \right|+C\)

C.

\(\frac{2}{3}\ln \left| 2x+1 \right|-\frac{5}{3}\ln \left| x-1 \right|+C\)

D.

\(-\frac{1}{3}\ln \left| 2x+1 \right|+\frac{5}{3}\ln \left| x-1 \right|+C\)

Câu 29

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz  cho tứ diện ABCD biết  A(1; 1; 0); B(1; 0; 2); C(2;0; 1),  D(-1; 0; -3). Phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó là:

A.

\({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+\frac{5}{7}x+\frac{5}{7}z-\frac{50}{7}=0\)

B.

\({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+\frac{5}{7}x-\frac{31}{7}y+\frac{5}{7}z-\frac{50}{7}=0\)

C.

\({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+\frac{5}{7}x+\frac{31}{7}y-\frac{5}{7}z-\frac{50}{7}=0\)

D.

\({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+\frac{5}{7}x+\frac{31}{7}y+\frac{5}{7}z-\frac{50}{7}=0\)

Câu 30

Họ nguyên hàm của hàm số   \(I=\int{\frac{d\text{x}}{\sqrt{2\text{x}-1}+4}}\cdot \)

A.

\(\sqrt{2\text{x}-1}-2\ln \left( \sqrt{2\text{x}-1}+4 \right)+C\)

B.

\(\sqrt{2\text{x}-1}-\ln \left( \sqrt{2\text{x}-1}+4 \right)+C\)

C.

\(\sqrt{2\text{x}-1}-4\ln \left( \sqrt{2\text{x}-1}+4 \right)+C\)

D.

\(2\sqrt{2\text{x}-1}-\ln \left( \sqrt{2\text{x}-1}+4 \right)+C\)

Câu 31

Tích phân:  \(I=\int\limits_{1}^{e}{2x(1-\ln x)\,dx}\) bằng

A.

\(\frac{{{e}^{2}}-1}{2}\)

B.

\(\frac{{{e}^{2}}}{2}\)

C.

\(\frac{{{e}^{2}}-3}{4}\)

D.

\(\frac{{{e}^{2}}-3}{2}\)

Câu 32

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x-2y+z+1=0 và đường thẳng d: \(\left\{ \begin{align} & x=1+3t \\ & y=2-t \\ & z=1+t \\ \end{align} \right.\) . Tọa độ điểm M trên đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng 3 là

A.

M1(4, 1, 2) ; M2( – 2, 3, 0)

B.

M1(4, 1, 2) ;  M2( – 2, -3, 0)

C.

M1(4, -1, 2) ; M2( – 2, 3, 0)

D.

M1(4, -1, 2) ; M2(  2, 3, 0) 

Câu 33

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( 4;2;2),B( 0;0;7) và đường thẳng \( d :\frac{x-3}{-2}=\frac{y-6}{2}=\frac{z-1}{1}\) . Điểm C thuộc đường thẳng d sao cho tam giác ABC cân đỉnh A

A.

C(-1; 8; 2) hoặc C(9; 0; -2)

B.

C(1;- 8; 2) hoặc C(9; 0; -2)

C.

C(1; 8; 2) hoặc C(9; 0; -2)

D.

C(1; 8; -2) hoặc C(9; 0; -2)

Câu 34

Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P):2x+y-2z+1=0 và hai điểm A( 1;-2;3 ),B( 3;2;-1 ). Phương trình mặt phẳng (Q) qua A, B và vuông góc với (P) là

A.

(Q): 2x + 2y + 3z – 7 = 0

B.

(Q): 2x–   2y + 3z – 7 = 0

C.

(Q): 2x + 2y + 3z – 9 = 0

D.

(Q): x + 2y + 3z – 7 = 0

Câu 35

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a\(\sqrt 3\); \(\widehat{BAD}={{120}^{0}}\)  và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết rằng số đo của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60° .Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SC bằng

A.

\(\frac{{{a}^{{}}}\sqrt{39}}{26}\)

B.

\(\frac{3a\sqrt{39}}{26}\)

C.

\(\frac{3a\sqrt{39}}{13}\)

D.

\(\frac{a\sqrt{14}}{6}\)

Câu 36

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y=\frac{x+1}{x-2}\)  và các trục tọa độ. Chọn kết quả đúng nhất

A.

3ln 6

B.

3 ln3/2

C.

3 ln3/2 -2

D.

3 ln3/2 -1

Câu 37

Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số \(f(x)=\frac{x(x+2)}{{{(x+1)}^{2}}}\)  ?

A.

\(\frac{{{x}^{2}}+x-1}{x+1}\)

B.

\(\frac{{{x}^{2}}-x-1}{x+1}\)

C.

\(\frac{{{x}^{2}}+x+1}{x+1}\)

D.

\(\frac{{{x}^{2}}}{x+1}\)

Câu 38

Nếu \(\int\limits_{a}^{d}{f(x)dx}=5;\int\limits_{b}^{d}{f(x)=2}\)với a<d<b thì \(\int\limits_{a}^{b}{f(x)dx}\) bằng :

A.

-2

B.

7

C.

0

D.

3

Câu 39

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a\(\sqrt3\).Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60°.

A.

\({{V}_{S.ABCD}}=\frac{3{{a}^{3}}\sqrt{2}}{2}\)

B.

\({{V}_{S.ABCD}}=\frac{3{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}\)

C.

\({{V}_{S.ABCD}}=\frac{3{{a}^{3}}\sqrt{6}}{2}\)

D.

\({{V}_{S.ABCD}}=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{3}\)

Câu 40

Khối trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a .Tính thể tích của khối lăng trụ đó .

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{6}\)

Câu 41

Số nghiệm thực của phương trình \(({{z}^{2}}+1)({{z}^{2}}-i)=0\)  là

A.

0

B.

1

C.

2

D.

4

Câu 42

Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và có SA=a , AB=b, AC=c .Mặt cầu đi qua các đỉnh A,B,C,S có bán kính r bằng :

A.

\(\frac{2(a+b+c)}{3}\)

B.

\(2\sqrt{{{a}^{2}}+{{b}^{2}}+{{c}^{2}}}\)

C.

\(\frac{1}{2}\sqrt{{{a}^{2}}+{{b}^{2}}+{{c}^{2}}}\)

D.

\(\sqrt{{{a}^{2}}+{{b}^{2}}+{{c}^{2}}}\)

Câu 43

Cho 4 điểm A(1;3;-3),B(2;-6;7),C(-7;-4;3) và D(0;-1;4) .Gọi \(P=\left| \overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}+\overrightarrow{MD} \right|\)  với M là điểm thuộc mặt phẳng Oxy thì P đạt giá trị nhỏ nhất khi M có tọa độ là :

A.

M(-1;-2;3)

B.

M(0;-2;3)

C.

M(-1;0;3)

D.

M(-1;-2;0)

Câu 44

Khoảng cách giữa hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số \(y=(x+1){{(x-2)}^{2}}\) là:

A.

2\(\sqrt5\)

B.

2

C.

4

D.

5\(\sqrt 2\)

Câu 45

Hăy tìm độ dài các cạnh góc vuông của tam giác vuông có diện tích lớn nhất nếu tổng của một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng hằng số a  (a>0) trong các phương án sau:

A.

\(\frac{a}{2};\frac{a}{2}\)

B.

\(\frac{a}{3};\frac{a\sqrt{3}}{3}\)

C.

\(\frac{a}{4};\frac{a\sqrt{2}}{2}\)

D.

\(\frac{a}{2};\frac{3a}{4}\)

Câu 46

Một chất điểm chuyển động theo quy luật s=6t2-t3 .Thời điểm t (giây) tại đó vận tốc v(m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là:

A.

t=2

B.

t=3

C.

t=4

D.

t=5

Câu 47

Tập điểm biểu diễn số phức z thỏa măn \({{\left| z \right|}^{2}}={{z}^{2}}\)  là:

A.

Cả mặt phẳng

B.

Đường thẳng

C.

Một điểm

D.

Đường tròn

Câu 48

Tìm số phức có phần thực bằng 12 và mô đun bằng 13

A.

12 ± 5i

B.

1 ±  12i

C.

5± 12i

D.

12 ± i

Câu 49

Với A(2;0;-1), B(1;-2;3), C(0;1;2). Phương trình mặt phẳng qua A,B,C là

A.

x+2y+z+1=0

B.

-2x+y+z-3=0

C.

2x+y+z-3=0

D.

x+y+z-2=0

Câu 50

Tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng d: \(\frac{x+3}{3}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+1}{-5}\)  và mặt phẳng   (P): x-2y+z-1=0

A.

M(1;2;3)

B.

M(1;-2;3)

C.

M(-1;2;3)

D.

A,B,C đều sai

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn