Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Nguyễn Khuyến năm 2018 môn toán mã đề 302

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 26/12/2017
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 26/12/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 2,488 lượt xem Lượt thi 19 lượt thi

Câu 1

Cho hàm số \(y=\frac{2x+5}{x-3}\). Chọn phát biểu sai?

A.

Hàm số không xác định khi x = 3.

B.

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm M(-5/2 ;0)

C.

Hàm số luôn nghịch biến trên R.

D.

Hàm số luôn nghịch biến trên R\{1}

Câu 2

Hàm số y = x4 có bao nhiêu điểm cực trị?

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 3

Đường thẳng y = -2  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

A.

\(y=\frac{1+x}{1-2x}\)

B.

\(y=\frac{2-2x}{x+2}\)

C.

\(y=\frac{-2x+2}{1-x}\)

D.

\(y=\frac{2x+3}{2+x}\)

Câu 4

Số giao điểm của đồ thị hàm số y =x3-x +4 với đường thẳng  y =4 là

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 5

Cho hàm số y =f(x) có đồ thị là hình sau:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A.

Hàm số có hai điểm cực trị.

B.

Hàm số có giá trị lớn nhất là 2 và giá trị nhỏ nhất là -2

C.

Hàm số đồng biến trên (-∞;0) và (2; +∞).

D.

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị (0;2) và (2;-2).

Câu 6

Đồ thi hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị?

A.

\(y=2{{x}^{3}}+4{{x}^{2}}+1\)

B.

\(y={{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-1\)

C.

\(y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-1\)

D.

\(y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-1\)

Câu 7

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y =x4-2x2+3  trên tập (-1;3] đạt được tại x bằng

A.

0

B.

±1

C.

2

D.

1

Câu 8

Hàm số f(x) có đạo hàm trên R và \({f}'(x)>0\ \forall x\in (0;\ +\infty )\) , biết f(1) = 2. Khẳng định nào sau đây có thể xảy ra?

A.

f(2) =1

B.

f(2)+f(3)=4

C.

f(2016) >f(2017)

D.

f(-1)=4

Câu 9

Giá trị lớn nhất của hàm số \(f\left( x \right)={{x}^{2}}-2x+\sqrt{8x-4{{x}^{2}}}\) -2 là

A.

2

B.

-1

C.

1

D.

0

Câu 10

Tất cả các giá trị của m để đường thẳng y =4m cắt đồ thị hàm số (C) \(y={{x}^{4}}-8{{x}^{2}}+3\)  tại 4 phân biệt là

A.

-13/4 < m < 3/4

B.

-13 < m < 3

C.

-13 ≤ m ≤ 3

D.

-13 < m ≤ 3

Câu 11

Người ta muốn xây một cái bể chứa nước dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích 50/3 m3 Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, giá thuê nhân công để xây bể là 500000 đồng / m2. Nếu biết xác định kích thước của bể hợp lí thì chi phí thuê nhân công sẽ thấp nhất, chi phí thấp nhất đó là

A.

70 triệu đồng

B.

75 triệu đồng

C.

80 triệu đồng

D.

85 triệu đồng

Câu 12

Cho x≠0 ta có

A.

\({{\log }_{2}}{{x}^{2}}=2{{\log }_{2}}x\)

B.

\({{\log }_{2}}{{x}^{2}}=2{{\log }_{2}}\left| x \right|\)

C.

\({{\log }_{2}}{{x}^{2}}={{\log }_{4}}\left| x \right|\)

D.

\({{\log }_{2}}{{x}^{2}}=\frac{1}{2}{{\log }_{2}}\left| x \right|\)

Câu 13

Điều kiện xác định của hàm số \(y={{({{2}^{x}}-2)}^{-3}}\)  là

A.

x ≥ 0

B.

x ≠ 1

C.

x ≠ 0

D.

x ≥ 1

Câu 14

Hàm số y = \({{\log }_{2}}x\ (x>0)\)  có đạo hàm là

A.

1/x 

B.

xln2

C.

1/xln2

D.

ln2/x

Câu 15

Cho a = lg2, b = ln2, hệ thức nào sau đây là đúng?

A.

\(\frac{1}{a}+\frac{1}{b}=\frac{1}{10e}\)

B.

\(\frac{a}{b}=\frac{e}{10}\)

C.

10a=eb

D.

10b=ea

Câu 16

Cho a > 0, a ¹ 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A.

Tập giá trị của hàm số y = ax là  R

B.

Tập giá trị của hàm số y = logax là  R

C.

Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +¥)

D.

Tập xác định của hàm số y = logax là  R

Câu 17

Số nghiệm của phương trình: \({{\log }_{2}}x+{{\log }_{4}}x+{{\log }_{8}}x=11\)   là

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 18

Giá trị của biểu thức \(F=\ln (2\cos {{1}^{0}}).\ln (2\cos {{2}^{0}}).\ln (2\cos {{3}^{0}}).....\ln (2\cos {{89}^{0}})\)  là

A.

1

B.

e

C.

0

D.

\(\frac{{{2}^{89}}}{89!}\)

Câu 19

Tập xác định của hàm số: \(y=\sqrt{{{\log }_{\frac{1}{2}}}\frac{2-x}{x+2}}\)    là:

A.

[0;2)

B.

(0;2)

C.

\(\left( -\infty ;-2 \right)\cup \left[ 0;2 \right)\)

D.

\(\left( -\infty ;-2 \right)\)

Câu 20

Tất cả các giá trị của m để phương trình  \({{\log }_{0,5}}(m+6x)+{{\log }_{2}}(3-2x-{{x}^{2}})=0\) có nghiệm duy nhất là

A.

-6 < m < 20

B.

-3 < m < 18

C.

-6 < m < 18

D.

m < 18

Câu 21

Cho các khẳng định sau :

(I): Nếu ba số x,y,z theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp trong một cấp số cộng thì 2017x,2017y,2017z  theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp trong một cấp số nhân.

(II): Nếu ba số x,y,z theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp trong một cấp số nhân thì logx ;logy;logz  theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp trong một cấp số cộng.

Kết luận nào sau đây là đúng?

A.

(I) đúng, (II) sai.

B.

(II) đúng, (I) sai.

C.

Cả (I) và (II) đều đúng.

D.

Cả (I) và (II) đều sai.

Câu 22

Biết rằng F(x) = mx4 +2  là một nguyên hàm của hàm số f(x) = x3, giá trị của m là

A.

1

B.

4

C.

1/4

D.

0

Câu 23

\(\int\limits_{a}^{b}{x}dx\)  bằng

A.

\(\frac{1}{2}({{a}^{2}}-{{b}^{2}})\)

B.

\(-\frac{1}{2}({{b}^{2}}-{{a}^{2}})\)

C.

\(-\frac{1}{2}({{a}^{2}}-{{b}^{2}})\)

D.

b - a 

Câu 24

Nếu \(f(x)=\int{\sin 2xdx\text{ }}\)   và  f(0) = 1  thì f(x) bằng

A.

\(\frac{3-\cos 2x}{2}\)

B.

\(1-\frac{\cos 2x}{2}\)

C.

2- cos2x

D.

cos2x

Câu 25

Cho các khẳng định:

(I): \(\int\limits_{a}^{b}{\operatorname{s}\text{inx}}dx=\cos a-\cos b\)  và   (II): \(\int\limits_{a}^{b}{\cos \text{x}}dx=sinb-sina\)

Kết luận nào sau đây đúng?

A.

(I) đúng, (II) sai.

B.

(II) đúng, (I) sai.

C.

Cả (I) và (II) đều đúng.

D.

Cả (I) và (II) đều sai.

Câu 26

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = -x2, trục Ox và đường thẳng x = 1 là

A.

\(\int\limits_{0}^{1}{{{x}^{2}}dx}\)

B.

\(\int\limits_{1}^{0}{{{x}^{2}}dx}\)

C.

\(\int\limits_{0}^{1}{\frac{{{x}^{3}}}{3}dx}\)

D.

\(\int\limits_{0}^{1}{2xdx}\)

Câu 27

Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong y =tanx , trục hoành và hai đường thẳng \(x=0,x=a\ \!\!\acute{\mathrm{; }}\!\!\text{ a}\in \text{(0;}\frac{\pi }{2})\).  Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng này xung quanh trục Ox là

A.

\(-\pi \left( a-\operatorname{tana} \right)\)

B.

\(\pi \left( a-\operatorname{tana} \right)\)

C.

\(-\pi \ln (\cos a)\)

D.

\(\pi \ln (\cos a)\)

Câu 28

Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình dưới:

Trong các tích phân sau tích phân nào có giá trị lớn nhất?

A.

\(\int\limits_{-1}^{3}{\left| f(x) \right|dx}\)

B.

\(\int\limits_{0}^{-3}{\left| f(x) \right|dx}\)

C.

\(\int\limits_{2}^{3}{\left| f(x) \right|dx}\)

D.

\(\int\limits_{0}^{3}{\left| f(x) \right|dx}\)

Câu 29

Số phức z =2-5i  có số phức liên hợp là:

A.

\(\overline{z}=-2+5i\)

B.

\(\overline{z}=5-2i\)

C.

\(\overline{z}=2+5i\)

D.

\(\overline{z}=5+2i\)

Câu 30

Cho số phức z = -2-5i . Phần thực và phần ảo của z lần lượt là

A.

–2 và –5i

B.

–2 và –5

C.

2 và -5

D.

-2 và -5

Câu 31

Số phức z = 2- 3i có điểm biểu diễn là:

A.

(2; 3)

B.

( 2; -3)

C.

( -2; 3)

D.

(-2; -3)

Câu 32

Cho số phức z thỏa mãn z(3+4i)-18+i=0. Khi đó số phức z bằng:

A.

-21-3i

B.

2-3i

C.

6-1/4i

D.

2+3i

Câu 33

Gọi zvà z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+2z+10=0, giá trị của biểu thức \(A={{\left| {{z}_{1}} \right|}^{2}}+{{\left| {{z}_{2}} \right|}^{2}}\)

A.

10

B.

20

C.

\( \sqrt{10}\)

D.

\( \sqrt{20}\)

Câu 34

Tập điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn \({{\left| z \right|}^{2}}={{z}^{2}}\) là

A.

một đoạn thẳng

B.

một đường thẳng

C.

một điểm

D.

một đường tròn

Câu 35

Cho hình chóp S.ABC có A’,B’ lần lượt là trung điểm các cạnh SA,SB. Khi đó tỉ số \(\frac{{{V}_{S.ABC}}}{{{V}_{S.A'B'C}}}\)  bằng

A.

4

B.

2

C.

1/4

D.

1/2

Câu 36

Khối hộp đứng  ABCD.A’B’C’D’ đáy là hình thoi cạnh a, \(\widehat{BAC}={{60}^{0}}\), cạnh AA’=a\( \sqrt3\)  có thể tích là

A.

\(\frac{3{{a}^{3}}}{2}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{8}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\)

C.

\(\frac{3{{a}^{3}}}{4}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}\)

Câu 37

Cho hình chóp tứ giác SABCD, đáyABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SAvuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa SC và (ABCD) bằng 450. Thể tích khối chóp SABCD là

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{6}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{4}\)

C.

\({{a}^{3}}\sqrt{2}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}\)

Câu 38

Cho hình chóp đều SABC có thể tích bằng \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{24}\), mặt bên tạo với đáy một góc 60°. Khi đó khoảng cách từ A đến mặt (SBC) là

A.

\(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)

B.

\(\frac{a\sqrt{2}}{2}\)

C.

\(a\sqrt{3}\)

D.

3a/4

Câu 39

Diện tích mặt cầu bán kính 2r là

A.

4πr2

B.

8πr2

C.

16πr2

D.

4/3πr2

Câu 40

Hình nón có chiều cao l   , bán kính đáy r thì có diện tích xung quanh là

A.

πrl

B.

2πrl

C.

\(\pi r\sqrt{{{l}^{2}}+{{r}^{2}}}\)

D.

\(2\pi r\sqrt{{{l}^{2}}+{{r}^{2}}}\)

Câu 41

Cho tứ diện SABC, tam giác ABC vuông tại B với AB = 3, BC = 4. Hai mặt phẳng  (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với (ABC), SC hợp với (ABC) góc 45˚. Thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện SABC là

A.

\(\frac{50\pi }{3}\)

B.

\(\frac{125\pi \sqrt{2}}{3}\)

C.

\(\frac{250\pi \sqrt{2}}{3}\)

D.

\(\frac{125\pi }{3\sqrt{2}}\)

Câu 42

Một hình trụ tròn xoay bán kính R = 1. Trên 2 đường tròn đáy (O) và (O’) lấy A và B sao cho AB =2 và góc giữa AB và trục OO’ bằng 300.

Xét hai khẳng định:

(I):Khoảng cách giữa O’O và AB bằng \( \sqrt{3} \over 2\) (II):Thể tích của khối  trụ là V =\( \sqrt3 \pi\)

Kết luận nào sau đây là đúng?

A.

Chỉ (I) đúng.

B.

Chỉ (II) đúng.

C.

Cả (I) và (II) đều sai.

D.

Cả (I) và (II) đều đúng.

Câu 43

Trong hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I(1,0,-2) bán kính R=5 có phương trình

A.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z-2 \right)}^{2}}=25.\)

B.

\({{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z-2 \right)}^{2}}=25.\)

C.

\({{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z+2 \right)}^{2}}+25=0.\)

D.

\({{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z+2 \right)}^{2}}=25.\)

Câu 44

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): \({{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=5\) và mặt phẳng

(P): 2x –y – 2z -1 = 0. Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng (P) là

A.

3

B.

2

C.

1

D.

1/3

Câu 45

Trong hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng qua M(1;1;1)  song song (Oxy) là

A.

x+y+z-3=0

B.

x+y-2=0

C.

y-1=0

D.

z-1=0

Câu 46

Trong hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng qua gốc tọa độ, vuông góc với mặt phẳng (P): 2x – y – 3z + 2 = 0 là

A.

\(\left\{ \begin{align} & x=2t \\ & y=1-t \\ & z=-3t \\ \end{align} \right.\)

B.

\(\left\{ \begin{align} & x=-2-4t \\ & y=1+2t \\ & z=3+6t \\ \end{align} \right.\)

C.

\(\left\{ \begin{align} & x=2+2t \\ & y=-t \\ & z=-3t \\ \end{align} \right.\)

D.

\(\left\{ \begin{align} & x=2t \\ & y=-t \\ & z=3t \\ \end{align} \right.\)

Câu 47

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(2;3;1), B(4;1;-2), C(6;3;7), D(-5;-4;-8). Độ dài đường cao kẻ từ D của tứ diện là

A.

90/7

B.

45/7

C.

5/7

D.

9/7

Câu 48

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho bốn  điểm A(0;0;1), B(0;1;0), C(1;0;0) và D(1;1;1).

Bán kính mặt cầu đi qua bốn  điểm A,B,C,D là

A.

3/4

B.

\( \sqrt{3} \over 2\)

C.

1/2

D.

\( \sqrt3\)

Câu 49

Trong hệ tọa độ Oxyz, Cho mặt cầu (S): \({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x-2z=\)   và mặt phẳng (P):4x+3y+m =0 .Xét các mệnh đề sau:

(I): (P) cắt (S) theo một đường tròn khi và chỉ khi \(-4-5\sqrt{2}<m<-4+5\sqrt{2}\) .

(II): (P) là tiếp diện của (S) khi và chỉ khi \(m=-4\pm 5\sqrt{2}\).

(III): Nếu m > π thì (P) và (S) không có điểm chung.

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 50

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1; –2; 0), B(0; –1; 1), C(2; 1; –1) và D(3;1; 4).  Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng chia tứ diện ABCD thành 2 phần có thể tích bằng nhau ?

A.

4 mặt phẳng.

B.

6 mặt phẳng

C.

8 mặt phẳng

D.

Có vô số mặt phẳng

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán