Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Nguyễn Khuyến năm 2018 môn toán mã đề 304

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 27/12/2017
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 27/12/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 758 lượt xem Lượt thi 25 lượt thi

Câu 1

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được  liệt kê ở 4 phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A.

\(y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-3.\)

B.

\(y={{x}^{2}}-2x-3.\)

C.

\(y=-{{x}^{3}}+3x-4.\)

D.

\(y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3.\)

Câu 2

Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x4-2mx2+3 có 3 cực trị là:

A.

m ≥ 0

B.

m ≤ 0

C.

m < 0

D.

m > 0

Câu 3

Hàm số y =x3+3x+3  đồng biến trên tập nào sau đây:

A.

R

B.

\(\left( -\infty ;-1 \right).\)

C.

\(\left( 1;+\infty \right).\)

D.

\(\left( -\infty ;-1 \right)\cup \left( 1;+\infty \right).\)

Câu 4

Số điểm cực trị của hàm số y =x4+x2+5 là:

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 5

Giá trị lớn nhất của hàm số\(y=\frac{2x-1}{1+x}\) trên đoạn [0;2] là:

A.

-2

B.

1

C.

-1

D.

2

Câu 6

Đồ thị hàm số \(y=\frac{2x-3}{1+x}\) có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A.

x =2 ; y =-1

B.

x =-3 ; y =-1

C.

x =3 ; y=1

D.

x =-1 ; y=2

Câu 7

Cho hàm số y =f(x)  liên tục trên R có đồ thị như hình bên. Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(sinx) =m  có nghiệm thuộc khoảng \((0; \pi)\):

A.

[-1;3)

B.

(-1;1)

C.

(-1;3)

D.

[-1;1)

Câu 8

Hàm số: y =-x4+2mx2+1   đạt cực tiểu tại  x = 0  khi :

A.

m < -1

B.

-1 ≤ m < 0

C.

m ≥ 0

D.

m > 0

Câu 9

Hàm số \(y=\frac{mx-1}{x+m}\)  có giá trị  lớn nhất trên [0;1] bằng 2 khi :

A.

m = -1/2

B.

m =-3

C.

m = 1/2

D.

m =1

Câu 10

Tập các giá trị m để đồ thị hàm số\(y=\frac{3x+m}{x-1}\) (Cm) và đường thẳng  y = 2x + 1 có điểm chung là:

A.

m < -3

B.

m ≤ -3

C.

m > -3

D.

m ≥ -3

Câu 11

Từ một tấm tôn hình tròn có đường kính bằng 60 cm. Người ta cắt bỏ đi một hình quạt S của tấm tôn đó, rồi gắn các mép vừa cắt lại với nhau để được một cái nón không có nắp (như hình vẽ). Hỏi bằng cách làm đó người ta có thể tạo ra cái nón có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?

A.

1800\( \sqrt3\) πcm3

B.

2400\( \sqrt3\) πcm3

C.

2000\( \sqrt3\) πcm3

D.

1125\( \sqrt3\) πcm3

Câu 12

Trong các khẳng định sau khẳng định nào là sai ?

A.

\(\ln x>0\Leftrightarrow x>1\)

B.

\({{\log }_{3}}x<0\Leftrightarrow 0<x<1\)

C.

\({{\log }_{\frac{1}{2}}}a>{{\log }_{\frac{1}{2}}}b\Leftrightarrow a>b>0\)

D.

\(\ln a=\ln b\Leftrightarrow a=b>0.\)

Câu 13

Nghiệm phương trình log5(4-x) =2 là:

A.

x =-6

B.

x =-21

C.

x =-28

D.

x =-1

Câu 14

Giá trị của \(A={{2}^{{{\log }_{2}}6}}+\ln (2e)\)là :

A.

7 + ln2

B.

13 + ln2

C.

6 + ln2

D.

6 ln2

Câu 15

Tập tất cả các nghiệm của bất phương trình \({{\log }_{\sqrt{3}}}\left( 4x-1 \right)\ge 2\) là:

A.

\(T=\left[ 1;+\infty \right)\)

B.

\(T=\left[ 2:+\infty \right)\)

C.

T = {1}

D.

\(T=\left( -\infty ;1 \right].\)

Câu 16

Tập xác định của hàm số \(y=\frac{2017}{{{\log }_{2}}\left( {{x}^{2}}-2x+2 \right)}\)là:

A.

D= R \{1}

B.

D =R

C.

\(D=\left( 0;+\infty \right).\)

D.

\(D=\left( 1;+\infty \right).\)

Câu 17

Cho số thực 0<a<1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

\({{\sqrt{a}}^{\alpha }}>{{a}^{\beta }}\Leftrightarrow \alpha <2\beta .\)

B.

\({{a}^{\alpha }}>{{a}^{\beta }}\Leftrightarrow \alpha >\beta \)

C.

\({{\sqrt{a}}^{\alpha }}>{{a}^{\beta }}\Leftrightarrow 2\alpha <\beta .\)

D.

\({{\sqrt{a}}^{\alpha }}>{{a}^{\beta }}\Leftrightarrow \alpha \ge 2\beta \)

Câu 18

Phương trình \({{5}^{2x}}-{{8.5}^{x}}+5=0\) có tổng các nghiệm là:

A.

5

B.

8

C.

1

D.

2

Câu 19

Nếu \({{\log }_{7}}x=8{{\log }_{7}}a{{b}^{2}}-2{{\log }_{7}}{{a}^{3}}b\) thì giá trị x

A.

a4b6

B.

a2b14

C.

a6b12

D.

a8b14

Câu 20

Tập tất cả các giá trị m để phương trình \({{x}^{3}}-3x-{{\log }_{2}}m=0\) có 3 nghiệm phân biệt là:

A.

0 < m < 1

B.

1/4 < m < 4

C.

1< m < 2

D.

2 < m < 4

Câu 21

Năm 1982 người ta đã biết số \(p={{2}^{756839}}-1\) là số nguyên tố ( số nguyên tố lớn nhất biết được vào thời điểm đó). Khi viết số đó trong hệ thập phân thì số nguyên tố đó có số chữ số là:

A.

227834

B.

227843

C.

227824

D.

227842

Câu 22

Nguyên hàm của hàm số \(f(x)=\frac{1}{x+2}\)  là:

A.

\(\ln \left( x+2 \right)+C\)

B.

\(\frac{1}{2}\ln \left| x+2 \right|+C.\)

C.

\(\ln \left| x+2 \right|+C.\)

D.

\(\frac{1}{2}\ln \left( x+2 \right)+C.\)

Câu 23

Kết quả của tích phân \(I=\int\limits_{0}^{1}{{{(x+1)}^{10}}d\text{x}}\) là:

A.

\(\frac{{{2}^{9}}-1}{9}.\)

B.

\(\frac{{{2}^{11}}-1}{11}.\)

C.

\(\frac{{{2}^{11}}+1}{10}.\)

D.

\(\frac{{{2}^{11}}+1}{11}.\)

Câu 24

Nguyên hàm \(\int{\left( {{x}^{3}}-\frac{2}{x}+\sqrt{x} \right)}dx\)  là:

A.

\(\frac{1}{4}{{x}^{4}}+2\ln \left| x \right|-\frac{2}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}+C.\)

B.

\(\frac{1}{4}{{x}^{4}}-2\ln \left| x \right|-\frac{2}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}+C.\)

C.

\(\frac{1}{4}{{x}^{4}}+2\ln \left| x \right|+\frac{2}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}+C.\)

D.

\(\frac{1}{4}{{x}^{4}}-2\ln \left| x \right|+\frac{2}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}+C.\)

Câu 25

Kết quả của tích phân  \(I=\int\limits_{0}^{\pi }{{{\cos }^{2}}x.\sin xd\text{x}}\) là:

A.

-2/3

B.

2/3

C.

3/2

D.

0

Câu 26

Thể tích khối tròn xoay tạo nên do hình phẳng giới hạn bởi các đường y = (1-x)2, y=0, x=0 và x=2 quay xung quanh trục Ox bằng:

A.

\(\frac{8\pi \sqrt{2}}{3}.\)

B.

\(\frac{2\pi }{5}.\)

C.

\(\frac{5\pi }{2}.\)

D.

Câu 27

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường cong y =x2-2xvà  y= -x2+4xlà:

A.

9

B.

7

C.

8

D.

10

Câu 28

Gọi h(t) cm là mức nước ở bồn chứa sau khi bơm nước được t giây. Biết rằng \(h'\left( t \right)=\frac{1}{5}\sqrt[3]{t+8}\)  và lúc đầu bồn không có nước. Mức nước của bồn sau khi bơm nước được 6 giây (làm tròn kết quả đến hàng trăm)  là:

A.

2,66

B.

5,34

C.

3,42

D.

7,12

Câu 29

Cho số phức z =3-4i  khi đó giá trị |z|  là:

A.

\( \sqrt7\)

B.

5

C.

25

D.

1

Câu 30

Cho hai số phức thỏa \({{z}_{1}}=2+3i,\,\,\,{{z}_{2}}=1+i\). Tọa độ điểm biểu diễn z1-3z là:

A.

(-1;0)

B.

(1;0)

C.

(5;6)

D.

(5;-6)

Câu 31

Cho hai số phức thỏa \({{z}_{1}}=1+2i,\,\,\,{{z}_{2}}=-i\) . Phần thực và phần ảo của z1+2z2 lần lượt là:

A.

1và  1

B.

1 và 0

C.

0 và 1

D.

1 và 4

Câu 32

Môđun của số phức \(z=\frac{(1+i)(2-i)}{1+2i}\)  bằng:

A.

6\(\sqrt2\)

B.

3\(\sqrt2\)

C.

2\(\sqrt2\)

D.

\(\sqrt2\)

Câu 33

Gọi z1 và z2 lần lượt là các nghiệm phức của phương trình z2+2z+10=0 . Giá trị z1. zlà:

A.

-8

B.

10

C.

-2

D.

1

Câu 34

Rút gọn \(z=1+i+{{i}^{2}}+{{i}^{3}}+...+{{i}^{99}}\) được kết quả:

A.

z =0

B.

z =1

C.

\(z=\frac{1+i}{1-i}.\)

D.

z =-1

Câu 35

Khối hộp chữ nhật có 3 cạnh xuất phát từ một đỉnh lần lượt có độ dài a,b,c. Thể tích khối hộp chữ nhật là:

A.

V =abc

B.

V =1/3 abc

C.

V =1/6 abc

D.

V =1/4 abc

Câu 36

Cho hình chóp tam giác SABC, có đáy ABC vuông tại A, AB =a, AC =a\( \sqrt3\). Tam giác SBC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABC . Khi đó thể tích khối chóp đó là:

A.

\(V=\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{2}\)

B.

\(V=\frac{3{{a}^{3}}}{2}\)

C.

\(V=\frac{{{a}^{3}}}{2}\)

D.

\(V=\frac{2{{a}^{3}}}{3}\)

Câu 37

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD  là hình thoi cạnh a, góc \(\widehat{BAD}={{60}^{0}}\), \(SA\bot \left( ABCD \right)\),SA =a. Gọi C là trung điểm của SC, mặt phẳng (P) đi qua A'C và song song BD, cắt các cạnh SB,SD lần lượt tại B' và D’.  Thể tích khối chóp SAB'C'D' là:

A.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6}.\)

B.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{18}.\)

C.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}\)

D.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}.\)

Câu 38

Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác  ΔABC  cân tại A , và AB=AC=5; BC=5  , các mặt bên đều hợp với đáy góc 45°  và hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC)  nằm trong ΔABC . Khi đó thể tích khối chóp ΔABC  là:  

A.

V = 4

B.

V = 6

C.

V = 8

D.

V = 12

Câu 39

Công thức thể tích khối cầu có bán kính R là:

A.

V = 1/3 πR

B.

V = 4πR2

C.

V = 4πR3

D.

V = 4/3 πR3

Câu 40

Cho tam giác ABC cân tại A, có cạnh AB =a\( \sqrt5\); BC =2a . Gọi M là trung điểm BC. Khi tam giác quay quanh trục MA ta được một hình nón và khối nón tạo bởi hình nón đó có thể tích là:

A.

V = 4/3 πa3

B.

V = 2 πa3

C.

V = \( \sqrt{5} \over 3\) πa3

D.

V = 2/3 πa3

Câu 41

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a\( \sqrt2\) mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chóp SABCD

A.

a3π

B.

4/3 a3π

C.

3/4 a3π

D.

3a3π

Câu 42

Từ 37,26π cm3 thủy tinh. Người ta làm một chiếc cốc hình trụ có đường kính 8cm với đáy cốc dày 1,5cm, thành xung quanh cốc dày 0,2 cm. Khi hoàn thành chiếc cốc đó có chiều cao là:

A.

10 cm

B.

8 cm

C.

15 cm

D.

20 cm

Câu 43

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu tâm I(1;2-3), bán kính R= \( \sqrt14\)   có phương trình là:

A.

\({{(x+1)}^{2}}+{{(y+2)}^{2}}+{{(z-3)}^{2}}=14.\)

B.

\({{(x+1)}^{2}}+{{(y+2)}^{2}}+{{(z-3)}^{2}}=\sqrt{14}.\)

C.

\({{(x-1)}^{2}}+{{(y-2)}^{2}}+{{(z+3)}^{2}}=14.\)

D.

\({{(x-1)}^{2}}+{{(y-2)}^{2}}+{{(z+3)}^{2}}=\sqrt{14}.\)

Câu 44

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai đường thẳng:\({{d}_{1}}:\left\{ \begin{matrix} x=1+t \\ y=2+2t \\ z=3-t \\ \end{matrix} \right.\) và \({{d}_{2}}:\left\{ \begin{matrix} x=3-2t' \\ y=-4t' \\ z=1+2t' \\ \end{matrix} \right..\)

A.

\({{d}_{1}}\bot {{d}_{2}}.\)

B.

\({{d}_{1}}\equiv {{d}_{2}}.\)

C.

\({{d}_{1}}\text{//}{{d}_{2}}.\)

D.

d1,d2 chéo nhau.

Câu 45

Trong không gian với hệ tọa độ OXyz, cho điểm M(1;2;3) gọi A,B,C lần lượt là hình chiếu của M trên các trụcOx,Oy,Oz  khi đó phương trình mặt phẳng (ABC) là:  

A.

6x+3y+2z-6=0

B.

x+3y+2z-6=0

C.

6x+y+2z-6=0

D.

6x+3y+z-6=0

Câu 46

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình chính tắc của đường thẳng đi quaA(1;1;-2)  song song với mặt phẳng x-y-z-1=0 và vuông góc với đường thẳng \(d:\frac{x+1}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-2}{3}\) là:

A.

\(\frac{x-1}{2}=\frac{y-1}{5}=\frac{z+2}{3}.\)

B.

\(\frac{x-1}{2}=\frac{y-1}{-5}=\frac{z+2}{3}.\)

C.

\(\frac{x-1}{2}=\frac{y-1}{5}=\frac{z+2}{-3}\)

D.

\(\frac{x-1}{-2}=\frac{y-1}{5}=\frac{z+2}{-3}.\)

Câu 47

Trong không gian Oxyz, tọa độ hình chiếu H của điểm M(-2;3;-1)  trên đường thẳng d có phương trình \(d:\frac{x-1}{-1}=\frac{y}{2}=\frac{z+3}{3}\)  là:

A.

(0;2;0)

B.

(3;5;7)

C.

(-2;6;-6)

D.

(-2;-6;-6)

Câu 48

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d và mặt cầu (S) lần lượt có phương trình là: \(d:\frac{x+3}{-1}=\frac{y}{2}=\frac{z+1}{2}\); \(\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x+4y+2z-18=0\). Biết d  cắt (S)  tại hai điểm MN  thì độ dài đoạn M ,N là:

A.

MN =  \( \sqrt{30} \over 3\)

B.

MN = 8

C.

MN = 16/3

D.

MN = 20/3

Câu 49

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(0;0;6) , B(0;4;0), C(0;0;4) thì tọa độ trực tâm của tam giác ΔABC là:

A.

\(H\left( \frac{12}{11};\frac{16}{11};\frac{16}{11} \right).\)

B.

\(H\left( \frac{18}{11};\frac{12}{11};\frac{12}{11} \right).\)

C.

\(H\left( \frac{16}{11};\frac{12}{11};\frac{12}{11} \right).\)

D.

\(H\left( \frac{12}{11};\frac{18}{11};\frac{18}{11} \right).\)

Câu 50

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng \(d:\frac{x-4}{1}=\frac{y-5}{2}=\frac{z}{3}\) mặt phẳng (α) chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ O đến (α) đạt giá trị lớn nhất. Khi đó giao điểm của (α) và trục Ox có tọa độ là:

A.

M(3;0;0)

B.

M(6;0;0)

C.

M(3/3;0;0)

D.

M(9;0;0)

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán