Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Nguyễn Khuyến năm 2018 môn toán mã đề 306

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 30/12/2017
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Đồ thị hàm số y=-x3+3x2-1 có số điểm cực trị là:

A.

1

B.

2

C.

0

D.

3

Câu 2

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y=\frac{3x+6}{x-1}\)  là:

A.

1

B.

0

C.

3

D.

2

Câu 3

Hàm số y = \(x-2 \over x +2\) có tập xác định là:

A.

R \ {-2}

B.

R

C.

R \ {2}

D.

R \ {-2;2}

Câu 4

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3-3x+2  trên đoạn [1;2] là

A.

0

B.

-2

C.

4

D.

2

Câu 5

Số giao điểm của đường cong  y = x3 - 2x2 + 2x + 1 và đường thẳng y = 1 - x  bằng 

A.

0

B.

2

C.

3

D.

1

Câu 6

Cho hàm số (C) : \(y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-\frac{1}{2}{{x}^{2}}+\left( m-2 \right)x+\frac{1}{3}\)  . Với những giá trị nào của m thì hàm số đã cho có hai cực trị:

A.

m < 9/4

B.

m >3

C.

m > 1

D.

m < 3

Câu 7

Hàm số \(y=\frac{1}{4}{{x}^{4}}-2m{{x}^{2}}+3\)  có cực tiểu và cực đại khi:

A.

m < 0

B.

m > 0

C.

m ≥ 0

D.

m ≤ 0

Câu 8

Gọi \(M\in \left( C \right):y=\frac{2x+1}{x-1}\) có tung độ bằng 5. Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa độ Ox, Oy lần lượt tại A và B. Diện tích tam giác OAB bằng.

A.

123/6

B.

119/6

C.

121/6

D.

125/6

Câu 9

Tất cả các giá trị của m để đường thẳng y=4m cắt đồ thị hàm số (C) y=x4-8x2+3  tại 4 phân biệt là:

A.

-13/4 ≤ m ≤ 3/4

B.

m ≤ 3/4

C.

-13/4 ≤ m

D.

-13/4 < m < 3/4

Câu 10

Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được đo bởi công thức \(G\left( x \right)=0,025{{x}^{2}}\left( 30-x \right)\) trong đó x(mg)  và x>0 là liều lượng thuốc cần tiêm cho nhân. Để huyết áp giảm nhiều nhất thì cần tiêm cho bệnh nhân một liều lượng bằng:

A.

20 mg

B.

30 mg

C.

40 mg

D.

15 mg

Câu 11

Tất cả giá trị m để đồ thị hàm số \(y=2{{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+{{m}^{3}}\) có hai điểm cực trị cùng với gốc tọa độ O tạo thành tam giác có diện tích bằng 1 là:

A.

\(m=\pm \sqrt[4]{2}\)

B.

m =1

C.

m =-1

D.

m =0

Câu 12

Nghiệm của phương trình 2x+1=8 là:

A.

x =1

B.

x =3

C.

x =2

D.

x =4

Câu 13

Tất cả các nghiệm của phương trình: 4x-3.2x+2 =0 là:

A.

x = ± 1

B.

x =0

C.

x =1

D.

x =0 ; x =1

Câu 14

Hàm số \(y={{\log }_{5}}(4x-{{x}^{2}})\)  có tập xác định là:

A.

(2;6)

B.

(0;4)

C.

(0;+∞)                     

D.

R

Câu 15

Tập nghiệm của bất phương trình \({{\log }_{2}}\left( {{x}^{2}}-3x+3 \right)\ge 0\)  là:

A.

( -∞ ;1)

B.

(1;2)

C.

\((-\infty ;\left. 1 \right]\cup \left[ 2;+\infty ) \right.\)

D.

(1;5)

Câu 16

Phương trình \(\frac{1}{5-\lg x}+\frac{2}{1+\operatorname{lgx}}=1\) có số nghiệm là:

A.

1

B.

3

C.

0

D.

2

Câu 17

Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?

A.

\(2{{\log }_{2}}\left( a+b \right)={{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b\)

B.

\(2{{\log }_{2}}\frac{a+b}{3}={{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b\)

C.

\({{\log }_{2}}\frac{a+b}{3}=2\left( {{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b \right)\)

D.

\({{\log }_{2}}\frac{a+b}{6}={{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b\)

Câu 18

Cho log25=m;log35=n . Khi đó log65 tính theo m và n là:

A.

\(\frac{mn}{m+n}\)

B.

\(\frac{1}{m+n}\)

C.

m +n

D.

m2 +n2

Câu 19

Bất phương trình \({{4}^{x}}<{{2}^{x+1}}+3\) có tập nghiệm  là:

A.

(1;3)                         

B.

(2;4)                        

C.

\(({{\log }_{2}}3;5)\)

D.

\((-\infty ;{{\log }_{2}}3)\)

Câu 20

Tất cả các giá trị của m để phương trình \(\log _{2}^{2}x-{{\log }_{2}}{{x}^{2}}+3=m\) có nghiệm x Î [1; 8].

A.

2 ≤ m ≤ 6

B.

3 ≤ m ≤ 6

C.

2 ≤ m ≤ 3

D.

2 ≤ m ≤ 9

Câu 21

Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi sau bao nhiêu năm ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu?

A.

6

B.

7

C.

8

D.

9

Câu 22

Tìm nguyên hàm của hàm số  \(\int{\left( {{x}^{2}}+\frac{3}{x}-2\sqrt{x} \right)dx}\)

A.

\(\frac{{{x}^{3}}}{3}+3\ln \left| x \right|-\frac{4}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}+C\)

B.

\(\frac{{{x}^{3}}}{3}+3\ln x-\frac{4}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}\)

C.

\(\frac{{{x}^{3}}}{3}+3\ln \left| x \right|+\frac{4}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}+C\)

D.

\(\frac{{{x}^{3}}}{3}-3\ln \left| x \right|-\frac{4}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}+C\)

Câu 23

Nếu u = u(x), v = v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn [a;b] .  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A.

\(\int\limits_{a}^{b}{u.dv=u.v\left. {} \right|_{a}^{b}-\int\limits_{a}^{b}{v.dv}}\)

B.

\(\int\limits_{a}^{b}{u.dv=u.v\left. {} \right|_{a}^{b}-\int\limits_{a}^{b}{v.du}}\)

C.

\(\int\limits_{a}^{b}{u.dv=u.v\left. {} \right|_{a}^{b}-\int\limits_{a}^{b}{u.du}}\)

D.

\(\int\limits_{a}^{b}{u.dv=u.v|_{a}^{b}-\int\limits_{b}^{a}{v.du}}\)

Câu 24

Một vật chuyển động với vận tốc \(v(t)=1,5+\frac{{{t}^{2}}+4}{t+4}(m/s)\). Gọi s(tính bằng m) là quãng đường vật đó đi được trong 4 giây, ta có :

A.

s =2 - 20n2

B.

s =2 + 20n2

C.

s =-2 - 20n4

D.

s =- 2 + 20n2

Câu 25

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y = 2 – x2  và y = x.

A.

5

B.

7

C.

11/2

D.

9/2

Câu 26

Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2 và y = 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox

A.

16π/15

B.

17π/15

C.

14π/15

D.

13π/15

Câu 27

Giá trị tích phân \(I=\int\limits_{0}^{1}{x\sqrt{1+{{x}^{2}}}dx}\) là :

A.

\(I=2\sqrt{2}-1\)

B.

\(I=2\sqrt{2}+1\)

C.

\(I=\frac{2\sqrt{2}-1}{3}\)

D.

\(I=\frac{2\sqrt{2}+1}{3}\)

Câu 28

Tích phân \(I=\int\limits_{1}^{e}{{{x}^{2}}\ln xdx}\)  bằng

A.

\(I=\frac{2}{9}{{e}^{3}}-\frac{1}{9}\)

B.

\(I=\frac{2}{9}{{e}^{3}}+\frac{1}{9}\)

C.

\(I=\frac{4}{9}{{e}^{3}}+\frac{1}{9}\)

D.

\(I=\frac{4}{9}{{e}^{3}}-\frac{1}{9}\)

Câu 29

Số phức z =-3+5i  có phần thực và phần ảo lần lượt là:

A.

5 ; -3

B.

-3 ; 5

C.

3 ; 5

D.

-5;3

Câu 30

Số phức  z =3-4i  có mô đun bằng.

A.

1

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 31

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy điểm M(5;-3) biểu diển hình  học của số phức nào dưới đây?

A.

3-5i

B.

5-3i

C.

-3+5i

D.

-3-5i

Câu 32

Cho số phức \(z=\sqrt{2}-3i\), khi đó số phức 1/z là.

A.

\(\frac{3}{11}-\frac{\sqrt{2}}{11}i\)

B.

\(\frac{3}{11}+\frac{\sqrt{2}}{11}i\)

C.

\(\frac{3}{11}i+\frac{\sqrt{2}}{11}\)

D.

\(\frac{3}{11}i-\frac{\sqrt{2}}{11}\)

Câu 33

Gọi z1 , z2 là  hai nghiệm phức của phương trình z2-2z+10=0 . với  z1 có phần ảo âm,  z2 có phần ảo dương. Số phức  z1 +2z2  được xác định:

A.

3-3i                         

B.

3+3i                         

C.

1+3i                     

D.

1-3i                     

Câu 34

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, gọi điểm A và B lần lượt là điểm biểu diển các số phức 2-6i và 3+i. Diện tích của tam giác OAB(O là gốc tọa độ) bằng:  

A.

3

B.

8

C.

10

D.

12

Câu 35

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SB vuông góc với mặt phẳng đáy và SB=a \( \sqrt3\) . Thể tích của khối chóp S.ABCD có giá trị bằng:  

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}\)

D.

\({{a}^{3}}\sqrt{3} \)

Câu 36

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết AB = a, BC = 2a,AA' =2a\( \sqrt 3\). Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng:

A.

\(V=\frac{2{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}\)

B.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}\)

C.

\(V=4{{a}^{3}}\sqrt{3}\)

D.

\(V=2{{a}^{3}}\sqrt{3}\)

Câu 37

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 2a, AD = a. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB, SH =2a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SHD) bằng:

A.

\(\frac{a\sqrt{2}}{2}\)

B.

\(\frac{3a\sqrt{2}}{2}\)

C.

\(\frac{3a\sqrt{2}}{4}\)

D.

\(\frac{4a\sqrt{2}}{3}\)

Câu 38

Cho tứ diện ABCD. Gọi B’ và C’ lần lượt thuộc các cạnh AB và AC thỏa 3AB' =AB  và

    3AC' =AC . Khi đó tỉ số thể tích của hai khối tứ diện \(k=\frac{{{V}_{AB'C'D}}}{{{V}_{ABCD}}}\) bằng:

A.

k =1/3

B.

k =9

C.

k =1/6

D.

k =1/9

Câu 39

Cho mặt cầu có bán kính R. Ký hiệu S, V lần lượt là diện tích, thể tích của mặt cầu. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

S= 2πR2,  V= 4/3πR3                                                         

B.

S= 4πR2,  V= 2/3πR3             

C.

S= 4πR2,  V= 4/3πR3             

D.

S= πR2,  V= 2/3πR3             

Câu 40

Cho tam giác ABC vuông cân tại A,  trung điểm của BC là điểm O, AB=2a. Quay tam giác ABC quanh trục OA. Diện tích xung quanh của hình nón tạo ra bằng.

A.

2\( \sqrt2\) πa2

B.

\( \sqrt2\) πa2

C.

\( \sqrt2\)/2 πa2

D.

2/\( \sqrt2\) πa2

Câu 41

Một miếng bìa hình chữ nhật có các kính thước 2a và 4a. Uốn cong tấm bìa theo bề rộng

               để được hình trụ không đáy. Ký hiệu V là thể tích của khối trụ tạo ra.

              Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

V=  4πa3

B.

V=  16πa3

C.

V=  4/aπ

D.

V=a3/16 π

Câu 42

Gọi V1 là diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (tổng diện tích các mặt ), V2 là diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật đó. Giá trị nhỏ nhất của tỷ số \(\frac{{{V}_{2}}}{{{V}_{1}}}\)  bằng:

A.

1/2

B.

3/2

C.

π/2

D.

3π/4

Câu 43

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz  cho đường thẳng d:\(\left\{ \begin{align} & x=3-2t \\ & y=-2+t \\ & z=-1+t \\ \end{align} \right.\).

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương \(\overrightarrow{u}\)(-2;1;1), đường thẳng d đi qua điểm M(3;-2;-1).

B.

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương \(\overrightarrow{u}\)(3;-2;-1), đường thẳng d đi qua điểm M(-2;1;1).

C.

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương \(\overrightarrow{u}\)(3;2;-1), đường thẳng d đi qua điểm M(2;-1;-1).

D.

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương \(\overrightarrow{u}\)(3;2;-1), đường thẳng d đi qua điểm M(2;-1;-1).

Câu 44

Mặt phẳng (P) đi qua M(2;1;3) và song song với mặt phẳng (Q): 2x-y+3z-4=0 có phương trình là:

A.

2x-y+3z-12=0        

B.

x-2y+3z-12=0           

C.

2x + y+3z-14=0             

D.

x+2y+3z-13=0

Câu 45

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình x-2y-2z-2=0  là:

A.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=3\)

B.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=9\)

C.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=3\)

D.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=9\)

Câu 46

Cho mặt phẳng (P):2x+3y+2z+1=0 và mặt phẳng (Q) 4x-ay+bz-1=0(với a và b là các tham số ). Hệ thức giữa a và b để (P) vuông góc với (Q) là:

A.

\(\frac{a}{-3}=\frac{b}{2}\)

B.

\(\frac{a}{2}=\frac{b}{-3}\)

C.

-3a=2b

D.

3a-2b=8

Câu 47

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: \(\frac{x}{1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z+2}{3}\) và mặt phẳng (P):x+2y-2z+3 =0 . Điểm M nào dưới đây thuộc đường thẳng (d) và cách mặt phẳng (P) một đoạn bằng 2?

A.

M(-2;-3;-1)

B.

M(-1;-3;-5)

C.

M(-2;-5;-8)

D.

M(-2;-7;-8)

Câu 48

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng \(\Delta :\frac{x}{1}=\frac{y}{2}=\frac{z}{3}\). Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M(3;4;1) trên đường thẳng Δ là:

A.

A(0;0;0)

B.

B(1;2;3)

C.

C(3;6;9)

D.

D(-1;-2;-3)

Câu 49

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): (x-1)2 +(y-2)2 + (z+1)2= 25 và mặt phẳng (P):2x-y+2z+m = 0 (với m là tham số).Giá trị của m để mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là đường tròn có diện tích bằng 9π là:

A.

m=14 hoặc m=-10                      

B.

m= -14 hoặc m= 10                      

C.

m=9  hoặc m=12                          

D.

m=-9 hoặc m=-12.

Câu 50

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;-2), B(3;4;4) và mặt phẳng (P):

 2x + y – z + 6 =0. Tọa độ điểm M nằm trên (P) sao cho MA2 + MB2 nhỏ nhất là:

A.

M(-2;1;1)                

B.

M(-3;1;1)                          

C.

M(-2;1;3)                

D.

M(3;-1;1).

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán